* Các điện tích đặt trong điện môi thì lực tơng tác giữa chúng giảm đi ε lần.. Chú ý: Khi xác định các lực tác dụng, áp dụng điều kiện cân bằng: ∑n= = i F i • áp dụng định luật bảo toàn
Trang 1Phần 1: PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dang 1: Tương tỏc giữa hai điện tớch : Hai điện tớch cựng dấu thỡ đẩy nhau (1à =C 10 C−6 ,1nC = 9
10− C) Hai điện tớch trỏi dầu thỡ hỳt nhau
Trong chõn khụng hay khụng khớ:
F = 9.109
1 2 2
q q r
Trong mụi trường cú hằng sú điện mụi ε
Fε = 9.109
1 2 2
q q r
ε = Fε
r : Khoảng cỏch giữa hai điện tớch (m)
• Độ lớn: * tỉ lệ thuận với tớch cỏc độ lớn của hai điện tớch,
* tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cỏch giữa chỳng
* Các điện tích đặt trong điện môi thì lực tơng tác giữa chúng giảm đi ε lần.
Chú ý: Khi xác định các lực tác dụng, áp dụng điều kiện cân bằng: ∑n= =
i F i
•
áp dụng định luật bảo toàn điện tích khi hai quả cầu kim loại giống nhau tích điện, tiếp xúc nhau
•
Điện tích của mỗi quả cầu sau tiếp xúc: q = q1+2q2
Dạng 2: Hợp lực của nhiều điện tớch
1 Xỏc định điện tớch cần tỡm
2 Xỏc định cỏc khoảng cỏch từ điện tớch khỏc đến điện tớch ta xột ( r1,r2)
3 Xỏc định đụ lớn của lực thành phần và vẽ cỏc lực thành phần
↑↑ ⇒ = +
↑↓ ⇒ = −
ur uur
uur uur
uur uur
F1 hợp với F2 một gúc α thỡ ỏp dụng quy tắc hỡnh bỡnh hành F2 = F12 +F22+ 2 F1.F2 cosα
Dạng 3: Lực từ cõn bằng Fr = 0
* nếu q1 cựng dấu q2 thỡ điểm ta xột M nằm ở giữa và gần điện tớch nhỏ
F1= F2 → ׀q1׀ r22 = q2 2
1
r (1)
r1+ r2 = r (2) giải (1) và (2) tỡm ra r1 ,r2
• nếu q1 trỏi dấu q2 thỡ điểm M nằm ngoài và gần điện tớch nhỏ
F1= F2 → ׀q1׀ r2
2 = q2 2
1
r (1)
rl - rn = r (3)
Trang 2Dạng 4: CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
* Phương là đường thẳng OM
* chiều: - hướng xa điện tích nếu Q > 0
- hướng về điện tích nếu Q < 0
* độ lớn: tính theo công thức:
2
Q
r
Dạng 5: Điện trường của nhiều điện tích
1 Xác định điểm cần xác định
2 Xác định các khoảng cách từ điện tích khác đến điện tích ta xét ( r1,r2)
3 Xác định đô lớn của lực thành phần và vẽ các lực thành phần
nếu Er1 Er2
Z Z thì E = E1 + E2
nếu Er1 Er2
Z [ thì E= E1−E2
nếu Er1⊥Er2 thì E2 = 2 2
E +E
nếu Er1
hợp với Er2
một góc α thì áp dụng quy tắc hình bình hành E2 = 2 2
E +E + 2 E1.E2 cosα
Dạng 6: Điện trường cân bằng Er = 0
* nếu q1 cùng dấu q2 thì điểm ta xét M nằm ở giữa và gần điện tích nhỏ
E1= E2 → ׀q1׀ r22 = q2 2
1
r (1)
r1+ r2 = r (2) giải (1) và (2) tìm ra r1 ,r2
• nếu q1 trái dấu q2 thì điểm M nằm ngoài và gần điện tích nhỏ
E1= E2 → ׀q1׀ r2
2 = q2 2
1
r (1)
rl - rn = r (3)
Dạng 7 : CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG, ĐIỆN THẾ, HIỆU ĐIỆN THẾ:
Công của lực điện trường: A = q E d =U.d =1m 22 1m 12
2 υ −2 υ Công thức liên hệ E,U,d,F U = E.d = F.d A
m =9,1.10-31(kg), điện tử q = -1,6.10-19C
Với d = MN’: là hình chiếu của M, N lên phương của một đường sức bất kỳ
E
ur
d M
N N'
Trang 3Dạng 8 Điện thế và hiệu điện thế.
