Hoạt động 2 Hướng dẫn làm quen với một số hoạt động học tập Toán 1 - Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết học đầu tiên”.. Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình tròn nên khuyến khíc
Trang 1Tiết: 01 BÀI: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I Mục đich yêu cầu:
- Bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sách, vở và dụng cụ học tập môn toán của học sinh
3 Bài mới:
- Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Tiến hành hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1
Hướng dẫn HS sử dụng Sách toán 1
a) GV cho học sinh xem SGK Toán 1
b) Hướng dẫn các em lấy SGK và mở
SGK trang có bài học hôm nay
c) Giới thiệu ngắn gọn về SGK Toán 1
Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”
Sau “Tiết học đầu tiên” mỗi tiết có một
phiếu Tên của bài đặt ở đầu trang Mỗi
phiếu có phần bài học (cho học sinh xem
phần bài học), phần thực hành … phải
làm theo hướng dẫn của GV
Cho học sinh thực hiện gấp SGK và mở
đến trang “Tiết học đầu tiên” Hướng
dẫn học sinh giữ gìn SGK
Hoạt động 2
Hướng dẫn làm quen với một số hoạt
động học tập Toán 1
- Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết
học đầu tiên” Học sinh các em quan sát
từng ảnh rồi thảo luận xem học sinh lớp
1 có hoạt động nào, sử dụng đồ dùng học
tập nào trong các tiết học toán
GV tổng kết theo nội dung từng ảnh.
Ảnh 1: GV giới thiệu và giải thích
- Lắng nghe và thực hiện theohướng dẫn của GV
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Ảnh 2: Học sinh làm việc với que tính.
Ảnh 3: Đo độ dài bằng thước
Ảnh 4: Học tập chung cả lớp.
Ảnh 5: Hoạt động nhóm.
Hoạt động 3
Giới thiệu với học sinh các yêu cầu cần
đạt sau khi học toán lớp 1.
- Các yêu cầu cơ bản trọng tâm:
Đếm, đọc, viết số, so sánh 2 số
Làm tính cộng trừ
Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, nêu
phép tính và giải bài toán
Biết đo độ dài …
Vậy muốn học giỏi môn toán các em
phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài
đầy đủ, chịu khó tìm tòi suy nghĩ …
Hoạt động 4
Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học
sinh.
- Cho học sinh lấy ra bộ đồ dùng học
toán GV đưa ra từng món đồ rồi giới
thiệu tên gọi, công dụng của chúng
- Hướng dẫn học sinh cách sử dụng và
cách bảo quản đồ dùng học tập
- Lắng nghe
- Lắng nghe, nhắc lại
- Thực hiện trên bộ đồ dùngToán 1, giới thiệu tên
- Lắng nghe
4 Củng cố: Hệ thống lại kĩ năng kiến thức bài
5 Dặn dò: Chuẩn bị đầy đủ SGK, vở và các dụng cụ để học tốt môn toán
Điều chỉnh bổ sung
2
Trang 3Tiết: 02 BÀI: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN.
I Mục đich yêu cầu:
- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- 3 lọ hoa, 4 bông hoa
- Vẽ hình chai và nút chai, hình vung nồi và nồi trong SGK trên khổ giấy to (hoặc bảng phụ)
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho học sinh cầm một số dụng cụ học tập và tự giới thiệu tên và công dụng củachúng
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và
thìa:
- GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn (giữa lớp)
và nói “Cô có một số cốc” Cầm 4 chiếc
thìa trên tay và nói “Cô có một số thìa,
bây giờ chúng ta sẽ so sánh số thìa và
số cốc với nhau”
- GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi
chiếc cốc một chiếc thìa rồi hỏi học sinh
cả lớp “Còn chiếc cốc nào không có thìa
không?”
- GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một
chiếc thìa thì vẫn còn một chiếc cốc
chưa có thìa, ta nói số cốc nhiều hơn số
thìa” GV yêu cầu và học sinh nhắc lại
“Số cốc nhiều hơn số thìa”
- GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc
một chiếc thìa thì không còn thìa để đặt
vào chiếc cốc còn lại, ta nói số thìa ít
hơn số cốc” GV cho một vài em nhắc
lại “Số thìa ít hơn số cốc”
Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút
chai:
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hiện và trả lời
“Còn” và chỉ vào chiếc cốc chưacó thìa
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5
nút chai rồi nói: trên bảng cô có một số
nút chai và một số cái chai bây giờ các
em so sánh cho cô số nút chai và số cái
chai bằng cách nối 1 nút chai và 1 cái
chai
- Các em có nhận xét gì?
Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà
rốt:
- GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt
lên bảng Yêu cầu học sinh quan sát rồi
nêu nhận xét
Hoạt động 4: So sánh số nồi và số
- Số chai ít hơn số nút chai
- Số nút chai nhiều hơn số chai
- Quan sát và nêu nhận xét:
- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt
- Số cà rốt ít hơn số thỏ
- Quan sát và nêu nhận xét:
- Số nắp nhiều hơn số vung
- Số vung ít hơn số nắp
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở, học bài, xem bài mới
Điều chỉnh bổ sung
4
Trang 5Tiết: 03 BÀI: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN.
I Mục đich yêu cầu:
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
- Học sinh có bộ đồ dùng học Toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: - Hỏi tên bài.
- GV đưa ra một số thước kẻ và một số bút chì có số lượng chênh lệch nhau GV yêu cầuhọc sinh so sánh và nêu kết quả
- Cho học sinh nêu một vài ví dụ khác
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: - Giới thiệu bài ghi tựa bài học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông
- GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình
vuông cho học sinh xem, mỗi lần đưa
hình vuông đều nói: “Đây là hình vuông”
và chỉ vào hình vuông đó
- Đây là hình vuông Đây là hình tròn
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
- GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dùng
Toán 1 tất cả các hình vuông đặt lên
bàn, theo dõi và khen ngợi những học
sinh lấy được nhiều, nhanh, đúng
- GV nói: Tìm cho cô một số đồ vật có
mặt là hình vuông (tổ chức cho các em
thảo luận theo cặp đôi)
Hoạt đông 2: Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra các hình tròn và thực hiện
tương tự như hình vuông
Hoạt đông 3: Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh tô màu vào các
hình vuông
Bài 2: Yêu cầu học sinh tô màu vào các
hình tròn (nên khuyến khích mỗi hình
- Học sinh theo dõi và nêu:
- Đây là hình vuông màu xanh,đây là hình vuông màu đỏ,……
- Viên gạch bông lót nền,…
- Theo dõi và nêu đây là hìnhtròn…
- Thực hiện trên vở
- Thực hiện trên vở
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
tròn tô mỗi màu khác nhau)
Bài 3: Yêu cầu học sinh tô màu vào các
hình vuông và hình tròn (các màu tô ở
hình vuông thì không được tô ở hình
tròn)
Bài 4: GV giới thiệu cho học sinh xem 2
mảnh bìa như SGK và hướng dẫn học
sinh gấp lại để có các hình vuông theo
yêu cầu (có giải thích cách gấp)
- Thực hiện trên vở
- Thực hiện gấp trên mô hìnhbằng giấy bìa và nêu cách gấp
Hs khá thựchiện chungvới bài 3
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho học sinh xung phong kể tên các vật có dạng hình vuông hoặc hình tròn có trong lớp hoặc trong nhà
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở, học bài, xem bài mới
Điều chỉnh bổ sung
6
Trang 7Tiết: 04 BÀI: HÌNH TAM GIÁC
I Mục đich yêu cầu:
- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình tam giác
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đưa ra một số hình vuông, hình tròn yêu cầu học sinh chỉ và gọi đúng tên hình
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: - Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác
- GV vẽ lên bảng một hình vuông, một
hình tròn và một hình tam giác yêu cầu
học sinh chỉ và nói các tên hình (các em
chỉ đúng hình vuông, hình tròn vì đã
học và có thể chỉ và nói đúng hình tam
giác), nếu học sinh không nói được hình
tam giác thì GV giới thiệu hình còn lại
trên bảng chính là hình tam giác
- Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là
hình tam giác
- Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học
Toán 1 ra các hình tam giác (GV theo
dõi và khen ngợi những học sinh lấy
đúng và nhiều hình tam giác)
Hoạt động 2: Thực hành xếp hình
- GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ
dùng học Toán 1 lấy ra các hình vuông,
hình tròn, hình tam giác để xếp các
hình như trong Toán 1 Xếp xong GV
yêu cầu học sinh gọi tên các hình (có thể
tổ chức thành trò chơi thi ghép hình
nhanh)
- Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực
hiện nhanh, đúng và đẹp
- Quan sát trên bảng lớp, chỉ vànói tên các hình
H vuông H tròn H t/ giác
- Đọc tên các hình xếp được: ngôinhà, cây, thuyền, chong chóng,…
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Cho các em xung phong kể tên các đồ vật có mặt là hình tam giác
Trang 85 Dặn dò: Thực hành xếp hình ở nhà.
Điều chỉnh bổ sung
8
Trang 9Tiết: 05 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
- Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
3 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh chỉ và gọi tên các hình
Hướng dẫn học sinh nhóm đôi Giáo
viên theo dõi giúp đỡ nhóm yếu
Hướng dẫn học sinh dùng bút màu tô
lần lượt từng loại hình Lưu ý học sinh
mỗi loại hình mỗi màu khác nhau
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Giáo viên thực hiện mẫu và gợi ý học
sinh ghép sáng tạo thành các hình
thường gặp quanh em hằng ngày
Cho học sinh sử dụng các hình vuông,
tam giác mang theo để ghép thành các
hình như SGK
Giáo viên theo dõi, khích lệ sức sáng tạo
của các em
Một học sinh lên bảng thực hiệnyêu cầu
Hai học sinh ngồi gần nhau mộthọc sinh chỉ và gọi tên hình Mộthọc sinh theo dõi, sửa sai Lượtsau đổi vị trí nhau
Cho học sinh dùng bút chì màukhác nhau để tô vào các hìnhkhác nhau
Học sinh quan sát
Thực hiện ghép hình từ hình tamgiác, hình tròn thành các hìnhmới
Học sinh làm việc chăm chỉ
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài
5 Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau
Điều chỉnh bổ sung
Trang 1010
Trang 11Tiết: 06 BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
Kiến thức:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1,
2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại và một số chấm tròn
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Tô màu vào các hình tam giác (mỗi hình mỗi màu khác khau)
Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tựa
Tiến hành hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3
a Số 1:
Bước 1: GV hướng dẫn các em quan sát các
nhóm có 1 phần tử (1 con chim, tờ bìa có 1
chấm tròn, bàn tính có 1 con tính, …)
GV đọc và cho học sinh đọc theo: “có 1 con
chim, có 1 chấm tròn, có 1 con tính, …”
Bước 2: GV giúp học sinh nhận ra các đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số
lượng là 1 (đều có số lượng là 1)
Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ
vật trong nhóm đó, số một viết bằng chữ
số 1
GV chỉ vào số 1 và đọc “một” (không đọc
là: chữ số một)
b Số 2, số 3: (giới thiệu tương tự số 1)
Cho học sinh mở SGK, GV hướng dẫn các
em quan sát các hình (mẫu vật) và đọc các
số 1, 2, 3, và đọc ngược lại 3, 2, 1
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết số 1, 2, 3
Yêu cầu học sinh viết vào vở Toán
Bài 2: Viết số thích hợp và mỗi ô trống
GV cho học sinh quan sát tranh và viết số,
yêu cầu các em nhận ra số lượng trong mỗi
3 học sinh thực hiện
Nhắc lại
HS quan sát và đọc: “có 1 conchim, có 1 chấm tròn, có 1 contính, …”
Đọc số: 1 (một)
Đọc số: 2 (hai), 3 (ba)Đọc theo SGK
Thực hiện vở Toán
Quan sát tranh và ghi số thíchhợp
HS khá giỏi
Trang 12hình vẽ.
