1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi kỳ II 8 -9

8 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất của cả nước.. Là vùng sản xuất cây cơng nghiệp quan trọng của cả nước?. Phần II Tự luận 6 điểm: Câu 1 1.5 điểm: Tình hình sản xuất cơng nghiệp ở Đơng Nam

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS ……… Năm học 2009 – 2010

Họ và tên ………Môn: Địa lý – lớp 9

SBD: ……… lớp:

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I Trắc nghiệm (4điểm)

Bài 1: Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất (2 điểm):

Câu 1: Lễ hội “Quả điều vàng” Việt Nam – Bình Phước được diễn ra vào ngày tháng năm

nào?

Câu 2: Các đảo nào sau đây cĩ điều kiện thích hợp để phát triển tổng hợp kinh tế biển?

A Cơn Đảo - Phú Quốc - Cát Hải B Cơn Đảo - Phú Quốc - Cát Bà

C Phú Quốc - Cát Bà - Cơ Tơ D Cát Bà - Phú Quý - Cơn Đảo

Câu 3: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

A Quảng Nam B Quảng Ngãi C Khánh Hịa D Đà Nẵng

Câu 4: Bờ biển nước ta dài bao nhiêu?

A 3260 km B 3620 km C 3206 km D 3602 km

Bài 2: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp (2 điểm):

a Đơng Nam Bộ

b Đồng bằng sơng Cửu Long

1 Là vùng trọng điểm lúa lớn nhất của cả nước

2 Là vùng sản xuất cây cơng nghiệp quan trọng của cả nước

3 Địa hình thoải, đất chủ yếu là đất badan và đất xám

4 Địa hình thấp và bằng phẳng, đất phù sa ngọt chiếm phần lớn diện tích

5 Diện tích: 23 550 km2

6 Diện tích: 39 734 km2

7 Dân số: 10, 9 triệu người (2002)

8 Dân số: 16, 7 triệu người (2002)

a………

b………

Phần II Tự luận (6 điểm):

Câu 1 ( 1.5 điểm): Tình hình sản xuất cơng nghiệp ở Đơng Nam Bộ thay đổi như thế nào

trước và sau khi thống nhất đất nước?

Câu 2 (2 điểm): Đồng bằng sơng Cửu Long cĩ những điều kiện thuận lợi gì để trở thành vùng

sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?

Câu 3 (2.5 điểm): Cho bảng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sơng Cửu Long (nghìn tấn).

Trang 2

Vẽ biểu đồ cột thể hiện số lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước Nêu nhận xét

Bài làm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM HK II MÔN ĐỊA 9

I/ Trắc nghiệm: 4 điểm

Bài 1( 2 điểm):

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: A

Bài 2:(2 điểm):

a→2, 3, 5, 7

b→1, 4, 6, 8

II/ Tự luận:( 6 điểm).

Câu 1Câu 1:(1.5 điểm)

- Trước ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, công nghiệp ở Đông Nam Bộ

phụ thuộc nước ngoài, chỉ có một số ngành sản xuất hàng tiêu dùng và chế

biến thực phẩm, phân bố chủ yếu ở Sài Gòn - Chợ Lớn

- Ngày nay, khu vực công nghiệp – dịch vụ tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng

lớn nhất trong GDP của vùng, cơ cấu sản xuất cân đối, bao gồm: công nghiệp

nặng, công nghiệp nhẹ và chế biến lương thực, thực phẩm Một số ngành

công nghiệp hiện đại đã hình thành và đang trên đà phát triển như: dầu khí,

điện tử, công nghệ cao

Câu 2: (2 điểm).

- Diện tích tương đối rộng, địa hình thấp và bằng phẳng, khí hậu cận xích đạo

nóng ẩm quanh năm cùng với sự đa dạng sinh học trên cạn và dưới nước ->

Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản

xuất lương thực

- Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào, người dân lao động cần cù, năng

động, thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hóa

- Có kinh nghiệm trong nghề nông trồng lúa nước

- Có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát triển mạnh và

phân bố hầu hết các tỉnh và thành phố trong vùng

Câu 3: ( 2.5 điểm).

- Vẽ biểu đồ cột: đúng - đẹp

- Nhận xét:

+ Sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long và cả nước đều tăng từ

năm 1995 đến năm 2002

+ Sản lượng thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long chiếm hơn 50% sản lượng

thủy sản của cả nước Chứng tỏ nghề nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông

cửu Long đang phát triển mạnh và là thế mạnh của vùng

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

1 điểm

1 điểm

0.75 điểm

0.75 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

1.5 điểm 0.5điểm 0.5 điểm

Lưu ý: Trong quá trình chấm bài giáo viên dựa vào tình hình thực tế giảng dạy để chấm điểm cho học sinh

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS ………Năm học 2009 – 2010

Họ và tên ………Môn: Địa lý – lớp 8

SBD: ………Lớp

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I Trắc nghiệm (4điểm)

Bài 1: Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất (2 điểm):

Câu 1: Nước nào sau đây cĩ diện tích lớn nhất Đơng Nam Á?

