1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử ĐH lần I-K11

3 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử ĐH lần I-K11
Tác giả Đề thi thử ĐH lần I-K11
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giác ABC.. 2 Tính diện tích tam giác ABC.. 3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Trang 1

ĐỀ 1

( Thời gian làm bài 90 phút )

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 2,0 điểm )

1) Cho sin 3

5

= −

2

− < < π α Tính os , tanc α α .

2) Tính giá trị biểu thức sau : A sin15= o+tan 30 cos15o o

Câu II ( 2,0 điểm ) Giải các bất phương trình sau :

1) 2x2+ 1 ≤ 3x

2) x x2 2x

x 1

>

+

Câu III ( 3,0 điểm )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;2), B(3;1), C(5;4).

1) Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giác ABC

2) Tính diện tích tam giác ABC

3) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) :

Chứng minh rằng : cosa cos5a 2sina

sin 4a sin 2a

+

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

1) Chứng minh rằng : (a c)(b d) + + ≥ ab + cd

2) Cho phương trình : (m2−4)x2+2(m 2)x 1 0− + = Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

2.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất nếu có của hàm số f(x) = sinx + cosx

Câu V.b ( 2,0 điểm ) :

1) Cho tan cot 2 ( k )

2

π

α − α = α ≠ Tính giá trị của biểu thức : A 12 12

2) Tìm m để bất phương trình x2+ (2m - 1)x + m – 1 < 0 có nghiệm

.HẾT .

Trang 2

HƯỚNG DẪN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I ( 2,0 điểm )

1) sin 3, 0

π

α = − < < α Ta có sin 2 α +cos 2 α = ⇔ 1 cos 2 α = − 1 sin 2 α 2 9 16

25 25

c α

Mà 0

2

π α

− < < nên cos α > 0 ⇒ os 4

5

c α = ;

3

tan

4

5

c

α α

α

2) A sin15 tan 30 cos15 sin15 cos15 (sin15 cos30 cos15 sin 30 )

= sin(30 15 ) sin 45

o

Câu II ( 2,0 điểm )

1) 2x2+1≤3x ⇔ 2x2-3x+1≤ 0 ( Dạng của tam thức vế trái có a+b+c = 0 )

Vì 2x2-3x+1=0 ⇔

1 1 2

x x

=

 =

và hệ số a = 2 > 0

Do đó tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1;1

2

 

2) x x2 2x

x 1

>

+

⇔ x(x+1)>0 ⇔ x<-1 hay x>0

Vậy tập nghiệm S= −∞ − ∪ ( ; 1) (0; +∞ )

Câu III ( 3,0 điểm )

1) +Đường thẳng BC qua B và C nên nhận BCuuur= (2;3) làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là 3 2 ,

1 3

t

= +

 = +

+Đường thẳng chứa đường cao hạ từ A qua A(1;2) và vuông góc với BC nên nhận

BCuuur= (2;3) làm vectơ pháp tuyến

+ Do đó phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao hạ từ A là 2(x-1)+3(y-2)=0 hay 2x+3y-8=0

2) Giao điểm của đường cao hạ từ A với đường thẳng BC là H có toạ độ là (x;y) thoả :

37

3 2

13

10

13

13

t

 = + =

⇒ (37 10; )

13 13

H

=  − ÷ + − ÷ =  ÷  ÷+ =

Diện tích tam giác ABC là 1 . 1 13. 832 4

S= AH BC= = (đvdt) 3) Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng x 2 +y 2 +2Ax+2By+C=0

Đường tròn này qua A(1;2) B(3;1) C(5;4) nên ta có

Trang 3

5 2 4 0 4 2 5

 + + + = ⇔ + = −

 + + + =  = − − −

13 4

23

8

4

B

C

 = −

− = −

⇔ + = − ⇔ = −

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là x2 y2 23x 13y 55 0

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 1,0 điểm ) :

Ta có : cosa cos5a 2sin3asin( 2a) sin 2a 2sina

sin 4a sin 2a 2sin3acosa cosa

+

Câu V.a ( 2,0 điểm ) :

1) 1đ Ta có : (a c)(b d) + + ≥ ab + cd ⇔ + (a c)(b d) ab cd 2 abcd + ≥ + +

⇔ad bc 2 abcd + ≥ đúng (bất đẳng thức Côsi)

2) 1đ PT có 2 nghiệm phân biệt khi : m2 4 0 m 2m 2

∆ = − + >  ≠ −



2.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :

Ta có : f(x) sin x cosx 2 sin(x )

4

π

4

π

− ≤ + ≤ Suy ra : − 2 f(x) ≤ ≤ 2

Vậy : min f(x)= − 2

¡ , chẳng hạn tại x 5

4

π

=

max f(x)= 2

¡ , chẳng hạn tại x

4

π

=

Câu V.b ( 2,0 điểm ) :

1) 1đ tanα −cotα = ⇔2 tan2α +cot2α −2 tan cotα α = ⇔2 tan2α +cot2α =4

tan2 1 cot2 1 6 12 12 6 A 6

2) 1đ Bất phương trình x2+(2m-1)x+m-1<0 có nghiệm

⇔ ∆ =(2m−1)2−4(m− > ⇔1) 0 4m2−8m+ >5 0 ( ' 16 20 0) ∆ = − < ∀ ∈m ¡

Vậy với mọi số thực m thì bất phương trình đã cho luôn luôn có nghiệm

Ngày đăng: 13/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w