1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1-5

40 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 1-5
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 424 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 Hướng dẫn làm quen với một số hoạt động học tập Toán 1 - Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết học đầu tiên”.. Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình tròn nên khuyến khíc

Trang 1

Tiết: 01 BÀI: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I Mục đich yêu cầu:

- Bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- KT sách, vở và dụng cụ học tập môn toán của học sinh

3 Bài mới:

- Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Tiến hành hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Hoạt động 1

Hướng dẫn HS sử dụng Sách toán 1

a) GV cho học sinh xem SGK Toán 1

b) Hướng dẫn các em lấy SGK và mở

SGK trang có bài học hôm nay

c) Giới thiệu ngắn gọn về SGK Toán 1

Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”

Sau “Tiết học đầu tiên” mỗi tiết có một

phiếu Tên của bài đặt ở đầu trang Mỗi

phiếu có phần bài học (cho học sinh xem

phần bài học), phần thực hành … phải

làm theo hướng dẫn của GV

Cho học sinh thực hiện gấp SGK và mở

đến trang “Tiết học đầu tiên” Hướng

dẫn học sinh giữ gìn SGK

Hoạt động 2

Hướng dẫn làm quen với một số hoạt

động học tập Toán 1

- Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết

học đầu tiên” Học sinh các em quan sát

từng ảnh rồi thảo luận xem học sinh lớp

1 có hoạt động nào, sử dụng đồ dùng học

tập nào trong các tiết học toán

GV tổng kết theo nội dung từng ảnh.

Ảnh 1: GV giới thiệu và giải thích

- Lắng nghe và thực hiện theohướng dẫn của GV

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Ảnh 2: Học sinh làm việc với que tính.

Ảnh 3: Đo độ dài bằng thước

Ảnh 4: Học tập chung cả lớp.

Ảnh 5: Hoạt động nhóm.

Hoạt động 3

Giới thiệu với học sinh các yêu cầu cần

đạt sau khi học toán lớp 1.

- Các yêu cầu cơ bản trọng tâm:

Đếm, đọc, viết số, so sánh 2 số

Làm tính cộng trừ

Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, nêu

phép tính và giải bài toán

Biết đo độ dài …

Vậy muốn học giỏi môn toán các em

phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài

đầy đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ …

Hoạt động 4

Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học

sinh.

- Cho học sinh lấy ra bộ đồ dùng học

toán GV đưa ra từng món đồ rồi giới

thiệu tên gọi, công dụng của chúng

- Hướng dẫn học sinh cách sử dụng và

cách bảo quản đồ dùng học tập

- Lắng nghe

- Lắng nghe, nhắc lại

- Thực hiện trên bộ đồ dùngToán 1, giới thiệu tên

- Lắng nghe

4 Củng cố: Hệ thống lại kĩ năng kiến thức bài

5 Dặn dò: Chuẩn bị đầy đủ SGK, vở và các dụng cụ để học tốt môn toán

Điều chỉnh bổ sung

2

Trang 3

Tiết: 02 BÀI: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN.

I Mục đich yêu cầu:

- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- 3 lọ hoa, 4 bông hoa

- Vẽ hình chai và nút chai, hình vung nồi và nồi trong SGK trên khổ giấy to (hoặc bảng phụ)

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho học sinh cầm một số dụng cụ học tập và tự giới thiệu tên và công dụng củachúng

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và

thìa:

- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn (giữa lớp)

và nói “Cô có một số cốc” Cầm 4 chiếc

thìa trên tay và nói “Cô có một số thìa,

bây giờ chúng ta sẽ so sánh số thìa và

số cốc với nhau”

- GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi

chiếc cốc một chiếc thìa rồi hỏi học sinh

cả lớp “Còn chiếc cốc nào không có thìa

không?”

- GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một

chiếc thìa thì vẫn còn một chiếc cốc

chưa có thìa, ta nói số cốc nhiều hơn số

thìa” GV yêu cầu và học sinh nhắc lại

“Số cốc nhiều hơn số thìa”

- GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa thì không còn thìa để đặt

vào chiếc cốc còn lại, ta nói số thìa ít

hơn số cốc” GV cho một vài em nhắc

lại “Số thìa ít hơn số cốc”

Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút

chai:

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hiện và trả lời

“Còn” và chỉ vào chiếc cốc chưacó thìa

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5

nút chai rồi nói: trên bảng cô có một số

nút chai và một số cái chai bây giờ các

em so sánh cho cô số nút chai và số cái

chai bằng cách nối 1 nút chai và 1 cái

chai

- Các em có nhận xét gì?

Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà

rốt:

- GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt

lên bảng Yêu cầu học sinh quan sát rồi

nêu nhận xét

Hoạt động 4: So sánh số nồi và số

- Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn số chai

- Quan sát và nêu nhận xét:

- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

- Số cà rốt ít hơn số thỏ

- Quan sát và nêu nhận xét:

- Số nắp nhiều hơn số vung

- Số vung ít hơn số nắp

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở, học bài, xem bài mới

Điều chỉnh bổ sung

4

Trang 5

Tiết: 03 BÀI: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN.

I Mục đich yêu cầu:

- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn

- Học sinh có bộ đồ dùng học Toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: - Hỏi tên bài.

- GV đưa ra một số thước kẻ và một số bút chì có số lượng chênh lệch nhau GV yêu cầuhọc sinh so sánh và nêu kết quả

- Cho học sinh nêu một vài ví dụ khác

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: - Giới thiệu bài ghi tựa bài học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

- GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình

vuông cho học sinh xem, mỗi lần đưa

hình vuông đều nói: “Đây là hình vuông”

và chỉ vào hình vuông đó

- Đây là hình vuông Đây là hình tròn

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

- GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng

Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên

bàn, theo dõi và khen ngợi những học

sinh lấy được nhiều, nhanh, đúng

- GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có

mặt là hình vuông (tổ chức cho các em

thảo luận theo cặp đôi)

Hoạt đông 2: Giới thiệu hình tròn

- GV đưa ra các hình tròn và thực hiện

tương tự như hình vuông

Hoạt đông 3: Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh tô màu vào các

hình vuông

Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các

hình tròn (nên khuyến khích mỗi hình

- Học sinh theo dõi và nêu:

- Đây là hình vuông màu xanh,đây là hình vuông màu đỏ,……

- Viên gạch bông lót nền,…

- Theo dõi và nêu đây là hìnhtròn…

- Thực hiện trên vở

- Thực hiện trên vở

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

tròn tô mỗi màu khác nhau)

Bài 3: Yêu cầu học sinh tô màu vào các

hình vuông và hình tròn (các màu tô ở

hình vuông thì không được tô ở hình

tròn)

Bài 4: GV giới thiệu cho học sinh xem 2

mảnh bìa như SGK và hướng dẫn học

sinh gấp lại để có các hình vuông theo

yêu cầu (có giải thích cách gấp)

- Thực hiện trên vở

- Thực hiện gấp trên mô hìnhbằng giấy bìa và nêu cách gấp

Hs khá thựchiện chungvới bài 3

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho học sinh xung phong kể tên các vật có dạng hình vuông hoặc hình tròn có trong lớp hoặc trong nhà

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở, học bài, xem bài mới

Điều chỉnh bổ sung

6

Trang 7

Tiết: 04 BÀI: HÌNH TAM GIÁC

I Mục đich yêu cầu:

- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau

- Một số vật thật có mặt là hình tam giác

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đưa ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu học sinh chỉ và gọi đúng tên hình

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: - Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác

- GV vẽ lên bảng một hình vuông, một

hình tròn và một hình tam giác yêu cầu

học sinh chỉ và nói các tên hình (các em

chỉ đúng hình vuông, hình tròn vì đã

học và có thể chỉ và nói đúng hình tam

giác), nếu học sinh không nói được hình

tam giác thì GV giới thiệu hình còn lại

trên bảng chính là hình tam giác

- Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là

hình tam giác

- Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học

Toán 1 ra các hình tam giác (GV theo

dõi và khen ngợi những học sinh lấy

đúng và nhiều hình tam giác)

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

- GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ

dùng học Toán 1 lấy ra các hình vuông,

hình tròn, hình tam giác để xếp các

hình như trong Toán 1 Xếp xong GV

yêu cầu học sinh gọi tên các hình (có thể

tổ chức thành trò chơi thi ghép hình

nhanh)

- Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực

hiện nhanh, đúng và đẹp

- Quan sát trên bảng lớp, chỉ vànói tên các hình

H vuông H tròn H t/ giác

- Đọc tên các hình xếp được: ngôinhà, cây, thuyền, chong chóng,…

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho các em xung phong kể tên các đồ vật có mặt là hình tam giác

Trang 8

5 Dặn dò: Thực hành xếp hình ở nhà.

Điều chỉnh bổ sung

8

Trang 9

Tiết: 05 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

3 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh chỉ và gọi tên các hình

Hướng dẫn học sinh nhóm đôi Giáo

viên theo dõi giúp đỡ nhóm yếu

Hướng dẫn học sinh dùng bút màu tô

lần lượt từng loại hình Lưu ý học sinh

mỗi loại hình mỗi màu khác nhau

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Giáo viên thực hiện mẫu và gợi ý học

sinh ghép sáng tạo thành các hình

thường gặp quanh em hằng ngày

Cho học sinh sử dụng các hình vuông,

tam giác mang theo để ghép thành các

hình như SGK

Giáo viên theo dõi, khích lệ sức sáng tạo

của các em

Một học sinh lên bảng thực hiệnyêu cầu

Hai học sinh ngồi gần nhau mộthọc sinh chỉ và gọi tên hình Mộthọc sinh theo dõi, sửa sai Lượtsau đổi vị trí nhau