- Điện thế tại một điểm trong điện trường:
AM∞: cụng của lực điện trường làm di chuyển q từ M ra xa ∞)
VM = A M
q
∞ (V) q: độ lớn điện tớch di chuyển.(C)
VM: điện thế tại điểm M (V); (V∞ = 0)
- Điện thế tại một điểm do điện tớch Q gõy ra:
M
M
Q
r
(VM: cú thể cú giỏ trị õm (-), dương (+) phụ thuộc dấu của Q)
Do đú: Thế năng của điện tớch q đặt trong điện trường của điện tớch Q là:
M
Q
r
Dạng 9: TỤ ĐIỆN
U C : (F) ; Q (c) ; U (v) 1
6
F 10 F−
à = ;
I TỤ PHẲNG: Điện dung: Đặt trong khụng khớ C = S9
9.10 4 dπ 1nF = 10
-9F Đặt trong mụi trường cú hằng số điện mụi ε C’ = 9S
9.10 4 d
ε
π = Cε
Hiệu điện thế tới hạn ( cực đại) Umax= Emax.d ( d: là khoóng cỏch giữa hai bản tụ)
Điện tớch tới hạn để tụ khụng bị đỏnh thủng: Qmax= C.Umax
2 Q 2C
- Mật độ năng lợng điện trờng:
2
C 9
W w
E
ε π
= = V = S.d ; là thể tớch khụng gian giữa hai bản tụ
C C
C +C
Cỏch vẽ mạch tương đương
- Xỏc định điểm chung ( những điờm ở giữa khụng cú tụ thỡ trựng nhau)
- Vẽ sơ đồ
- Vẽ lại mạch
Cỏch tỡm hiệu điện thế
UMN= UMA+UAN= -U1 + U3
Chỳ ý: Khi tụ bị đỏnh thủng thỡ xem như dõy dẫn (bỏ tụ)
Khi C1bị thủng
Trang 4
II Sự thay đổi hiệu điện thế khi ngắt tụ điện ra khỏi nguồn
***.Trờng hợp chỉ có hai tụ điện (hoặc nhiều tụ điện) mắc song song,
2- Sau khi 2 tụ điện mắc song song
a) Điện tích của bộ tụ
Qb = q1 + q2 (nối 2 bản cùng dấu với nhau)
Qb = q1+q2 (Nối 2 bản trái dấu với nhau)
b
b u
q
2
1 q
q ± = (C1 + C2).u
d) Điện tích của tụ điện lần lượt là:
III Trờng hợp 3 haynhiều tụ điện mắc thành mạch kín
1- Tính điệnt ích của từng tụ điện khi ngắt nguồn q1, q2, q3.
2- Sau khi ba (hoặc nhiều) tụ điện mắc thành mạch kín
a) Định luật bảo toàn điệnt ích
q' - q1' = q2 ±q1 (1)
q3' - q2' = q3 ±q2 (2)
b) Định luật phân bố điện thế
u1' + u2' + u3' = 0 ' ' ' 0
3
3 2
2 1
⇒
C
q C
q C
Giải hệ phơng trình 1, 2, 3 ta sẽ tính đợc q1' ; q2', q3'
c) Tính
1
' 1 ' 1
C
q
2
' 2 ' 2
C
q
3
' 3 ' 3
C
q
u =
Chú ý: Nếu q1' , q2' hay q3' âm thì tụ điện tích điện trái dấu với hình vẽ trên
DẠNG 10: DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI, NGUỒN ĐIỆN.
I Dũng điện khụng đổi:
Dũng điện khụng đổi là dũng điện cú chiều và cường độ khụng thay đổi theo thời gian.
q
I = t
Trong đú: q là điện lượng chuyển qua kết điện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t.
Điều kiện để cú dũng điện Điều kiện để cú dũng điện là phải cú một hiệu điện thế đặt vào 2 đầu của vật dẫn điện.
II Suất điện động của nguồn điện.