A Mianma B Inđơnêxia C Thái Lan D Việt Nam

Câu 2: “Con sư tử” là biểu trưng cho thành phố nào ở Đơng Nam Á?

A Xingapo B Viên Chăn C Băng Cốc D Y-an-gun

Câu 3: Đâu khơng phải là nguyên nhân gây ơ nhiễm biển?

A Khai thác và vận chuyển dầu mỏ trên biển thường xảy ra rị rỉ

B Chất thải cơng nghiệp và sinh hoạt theo sơng đổ ra biển

C Rác từ vũ trụ xâm nhập vào biển

D Do khai thác quá mức tài nguyên làm mất cân bằng sinh thái

Câu 4: Thiên nhiên nước ta cĩ những đặc điểm chung nào?

A Là một nước nhiệt đới giĩ mùa B Là một nước ven biển

C Là xứ sở của cảnh quan đồi núi D Phân hĩa đa dạng và phức tạp

E Tất cả đều đúng

Bài 2: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp(2 điểm):

a Miền Bắc và Đơng Bắc

Bắc Bộ

b Miền Tây Bắc và Bắc

Trung Bộ

c Miền Nam Trung Bộ và

Nam Bộ

1 Thuộc hữu ngạn sơng Hồng từ Lai Châu đến Thừa Thiên Huế

2 Từ Đà Nẵng đến Cà Mau

3 Gồm khu vực đồi núi tả ngạn sơng Hồng và KV ĐB Bắc Bộ

4 Là miền nhiệt đới giĩ mùa nĩng ẩm quanh năm, cĩ mùa khơ sâu sắc

5 Tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đơng lạnh nhất cả nước

6 Địa hình cao nhất Việt Nam

7 Cĩ khí hậu đặc biệt do tác động của địa hình

8 Cĩ Trường Sơn Nam hùng vĩ

a……… b……… c………

Phần II Tự luận (6điểm):

Câu 1 ( 2 điểm): Nêu vị trí và giới hạn lãnh thổ của Việt Nam.

Câu 2 (1.5 điểm): Địa hình Việt Nam cĩ đặc điểm chung như thế nào?

Câu 3 (2.5 điểm): Thời tiết và khí hậu Việt Nam cĩ ảnh hưởng như thế nào đối với sản xuất

và đời sống của con người ?

Trang 5

Bài làm

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM HK II MÔN ĐỊA 8 I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

Bài 1( 2 điểm):

Câu 1: B

Câu 2: A

Câu 3: C

Câu 4: E

Bài 2:(2 điểm):

a→3 , 5

b→ 1, 6, 7

c→2, 4, 8

II/ Tự luận:( 6 điểm).

Câu 1Câu 1:(2 điểm)

- Phần đất liền : + Điểm cực Bắc: 23023’ Bắc

+ Điểm cực Nam: 8034’ Bắc

+ Điểm cực Tây: 102010’ Đông

+ điểm cực Đông: 109024’ Đông

+ Nước ta nằm trong đới khí hậu nhiệt đới, nằm trong múi giờ

thứ 7 theo giờ GMT, diện tích 329.247 km2

- Phần biển: biển nước ta nằm ở phía đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu

km2

Câu 2: (1.5 điểm).

- Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam

- Địa hình nước ta được tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp

nhau

- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ

của con người

Câu 3: ( 2.5 điểm).

* Thuận lợi:

- Là môi trường sống thuận lợi cho sinh vật phát triển, cây cối quanh năm ra hoa

kết trái

- Thích hợp với nhiều giống nòi thực,động vật có các nguồn gốc khác nhau

- Thích hợp trồng 2,3 vụ lúa với các giống thích hợp

* Khó khăn:

- Rét đậm, rét hại sương giá, sương muối, gió lào

- Nắng nóng, khô hạn, bão, mưa lũ, xói mòn, xâm thực đất

- Sâu bệnh, nấm mốc

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm 0.75điểm 0.75điểm

0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.75 điểm 0.25 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm 0.25 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm

Lưu ý: Trong quá trình chấm bài giáo viên dựa vào tình hình thực tế giảng dạy để chấm điểm cho học sinh

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w