1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án HSG tỉnh 2009(vòng 2)

3 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều dương là chiều nén của lò xo.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀOTẠO KỲ THI CHỌN HSG NĂM HỌC 2008-2009

Ngày thi: 28/11/2008 Thời gian làm bài: 180 phút.

1

+ Khi K đóng: (R5 nt RA) // {R2 nt (R3//R4)}

+ +

4 3

4 3 2 234

R R

R R R

11

) 1 ( 10

5

5

+

+

=

R

R

R AB

- ĐL Ohm :

11

) 7 ( 25

5

5 1

+ +

= + +

=

R R

E r

R R

E I

) 7 ( 5

2

5

5+ = +

=

R

E R

R

R I I

A

AB A

- Công suất tiêu thụ trên R5 :

 +

= +

=

=

5 5

2 2

5

2 5

2 5 5

7 25

4 )

7 ( 25 4

R R

E R

E R

I R

- P5 cực đại khi mẫu số cực tiểu Theo bất đẳng thức Côsi, ta có:

5 5

7

R

R = => R5 = 7Ω => 2

35=

I A => E = 70V

+ Khi K mở : ( ) 6821

4 5 2

4 5

+ + +

+ +

=

A

A

R R R R R

- dòng mạch chính: I R R E R r A

1470 '

1 3

= + + +

=

- dòng qua ampe kế:

761

280 4

5

'

+ +

=

RA R R

RAD I

I A hay I'A=≈ 368A

2

a) - Từ trường tại M do I1 gây ra : T

y

I

1=2.10− =10−

- Từ trường tại M do I2 gây ra : T

x

I

2 =2.10− =4.10−

- B và 1 B có phương vuông góc mặt phẳng hình vẽ nhưng ngược chiều.2

- Tổng hợp tại M : BM = B2 – B1 = 3.10 -5 T

0,5 đ

b) Để từ trường tổng hợp B = 0 : B1 = B2 =>

x

I y

I1 = 2 => y = 0,2 x

0,5 đ

(vẽ hình)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

a) Gọi d1 là vị trí vật A1B1 và d2 là vị trí vật A2B2 (Hình vẽ)

d1’ là vị trí ảnh A1’B1’ và d2’ là vị trí ảnh A2’B2’

Ta có : d2 – d1 = 40 cm (1) ; d2’ – d1’ = 20 cm ;

2

1

' 1

' 1

' 2

'

2 =

B A

B A

(3)

- áp dụng công thức thấu kính giải hệ phương trình trên => tiêu cự f = 40cm

- áp dụng công thức tính tiêu cự => 1 0

2

=

R => Mặt thứ hai là mặt phẳng.

1 đ

b) Sơ đồ tạo ảnh : AB A1B1 A2B2 A’B’

d1 d1’ d2 d2’

- đối với L lần đầu :

40

40

1

1 1

1 '

1 = − = d

d f

d

f d d

- đối với G :

40

40

1

1 '

1

2 =− = d

d d

d (*)

- đối với L lần thứ hai :

40

40

2

2 2

2 '

2 = − =d

d f

d

f d d

- độ phóng đại của quang hệ (L,G,L):

40

40 40

40 1

' ' '

'

1 2

1

' 1 2

' 2 1

1 1 1

2 2 2 2

±

=

=





×

×





=

×

×

=

d d

d

d d

d AB

B A B A

B A B A

B A AB

B

A

- thay thế d2 từ (*) ta suy ra được : d 1 = 10cm hoặc d 1 = 30cm

2 đ

4

- Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của m Chiều dương là chiều nén của lò xo

- Gốc thời gian lúc va chạm (con lắc bắt đầu do động)

- ĐL bảo toàn: m0v0 =−m o v0'+mv và 2 2

0

2

1 ' 2

1 2

1

mv v

m v

m=200g ; m0 = 100g ; v0 = 1m/s => v = 0,5 m/s.

- Biên độ dao động của con lắc 2 2

2

1 2

1

mv

KA = => A=5 2 cm

- Tần số góc: rad s

m

K

/ 2

- Lúc t = 0 : 0 = Acosϕ và v = -Aωsinϕ > 0 => ϕ = rad

2

π

2 2 5 cos(

2

1,5 đ

Trang 3

- Mômen lực đối với trục quay: M = F.R = 16 N.m

- Mômen quán tính : M = I.γ => = =10016

γ

M

I => I = 0,16kg.m 2

- Khối lượng đĩa: 2

2

1

mR

I = => 2 (40.10 2)2

16 , 0 2 2

=

=

R

I

m => m = 2 kg

1 đ

6

- Giả sử dao động phát ra từ S có phương trình : us = acosωt

- Gọi d = SB và x = MB

- Sóng tới M từ S : u1=acos( t−2 (dx))

λ

π ω

- Sóng phản xạ từ B qua M : u2 =−acos( t−2 (d +x))

λ

π ω

- Sóng tại M : u u1 u2 2asin2 xsin( t 2 d)

λ

π ω λ

=

=

=

- với d = 1,75λ => ) 2 sin2 cos( 3 )

2

7 sin(

2 sin

λ

π π

ω λ

u

- Biên độ dao động tại M bằng 2 lần tại S: u =2asin2 x=2a

λ π

=> π π

λ

2

2

k

x= + => x=λ +kλ

4 Chọn 4

λ

=

x

1,5 đ

HẾT

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

w