A
= q
E
DẠNG 11 : ĐỊNH LUẬT ễM CHO ĐOẠN MẠCH- ĐIỆN TRỞ
Điện trở của vật dẫn: R=
s
ρ l ρ: điện trở suất (Ω.m); l : chiều dài dõy (m)
Tiết diện hỡnh trũn S = πR2 s: tiết diện dõy (m2); R: là điện trở (Ω)
Định luật ụm: U = R.I I: là cường độ dũng điện (A); U: là hiệu điện thế (V)
U1 = R1.I1 ; U2 = R2.I2 …
Ghộp điện trở
Trang 5Ghộp nối tiếp Ghộp song song
R= R1+R2+… R1,2 = 1 2
R R
R +R ; R1,2,3= 1 2 3
1 2 2 3 3 1
R R R
R R +R R +R R …
U = U1+U2+… U = U1= U2=…
I = I1 = I2 … I = I1+ I2+…
Cỏch giải tương tự như tụ điện
Xỏc định cỏc điểm nỳt, giữa hai điểm khụng cú điện trở xem như trựng nhau(mạch nối tắc)
Vẽ sơ đồ tương, vẽ mạch tương đương
Xột nhỏnh cú nhiều điện trở giải trước
Số chỉ Ampekế là số chỉ dũng điện, số chỉ vụnkế là số chỉ hiệu điện thế(dũng điện khụng qua vụnkế)
Khúa K giải như tụ điện : Đúng khúa K thỡ mạch nối tắc, mở khúa K thỡ bỏ K
Số chỉ của búng đốn là giỏ trị định mức Im,Pm,Um
DẠNG 12 MẠCH CẦU.
I- Điều kiện cần và đủ để mạch cầu cân bằng: 0
4
3 2
1 = ⇔u MN =
R
R R R
Điều kiện cần:
1 1 3 3
0
MN
I R I R u
=
4 1
2
R
R R
R =
⇒
Điều kiện đủ
= +
+
=
⇒
=
=
3 3 5 5 1 1
4 4 5 5 2 2 4
2 2
1
R I R I R I
R I R I R I k R
R R
R
−
= + +
−
=
⇒
k I I R R R R I
I k I R R I
2 4 3 5 3 1 5
4 2 4 5
0 0
⇒ I u MN
II- Các dạng đặc biệt
a) R5 = 0 (ampekế hoặc nối tắt MN)
AB
AB
R
u
;
3 1
3 1
R R
R I
I
+
4 2
4 2
R R
R I I
+
=
4 2
4 3
1
3 2
1 5
R R
R R
R
R I I I
I
+
− +
=
−
=
b) R5 = ∞ ( vôn kế có RV = ∞ mắc giữa M, N)
2 1
1
R R
R u
+
=
3 4
3
R R
R u
+
=
+
− +
= +
=
2 1
1 4
3
3
R R
R R
R
R u
u u
III Định luật Joule-Lenx.
•
Công và công suất của dòng điện ở một đoạn mạch điện
A = uI.t; P = u.I
Trang 6Định luật Joule-lenx: Q = RI2t; Q uI.t u R.t
2
=
=
•
Công và công suất của nguồn điện: A = EI.t; Pe = E.I
•
Công suất của mạch ngoài: P = u.I = E.I = r.I2 ⇒ rI2 - EI + P = 0
•
e R
u RI
2 2
2
+
=
=
=
•
Công suất cực đại mà nguồn điện có thể cung cấp cho mạch ngoài: P e4r r R I 2e r
2
•
Hiệu suất của nguồn điện:
e P
P
H = hữu ích Trửụứng hợp mạch ngoài chỉ có R:
r R
R E
u H
I r R
RI I
E
I u H
+
=
=
⇒
+
=
•
Trửụứng hợp P < Pmax: I1I2 = P r R1R2 = r2
Chú ý: Bóng đèn có Iđm=
d
d d
u R u
Iđm; uđ; Pđ cửụứng độ; hiệu điện thế; công suất định mức
Đèn sáng bình thửụứng Iđm = I
Nếu I > Im ; U>Um thỡ đốn sỏng lờn rồi hỏng (đứt)
Nếu I = Im ; U = Um thỡ đốn sỏng bỡnh thường
Nếu I < Im ; U < Um= thỡ đốn mờ ( lu)
Cụng suất P = U.I = R I2 = Q
t (w)