Cho học sinh dùng bút chì màukhác nhau để tô vào các hìnhkhác nhau

Học sinh quan sát

Thực hiện ghép hình từ hình tamgiác, hình tròn thành các hìnhmới

Học sinh làm việc chăm chỉ

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau

Điều chỉnh bổ sung

Trang 10

10

Trang 11

Tiết: 06 BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

Kiến thức:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1,

2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm tròn

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Tô màu vào các hình tam giác (mỗi hình mỗi màu khác khau)

Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Tiến hành hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3

a Số 1:

Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát các

nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ bìa có 1

chấm tròn, bàn tính có 1 con tính, …)

GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1 con

chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”

Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng là 1 (đều có số lượng là 1)

Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ

vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ

số 1

GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không đọc

là: chữ số một)

b Số 2, số 3: (giới thiệu tương tự số 1)

Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn các

em quan sát các hình (mẫu vật) và đọc các

số 1, 2, 3, và đọc ngược lại 3, 2, 1

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Viết số 1, 2, 3

Yêu cầu học sinh viết vào vở Toán

Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống

GV cho học sinh quan sát tranh và viết số,

yêu cầu các em nhận ra số lượng trong mỗi

3 học sinh thực hiện

Nhắc lại

HS quan sát và đọc: “có 1 conchim, có 1 chấm tròn, có 1 contính, …”

Đọc số: 1 (một)

Đọc số: 2 (hai), 3 (ba)Đọc theo SGK

Thực hiện vở Toán

Quan sát tranh và ghi số thíchhợp

HS khá giỏi

Trang 12

hình vẽ.

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và ô

trống

GV hướng dẫn các em làm vở Toán

Thực hiện vở Toán và nêu kếtquả

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi học sinh đọc các số 1 (một), 2 (hai), 3(ba)

Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô hình mẫu vật

GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học sinh đưa thẻ có ghi số 1, … em nào đưa sai thẻthì bị phạt (hát 1 bài hát do em tự chọn)

Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới

Điều chỉnh bổ sung

12

Trang 13

Tiết: 07 BÀI 7: LUYỆN TẬP

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

- Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2

- Các mô hình tập hợp như SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài.

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa bài học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúBài 1:

Cho học sinh quan sát bài tập 1 và nêu

yêu cầu của bài

+ Muốn ghi đúng số thích hợp vào ô

trống em cần phải làm những gì?

Gọi 1 học sinh lên bảng làm mẫu và trả

lời các câu hỏi:

+ Em đã quan sát nhóm (này) và đếm

được có bao nhiêu hình?

+ Vậy em sẽ phải điền vào ô vuông bên

cạnh chữ số nào?

Giáo viên hỏi cả lớp: “Khi em đếm được

1 (2, 3) hình thì em sẽ điền vào chữ số

mấy?”

Giáo viên theo dõi học sinh làm bài và

nhận xét, đánh giá

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm vở Toán Khi làm

xong gọi học sinh đọc từng dãy số

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

GV hỏi:

Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy?

Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy?

Cả 2 nhóm có mấy hình vuông? Ta viết

số mấy?

Làm vở Toán và nêu kết quả

Học sinh quan sát hình bài tập

1, và nêu ghi số thích hợp vào ôtrống

Quan sát và đếm số hình cótrong nhóm

Cả lớp quan sát bạn làm việc vànhận xét đúng / sai

Em điền chữ số 1 (2, 3)Học sinh làm vào vở toán

Làm vở ToánĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Có hai hình vuông, viết số 2Có một hình vuông, viết số 1Cả hai nhóm có 3 hình vuông,viết số 3

Chỉ vào hình và nói: hai và một

HS khágiỏi làmBT3, 4

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào vở

Toán

là ba; ba gồm hai và một; một vàhai là ba

Thực hiện vở Toán

4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng

gồâm 2, 3 phần tử

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung

14

Trang 15

Tiết: 08 BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

Kiến thức:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết được các số 4, 5;đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của cácsố trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật Yêu cầu

học sinh đọc và viết số thích hợp và bảng con

Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Hoạt động 1: Giới thiệu số 4 và chữ số

4

GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô

trống dòng đầu tiên của bài trong SGK

GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình

vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh?