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn và ô
trống
GV hướng dẫn các em làm vở Toán
Thực hiện vở Toán và nêu kếtquả
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi học sinh đọc các số 1 (một), 2 (hai), 3(ba)
Trò chơi: Đưa thẻ có số đúng với mô hình mẫu vật
GV đưa ra đồ vật có số lượng là 1 thì học sinh đưa thẻ có ghi số 1, … em nào đưa sai thẻthì bị phạt (hát 1 bài hát do em tự chọn)
Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới
Điều chỉnh bổ sung
12
Trang 13Tiết: 07 BÀI 7: LUYỆN TẬP
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
- Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2
- Các mô hình tập hợp như SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài.
Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3
Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa bài học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúBài 1:
Cho học sinh quan sát bài tập 1 và nêu
yêu cầu của bài
+ Muốn ghi đúng số thích hợp vào ô
trống em cần phải làm những gì?
Gọi 1 học sinh lên bảng làm mẫu và trả
lời các câu hỏi:
+ Em đã quan sát nhóm (này) và đếm
được có bao nhiêu hình?
+ Vậy em sẽ phải điền vào ô vuông bên
cạnh chữ số nào?
Giáo viên hỏi cả lớp: “Khi em đếm được
1 (2, 3) hình thì em sẽ điền vào chữ số
mấy?”
Giáo viên theo dõi học sinh làm bài và
nhận xét, đánh giá
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm vở Toán Khi làm
xong gọi học sinh đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
GV hỏi:
Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy?
Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy?
Cả 2 nhóm có mấy hình vuông? Ta viết
số mấy?
Làm vở Toán và nêu kết quả
Học sinh quan sát hình bài tập
1, và nêu ghi số thích hợp vào ôtrống
Quan sát và đếm số hình cótrong nhóm
Cả lớp quan sát bạn làm việc vànhận xét đúng / sai
Em điền chữ số 1 (2, 3)Học sinh làm vào vở toán
Làm vở ToánĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Có hai hình vuông, viết số 2Có một hình vuông, viết số 1Cả hai nhóm có 3 hình vuông,viết số 3
Chỉ vào hình và nói: hai và một
HS khágiỏi làmBT3, 4
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào vở
Toán
là ba; ba gồm hai và một; một vàhai là ba
Thực hiện vở Toán
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng
gồâm 2, 3 phần tử
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới.
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung
14
Trang 15Tiết: 08 BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
Kiến thức:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết được các số 4, 5;đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của cácsố trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật Yêu cầu
học sinh đọc và viết số thích hợp và bảng con
Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Giới thiệu số 4 và chữ số
4
GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô
trống dòng đầu tiên của bài trong SGK
GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình
vẽ trên có bao nhiêu bạn học sinh?