Nhiệt lượng Q = P.t = RI2t ( J ) t: (s)
DẠNG 13 : ĐỊNH LUẬT ễM ĐỐI VỚI NGUỒN ĐIỆN
Mạch kớn (khụng phõn nhỏnh) I = 1 2
ε ± ε + +
Mạch cú nhiều nhỏnh (Phõn nhỏnh) I = AB 1 2
1 2
r r R
± ε ± ε ± + + + Xột nhỏnh 1; nhỏnh 2; nhỏnh 3;
Xột nỳt A Số dũng điện đi vào A = Số dũng điện đi ra nỳt A
Giải phương trỡnh tỡm ra UAB, I (UAB = - UBA)
DẠNG 14 ẹieọn trụỷ phuù trong caực duùng cuù ủo : Ampe , Vôn kế
Trang 7
Công thức
+
=
+
=
s
g g
s
s g
R R
I R R
R I I
1
1
= >1
s
g R
R n
I = I g(n+1)
s g
s g
R R
R R
+
= . Điện trở của vôn kế: R v =R g +R P >R P
DẠNG 15 : DềNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Điện trở trong kim loại: R = Ro [1 +α −(t to)]
Ro : điện trở kim loại ở 200C ; R điện trở KL ở toC; α: là hệ số nhiệt điện trở
T2 ,T1 : nhiệt độ đầu và nhiệt độ sau
DẠNG 16 : Điện phân có dửụng cực tan
Định luật Faradây It
n
A F
m= 1
F = 9,65.107.C/kg;
A: Nguyên tử lửụùng
n: hoá trị của chất thoát ra
n
A: ủửụng lửụùng hoá học
I: Cửụứng độ dòng điện qua bình điện phân
t: Thời gian (s)
m: Khối lửụùng chaỏt ủửụùc giải phóng (kg)
Chú ý: Bình điện phân coi nhử một điện trở
Điện phân không có dửụng cực tan.
•
Bình điện phân đợc coi nh máy thu đienẹ
•
Có suất phản điện E' và điện trở trong r'
Chú ý: bình điện phân đã biến một phần lớn năng lửụùng tiêu thụ thành hoá năng và nhiệt lửụùng
Bề dày lớp kim loại bỏm vào: h = V
S ; S là diện tớch bao phủ( diện tớch 2 mặt); V =
m ρ
Trong mạch điện ta xem bỡnh điện phõn như là một điện trở thuần R
Chuỷ ủeà: LỰC TỪ TẮC DỤNG LấN DềNG ĐIỆN
B: cảm ứng từ (T)
1
1 1
(1 )
g g
P
g
P
g
g
R
R
R R
m R
= >
Trang 8I: cường độ dũng điện(A)
α= ( B,I) F: Lực từ (N), chiều quy tắc bàn tay trỏi
• Quy tắc bàn tay trái: Xoè bàn tay trái cho các đờng cảm ứng hửụựng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều dòng điện, chiều của ngoựn cái choãi ra 90o là chiều của lực F
• Khi α = 0 vàα = π thỡ ⇒F = 0
• Khi α =
2
π ⇒F = BIl
** Lực tỏc dụng lờn vật treo:
• Xỏc định vộctơ lực (vẽ hỡnh)
Chuỷ ủeà: TỪ TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ DềNG ĐIỆN
1 Từ trường của dũng điện thẳng
I: cđdđ (A)
B = 2.10 -7I
r r : Khoóng cỏch từ điểm khảo sỏt đến dđ
Xỏc định vị trớ cần xỏc định
Tớnh độ lớn cảm ứng từ thành phần
Vẽ cỏc vộc tơ B1,B2, chiều quy tắc bàn tay phải( ngún cỏi là đường thẳng, cỏc ngún tay là đường trũn)
Tớnh tổng B Br = r1+Br2
1
Br
Br2
⇒B = B1+B2 1
Br
Br2
⇒B = B1- B2 1
Br
⊥ Br2
⇒ 2 2 2
B =B +B