Khen ngợi học sinh nói đúng (4 học

sinh)

Tiếp tục treo tranh 4 chiếc kèn, 4 chấm

tròn, …Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc

kèn,…

Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình

tròn, 4 hình tam giác,… trong bộ đồ dùng

học toán

GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que

tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4

để chỉ số lượng của các nhóm đồ vật đó

Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết

thường và nói đây là các cách viết của

chữ số 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số

5

(Tương tự như với số 4)

Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ

HS thực hiện

4 học sinh

4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…

Thực hiện theo hướng dẫn củaGV

Lắng nghe

HS chỉ số 4 và đọc “bốn”

HS chỉ số 5 và đọc “năm”

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát

các hình trong SGK và đọc các số 4, 5

Cho quan sát các cột hình vuông và nói:

Một hình vuông – một

Hai hình vuông – hai,…

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích

hợp vào ô trống

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: HS viết vào vở Toán số 4 và số 5

Bài 2: HS nêu yêu cầu của đề

GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô

hình rồi viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: HS nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm vở Toán

Bài 4: GV chuẩn bị hai mô hình như bài

4 SGK, tổ chức cho 2 nhóm chơi trò chơi

tiếp sức, mỗi nhóm 5 em nối số đồ vật ở

từng mô hình với số thích hợp

Mở SGK quan sát hình và đọc:

Điền số thích hợp vào ô trống

HS quan sát và điền

Viết số còn thiếu theo thứ tự vào

4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Cho các em xung phong đọc các số từ 1

đến 5 và từ 5 đến 1

5 Dặn dò: Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.

Điều chỉnh bổ sung

16

Trang 17

Tiết: 09 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

- Bảng phụ và phấn màu

- Một số dụng cụ có số lượng là 5

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự

từ bé đến lớn và ngược lại

Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 (không theo thứ tự)

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúBài 1:

Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài

toán:

Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết

số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái

sang phải, từ trên duống dưới), thực hiện

ở vở Toán

Bài 2:

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh làm vở Toán (hình thức

như bài 1)

Bài 3:

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên

lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự từ lớn

đến bé và ngược lại

Bài 4:

HS nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh viết số vào vở Toán

GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em

viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5

Thực hiện ở vở Toán

Đọc lại các số đã điền vào ôtrống

Thực hiện ở vở Toán

Đọc lại các số đã điền vào ôtrống

HS làm vở Toán, gọi một số emlàm bảng từ

Đọc lại dãy số đã viết được

Viết số vào vở Toán HS khá

giỏi

4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài.

Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

5 Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau.

Trang 18

- Nhận xét tiết học.

Điều chỉnh bổ sung

18

Trang 19

Tiết: 10 BÀI: BÉ HƠN DẤU <

I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:

- Tranh ô tô, chim như SGK phóng to

- Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5 và đọc viết số 3 HS đọc viết

số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5;

…)

Nhận xét Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé

hơn.

Giới thiệu dấu bé hơn “<”

Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học

sinh nhắc lại)

Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 1 hình

vuông ít hơn 2 hình vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé

hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các

số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim

Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em

thảo luận theo căïp để so sánh số chim

mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp

nhận xét

Tương tự hình tam giác để học sinh so

sánh và nêu được

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (HS đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông(học sinh đọc lại)

HS đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai),dấu < (dấu bé hơn)

HS đọc Một bé hơn 2

Thảo luận theo cặp

Đọc lại: 2 con chim ít hơn 3 con chim

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Học sinh viết bảng con

HS khágiỏi

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúsinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các

em viết vào bảng con 2 < 3

Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <

vào vở Toán

Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát

hình mẫu và đọc 3 < 5

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu

so sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu

học sinh đọc lại các cặp số đã được so

sánh

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm vở Toán và gọi học

sinh đọc kết quả

Thảo luận theo cặp

Đọc lại

2 < 3 (hai bé hơn ba).

HS đọc

3 < 4 (ba bé hơn bốn)

4 < 5 (bốn bé hơn năm)

một bé hơn hai, hai bé hơn ba,

ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)

Thực hiện vở Toán

2 < 4, 4 < 5 (HS đọc)

2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (HS đọc)

Thực hiện vở Toán và nêu kếtquả

4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài.

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo mẫu

GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng

Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung

20

Ngày đăng: 13/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng. - Toán 1-5
Hình vuo âng (Trang 5)
Bảng lớp. Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp. - Toán 1-5
Bảng l ớp. Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp (Trang 29)
Hỡnh veừ treõn cho bieỏt gỡ? - Toán 1-5
nh veừ treõn cho bieỏt gỡ? (Trang 35)
Hỡnh veừ treõn cho bieỏt gỡ? - Toán 1-5
nh veừ treõn cho bieỏt gỡ? (Trang 37)
Bảng con. - Toán 1-5
Bảng con. (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w