1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án HSG tỉnh 2009

3 64 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2008-2009

Ngày thi: 30/10/2008 Thời gian làm bài: 180 phút.

1

- Theo công thức cộng vận tốc, vận tốc của hành khách

đối với bờ: v =v1 +v2

- Định lí hàm côsin trong tam giác:

v v v2 2v1v2cos 5 3km/h 8,66km/h

2

2

- Định lí hàm sin trong tam giác:

2

1 2

3 3 5

5 sin

sinβ = 2 α = ⋅ =

v

v

=> β =300

2

- Gọi v và 1 v là vận tốc m2 1 và m2 sau va chạm

- Định luật bảo toàn động lượng và định luật bảo

toàn cơ năng: m1v o =m1v1+m2v2 (1)

2

2 2

2 1 1

2 0 1

2

1 2

1 2

1

v m v

m v

- Chiếu (1) lên trục Oy và Ox : 0 sin300 2 2sinϕ

1

= cos300 2 2cosϕ

1 1 0

- Thay m1=0,5kg và v0 = 10m/s:

4

1 25 , 0

1 2

2 2

2

2

3 5 , 0 10 5 , 0 2 4

3 25 , 0 100 25 , 0

1 2

2 2

2

1

2 2

2 2

2

3 5 25 , 0

v

m = + − (3)

2

2 1 2 2

2 1

2

3 5 25 , 0 25 5

, 0 100 5 ,

m

v m m

=

=> 25 50 0

2

3 5 ) 25 , 0 5 , 0 (

2

2 2

1 2

2 1 2

=

− +

− +

m

m m

v m

v m

=> 25 50 0

2

3 5 ) 25 , 0 5 , 0

1

2 + vv + − m =

- Vì v1 là nghiệm duy nhất nên: 4(0,5 0,25)(25 50 ) 0

4

75

2

4

75 ) 1 2 )(

1 2 ( 25 4

2 2

2 đ

α

β

v

1

v

2

v

0

2

v

α ϕ

y x

O

Trang 2

- Thay m2 vào (*) => v m/s 5 , 77m/s

3

10

- Thay v1 vào (3) => v m/s 11 , 55m/s

3

20

3

a) - Phương trình trạng thái: b)

31 , 8

10 31 , 8

4 4 4

=

=

R

V P T

=> T4= 100K

-

31 , 8

10 31 , 8 10

1 1 1

=

=

R

V P T

=> T1= 400K

- Đề : T3 =T1 = 400K

- Theo hình vẽ: V 2 = V 4 =4V 4 (tam giác đồng dạng)

31 , 8

10 31 , 8 4 10

2 2 2

=

=

R

V P

a) 1 đ

b) 0,5 đ

4

- Khi MN trượt, trong mạch xuất hiện dòng cảm ứng, lực từ tác dụng lên dây

=

=

=

t

v MN B C t

CE t

q

- Xét theo phương chuyển động, Phương trình chuyển động của MN là:

Psinα – Fsinα = ma => a =

α

α sin

sin

2

2l B C m

mg

+

- Thời gian MN rời khỏi 2 thanh kim loại :

2

2

at

d = => ( sin )

sin

α m C B l

mg

d

- Vận tốc MN khi đó : m2C..B.2..lsin2.sinαα

g m d at

v

+

=

=

1.5 đ

5

- Gọi i1 và i2 là góc tới và góc ló ; r1 và r2 là góc khúc xạ và góc tới mặt bên

thứ 2 của lăng kính Ta có:

A = r1 + r2 => r2 = A – r1 = 450 – r1 (1)

sini1 = nsinr1 (2) ; sini2 = nsinr2 (3)

D = i1 + i2 – A => i2 = D + A - i1 = 600 – i1 (4)

- Từ (2) =>

n

i

1

sin sin = (5) => 2 1

2 1

sin 1 cos

n

i

- Từ (1), (3) và (4) => sin(600 – i1) = nsin(450 – r1)

=> 3cosi1−sini1= 2n(cosr1−sinr1) (7)

- Từ (5) , (6) và (7) : 3cos sin 2( 2 sin2 1 sin 1)

1

1,5 đ

) 10 ( 5Pa P

) 10 ( 2K T

4

4

1

3

2 4 1

3

2

Trang 3

- Chia 2 vế của cho sin i : 1

=

sin 2 1 cot 3

1 2

2

n gi

=> 3cot 1 2 2 2(1 cot 21) 1

1− + = n + g i

gi

- Bình phương 2 vế, rút gọn và thay

2

2

2+

=

cotg2i1−2 3cotgi1+3=0.

1≤90

i , ta được cotgi1 = 3 => 0

1 = 30

i

6

2

1 2

1 2

1

kA mv

kx + =

- Tại VTCB x = 0 nên :

1

100 5

0 =± =±

m

k A

v => v0 = ± 50cm/s

- Tại vị trí cách biên 2cm x=±3cm :

1

100⋅ −

±

=

±

m

k

0.5 đ

b) Hai vật dính lại:

- Chu kỳ:

100

5 , 1 1 2

k

M m

- Cơ năng : ( ) max2

2

1

v M m

E= + => E ( 1 1 , 5 ) 20 2 10 4 5 10 2J

2

=

M m

m

5 , 1 1

1

0

+

= +

- Biên độ: '2

2

1

kA

E= =>

100

10 5 2 2

'

2

=

=

k

E

=> A' = 10 − 2 10 m= πcm

1 đ

7

- Tần số âm mà ôtô thu được: ' f1

v

v v

f = + oto

(1)

- Tần số âm phản xạ mà người cảnh sát nhận được: 2 f'

v v

v f

oto

v v

v v f v

v v v v

v f

oto

oto oto

+

=

+

=

=> 2 1 f1

v v

v v f v

v v v v

v f

oto

oto oto

+

=

+

1

2 =

=

+

f

f v v

v v

oto oto

=> v oto ≈ 30 , 1m/s≈ 108 36km/h

1 đ

HẾT

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w