Tập hợp những điểm từ trường triệt tiờu( B = 0)
Nếu hai dũng điện cựng chiều thỡ ta giải hệ sau 1 1
r =I 1
Br
Br2
và B1= B2 r1+ =r2 r Nếu hai dũng điện ngược chiều thỡ ta giải hệ sau 1 1
r =I
r1− =r2 r
Tập hợp những điểm từ trường Br1 =Br2 1
Br
Br2
và B1= B2 Nếu hai dũng điện cựng chiều thỡ ta giải hệ sau 1 1
r = I
r1− =r2 r Nếu hai dũng điện ngược chiều thỡ ta giải hệ sau 1 1
r =I
r1+ =r2 r
Tập hợp những điểm từ trường Br1
⊥ Br2
và B1= B2
Trang 9Ta giải hệ sau: 1 1
r =I
r + =r r
2.Từ trường của dòng điện tròn
B = 2π.10 -7 I
N : số vòng dây
B = 4π.10 -7N
l .I
d .I
4 Lực lorentnz : f = q v.B.sinα q : là điện tích của hạt( nếu electrôn thì q = 1,6.1019C)
v: là vận tốc (m/s); B cảm ứng từ (T); α = (Br ,vr)
fmax= q v.B f: lực lorentnz(N)
Nếu chuyển động tròn đều hay Br ⊥ vr
thì điện tích có quỹ đạo là đường tròn f= F ht ⇒ q v.B= m.v2
R
Chiều f: Áp dụng quy tắc bàn tay trái đối với điện tích dương; và ngược lại đối với điện tích âm
Dạng 13: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
1 Từ thông:
Φ= B.S.cosα B: cảm ứng từ(T); S: tiết diện mặt phẳng(m 2 ); α=( n, Br r)
Nếu có n vòng Φn = n Φ
Φmax= B.S
Quy tắc Len-xơ:
Nếu nam châm lại gần Φtăng thì BrC
Br
Nếu nam châm ra xaΦ giảm thì BrC
Br
Biết chiều của BrC
ta suy ra chiều IC Suất diện động cảm ứng εC=
t
∆Φ
∆ ∆Φ= Φ2-Φ1: độ biến thiên từ thông; t∆ : thời gian xảy ra độ biến thiên
IC= C
R
ε
2 Hiện tượng tự cảm:
Suất điện động cảm ứng của đoạn dây dẫn chuyển động vân tốc v
C
ε = B.v.l sinα α = (Br ,vr)
C
ε = B.v l ( Br ⊥ vr
)
Từ thông riêng của mạch kín
Φ= L.I L: là độ tự cảm(H) ; I cường độ dòng điện(A)
Hệ số tự cảm trong ống dây:
L = 4π.10 -7
2 N S l
Trang 10Suất điện động tự cảm: tc L I
t
∆
ε = −
∆
Năng lượng ống dõy: W = 1 2
LI 2
Chuỷ ủeà: Sệẽ KHUÙC XAẽ AÙNH SAÙNG – LAấNG KÍNH HIEÄN TệễẽNG PHAÛN XAẽ TOAỉN PHAÀN
1/ Sửù khuực xaù aựnh saựng:
1) coõng thửực ủũnh luaọt
i: goực tụựi ; r: goực khuực xaù
sinr n sini n n
sinr
sini
2 1
n2: chieỏt xuaỏt moõi trửụứng khuực xaù
2) YÙ nghúa chieỏt xuaỏt tuyeọt ủoỏi
*
v
c
n= v(m/s): vaọn toỏc aựnh saựng trong moõi trửụứng chieỏt suaỏt n
c = 3.108 m/s
* mối liờn hệ vận tốc và chiết suất
1
2 2
1
n
n v
v
=
II/ ẹieàu khieọn xaỷy ra hieọn tửụùng phaỷn xaù toaứn phaàn:
-AÙnh saựng ủi tửứ moõi trửụứng chieỏt suaỏt lụựn sang moõi trửụứng chieỏt suaỏt nhoỷ
-Goực tụựi lụựn hụn hoaởc baống goực giụựi haùn (i ≥ igh)
n
n i sin
1
2
gh = <
III/ Lưỡng chất phẳng.