Khen ngợi học sinh nói đúng (4 học
sinh)
Tiếp tục treo tranh 4 chiếc kèn, 4 chấm
tròn, …Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc
kèn,…
Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình
tròn, 4 hình tam giác,… trong bộ đồ dùng
học toán
GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que
tính đều có số lượng là 4, ta dùng số 4
để chỉ số lượng của các nhóm đồ vật đó
Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết
thường và nói đây là các cách viết của
chữ số 4
Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số
5
(Tương tự như với số 4)
Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ
HS thực hiện
4 học sinh
4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…
Thực hiện theo hướng dẫn củaGV
Lắng nghe
HS chỉ số 4 và đọc “bốn”
HS chỉ số 5 và đọc “năm”
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
tự các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát
các hình trong SGK và đọc các số 4, 5
Cho quan sát các cột hình vuông và nói:
Một hình vuông – một
Hai hình vuông – hai,…
Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột
Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích
hợp vào ô trống
Hoạt động 4: Thực hành luyện tập
Bài 1: HS viết vào vở Toán số 4 và số 5
Bài 2: HS nêu yêu cầu của đề
GV hướng dẫn học sinh quan sát các mô
hình rồi viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: HS nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm vở Toán
Bài 4: GV chuẩn bị hai mô hình như bài
4 SGK, tổ chức cho 2 nhóm chơi trò chơi
tiếp sức, mỗi nhóm 5 em nối số đồ vật ở
từng mô hình với số thích hợp
Mở SGK quan sát hình và đọc:
Điền số thích hợp vào ô trống
HS quan sát và điền
Viết số còn thiếu theo thứ tự vào
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Cho các em xung phong đọc các số từ 1
đến 5 và từ 5 đến 1
5 Dặn dò: Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
16
Trang 17Tiết: 09 BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
- Bảng phụ và phấn màu
- Một số dụng cụ có số lượng là 5
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc đúng các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự
từ bé đến lớn và ngược lại
Đọc cho học sinh viết bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 (không theo thứ tự)
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúBài 1:
Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài
toán:
Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái
sang phải, từ trên duống dưới), thực hiện
ở vở Toán
Bài 2:
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh làm vở Toán (hình thức
như bài 1)
Bài 3:
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài toán
Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên
lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự từ lớn
đến bé và ngược lại
Bài 4:
HS nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh viết số vào vở Toán
GV theo dõi kiểm tra nhắc nhở các em
viết tốt hơn các số đã học 1 đến 5
Thực hiện ở vở Toán
Đọc lại các số đã điền vào ôtrống
Thực hiện ở vở Toán
Đọc lại các số đã điền vào ôtrống
HS làm vở Toán, gọi một số emlàm bảng từ
Đọc lại dãy số đã viết được
Viết số vào vở Toán HS khá
giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài.
Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
5 Dặn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau.
Trang 18- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
18
Trang 19Tiết: 10 BÀI: BÉ HƠN DẤU <
I Mục đich yêu cầu: Giúp học sinh:
- Tranh ô tô, chim như SGK phóng to
- Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ, 5 con thỏ
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5 và đọc viết số 3 HS đọc viết
số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5;
…)
Nhận xét Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Giới thiệu bài và ghi tựa.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé
hơn.
Giới thiệu dấu bé hơn “<”
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
GV nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học
sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông
Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé
hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các
số
GV đọc và cho học sinh đọc lại:
Giới thiệu 2 < 3
GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em
thảo luận theo căïp để so sánh số chim
mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp
nhận xét
Tương tự hình tam giác để học sinh so
sánh và nêu được
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
Có 1 ô tô
Có 2 ô tô
Bên trái có ít ô tô hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô (HS đọc lại)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông(học sinh đọc lại)
HS đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai),dấu < (dấu bé hơn)
HS đọc Một bé hơn 2
Thảo luận theo cặp
Đọc lại: 2 con chim ít hơn 3 con chim
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Học sinh viết bảng con
HS khágiỏi
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chúsinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các
em viết vào bảng con 2 < 3
Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu <
vào vở Toán
Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát
hình mẫu và đọc 3 < 5
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu
so sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
học sinh đọc lại các cặp số đã được so
sánh
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập
Cho học sinh làm vở Toán và gọi học
sinh đọc kết quả
Thảo luận theo cặp
Đọc lại
2 < 3 (hai bé hơn ba).
HS đọc
3 < 4 (ba bé hơn bốn)
4 < 5 (bốn bé hơn năm)
một bé hơn hai, hai bé hơn ba,
ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm (liền mạch)
Thực hiện vở Toán
2 < 4, 4 < 5 (HS đọc)
2 < 5, 3 < 4, 1 < 5 (HS đọc)
Thực hiện vở Toán và nêu kếtquả
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài.
Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo mẫu
GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng
Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học bài, xem bài mới.
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung
20