Lưỡng chất phẳng là hai môi trờng trong suốt ngăn cách bởi một mặt
phẳng Khi đó vật thật cho ảnh ảo và ngợc lại Nếu vật là 1 đoạn thẳng
thì vật và ảnh có độ lớn bằng nhau
2
1
' n HA
HA = n
IV Bản song song
Qua bản mặt song song độ dời của ảnh là
n
n e
e: Bề dày bản n: Chiết suất bản
Vật và ảnh cùng độ lớn, cùng chiều, bản chất khác nhau
V/ Laờng kớnh:
1/ Coõng thửực laờng kớnh:
* Goực chieỏt quang : A = r1 + r2
* Goực leọch : D = i1 + i2 – A
* Taùi I1 : sin i1 = n.sin r1
* Taùi I2 : sin i2 = n.sin r2
Chuự yự : khi goực tụựi i1 vaứ A nhoỷ (<100) thỡ :
A = r1 + r2 ; D = (n – 1).A ; i1 = n.r1 ; i2 = n.r2
2/ Goực leọch cửùc tieồu : khi goực leọch cửùc tieồu D min thỡ :
* Tia tụựi vaứ tia loự ủoỏi xửựng qua ủửụứng phaõn giaực goực A
Trang 11* i1 = i2 = i ; r1 = r2 = r =
2
A
* Dmin = 2.i – A
* sini = n.sinr ⇒ sin
2
A n.sin 2
A
Dmin + =
* ĐK để cĩ tia lĩ ( cĩ gĩc lĩ ) : r2< igh ⇒ sin i > n sin(A- igh)
* ĐK để khơng cĩ tia lĩ ( khơng cĩ gĩc lĩ ) phản xạ tồn phần :
r2 ≥ igh⇒ sin i ≤ n sin(A- igh)
Chủ đề: THẤU KÍNH
I/ Định nghĩa: Là một dụng cụ quang học được cấu tạo bởi 2 mặt cầu hay một trong 2 mặt cĩ thể là mặt phẳng
* Phân loại thấu kính
Thấu kính hội tụ(Thấu kính rìa mõng) Thấu kính phân kỳ( Thấu kính rìa dày)
F’1
- F, F’ : tiêu điểm vật chính, ảnh chính
- F1, F’1 : tiêu điểm vật phụ, ảnh phụ
- Trục chínhï ( ) : đường thẳng qua O và vuơng gĩc trục chính
- Trục phụ ( ’) : đường thẳng bất kỳ qua O không ≡ trục chính
II/ Cách vẽ ảnh 1 vật qua thấu kính:
a) Vật nằm ngoài trục chính(đ đoạn AB vuơng gĩc trục chính) : dùng 2 trong 3 tia đặc biệt sau:
- Tia tới qua quang tâm O tia lĩ truyền thẳng
- Tia tới song song trục chính, tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh chính F’
- Tia tới có phương qua tiêu điểm vật chính F, tia ló song song trục chính
b) Vật nằm trên trục chính:
- Vẽ tia tới bất kì
- Vẽ trục phụ song song tia tới bất kì, tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh phụ F’1
-Giao điểm của tia ló và trục chính là ảnh
c) Đặc điểm ảnh của một vật qua thấu kính( TKHT)
- Đối với TK hội tụ :
+ Vật ảo qua thấu kính hội tụ luơn cho ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật
+ Tia ló lệch về gần trục chính hơn so với tia tới
+ Vật thật ≡ F ⇒ ảnh ảo ở ∞
+ Vật thật ở ∞⇒ ảnh ≡ F’ (đúng luôn cho TK phân kỳ)
Trang 12- Đối với thấu kính phân kỳ:
+ Vật thật qua TK phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật + Tia ló lệch ra xa trục chính hơn so với tia tới
3/ Độ tụ và tiêu cự của thấu kính
D, f > 0 : thấu kính hội tụ +Độ tụ : (dp)D =f(m)1 D, f < 0 : thấu kính phân kỳï
1
nmtr R1 R2
Mặt lồi : R > 0 ; mặt lõm : R < 0 ; Mặt phẳng : R = ∞⇒ 1 =0
∞
4/ Công thức thấu kính
a) Công thức định vị trí
d' d
d.d' f
+
k = k
d'
1 d
1
f
1
+
=
d'-f
d'.f
d= = f(1-1
k ) f
d
d.f d'= = f (1- k) b) Độ phóng đại : k A'B' d' f f d'
AB
−
−
.k > 0 : vật, ảnh cùng chiều (trái tính chất nhau); k < 0 : vật, ảnh ngược chiều (cùng tính chất nhau)
Vật thật : d > 0 (vật sáng) d : khoảng cách từ vật → thấu kính Vật ảo : d < 0
Ảnh thật : d’ > 0 (hứng được trên màn) d’ : khoảng cách từ ảnh → thấu kính Ảnh ảo : d’ < 0
* L =d + d’: khoảng cách từ vật tới ảnh
+ Nếu đề cho k, L thì d – kd = ±L ⇒ d,d’ ; chú ý dấu k
+ Nếu đề cho L, f thì ta giải d + d.f
d - f = ±L ⇒ d,d’ ; chú ý dấu k c) D ời vật, dời ảnh: a: độ dời vật; b: độ dời ảnh (vật dời lại gần thấu kính thì ảnh dời ra xa thấu kính)
d = f(1-1
k ) ; d'= f (1- k)
d±a = (d ' b)f
d ' b f−
m
k )±a = [f (1 k) b].ff (1 k) b f−− mm− ⇒f , k d) Khỗng cách giữa hai vị trí cho ảnh rỏ nét ( l )
f = L2 2 4L
−l
e) Hệ thấu kính ghép :
* Hai thấu kính ghép cách nhau một khỗng l