- Bản đồ tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ - Bản đồ tự nhiên hoặc bản đồ hành chính Việt Nam *Vào bài : Chúng ta đã biết những đạc điểm cơ bản của tự nhiên, con người và tình hình phát triể
Trang 1NS : / /09
NG: / /09 (9A + 9B)
Tiết: 25 BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ.
- Bản đồ tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ
- Bản đồ tự nhiên hoặc bản đồ hành chính Việt Nam
*Vào bài : Chúng ta đã biết những đạc điểm cơ bản của tự nhiên, con người
và tình hình phát triển kinh tế cảu 2 vùng lãnh thổ phía Bắc Bài hôm nay, chúng ta
sẽ tìm hiểu vùng lãnh thổ đầu tiên của dải đất miền Trung, nằm giữa 2 vùng kinh tếtrộng điểm Bắc Bộ và Miền Trung Đó là vùng Bắc Trung Bộ có tầm quan trọngtrong sự liên kết Bắc- Nam và liên kết mọi mặt giữa Lào và VN
Giới thiệu bài mới
Trang 2? Cho biết ý nghĩa cùa vị trí địa lí của vùng?
TL : Ngã tư đường Bắc –Nam; Đ ông- Tây
*Giáo viên : Các nươc tiểu vùng sông
MêKông: Lào, Tlan, Mianma
Vị trí ngã tư đường của vùng, mở ra triển
vọng và khả năng hợp tác giao lưu kinh tế văn
hóa giữa các nước
Đường số 9 được chọn là công nghiệp
đường xuyên ASEAN; Lao Bảo trở thành khu
vực trọng điểm phát triển kinh tế và thương
- Giáo viên chia nhóm cho học sinh thảo
luận, từng địa diện nhóm trình bày bổ sung giáo
viên chuẩn kiến thức ghi bảng
* Nhóm 1: Dựa vào kiến thức đã học cho biết
dãy núi Trường Sơn có ảnh hưởng như thế nào
đến khí hậu ở BTBộ ?
TL:
*Giáo viên :
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Giới hạn: Từ dãy Tam Điệpđến dãy Bạch Mã
+ Vị trí đĩa lí: Bắc giáp MN và
TD phía Bắc; đồng bằng sôngHồng
Phía Nam giáp duyên hảiNTBộ
Phía đông giáp biển
Phía Tây giáp Lào
+ Ý nghiã: là cầu nối giữa BBộvới các vùng phía Nam Cửa ngõcủa các nước tiểu vùng sông MêCông ra biển
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
2
Trang 3- Gây hiệu ứng phơn Tây Nam
- Hướng địa hình, độ dốc, dải Trường Sơn
chi phối sâu sắc đặc điểm tự nhiên và đời sống
dân cư
* Nhóm 2: Quan sát H23.1: Địa hình của vùng
có đặc điểm gì nổi bật ? đặc điểm đó mang lại
thuận lợi, khó khăn như thế nào cho phát triển
kinh tế ?
TL:
* Giáo viên:
- Thụân lợi: Phát triển đa dạnh nghề rừng,
chăn nuôi sản xuất,
- Khó khăn: Lương thực, kinh tế biển, đồng
bằng hẹp ít màu mỡ
* Nhóm 3: Bằng kiến thức đã học, hãy nêu các
loại thiên tai thường xảy ra ở BTBộ? Nêu tác
hại và biện pháp giảm thiểu tác hại thiên tai cho
vùng ?
TL:
* Giáo viên:
+ Tây miền núi, đồi, gò Đồng bằng hẹp ở
giữa, Đông là địa hình ven biển, biển
+ Bão lụt gió Lào, cát lấn, cát bay, hạn…
Gây khó khăn cho giao thông, cung cấp nước,
nguy cơ cháy rừng cao
+ Biện pháp: Bảo vệ và phát triển rừng đầu
nguồn, rừng phòng hộ xóa đói giảm ngèo
vùng phía Tây
* Nhóm 4 : Quan sát H23.1 và 23.2 hãy so
sánh tiềm năng tài nguyên và khoáng sản phía
Bắc và phía Nam dãy Hoành Sơn ?
TL:
* Giáo viên:
- Tiềm năng rừng, khoáng sản (Crôm, thiếc,
đá xây dựng) ở phía Bắc Hoành Sơn lớn hơn
phía Nam
- Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng được
UNESCO công nhận di sản văn hóa W ở phiá
Nam hoành Sơn
- Dải Trường Sơn Bắc có ảnhhưởng sâu sắc tới khí hậu củavùng
-> Sườn đón gío mùa đông bắcgây mưa lớn, đón bão, gây hiệuứng phơn Tây Nam gây nhiệt độcao , khô, nóng kéo dài mùa hè
- Địa hình thể hiện sự phân hóaĐông Tây
- Tài nguyên rừng, khoáng sảntập trung phía Bắc dãy HoànhSơn Tài nguyên du lịch pháttriển phía Nam dãy Hoành Sơn
Trang 4Chuyển ý.
Hoạt động 3.
** Trực quan
? Quan sát bảng 23.1 cho biết những khác biệt
trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía
Đông và phía Tây?
TL:
? Quan sát bảng 23.2 nhận sét sự chênh lệch
các chỉ tiêu của vùng so với cả nước?
TL: - Thấp hơn so với cả nước
*Giáo viên nhấn mạnh: tiềm năng công
nghiệp người : hiếu học( biết chữ 91,3% cao
hơn cả nước) Truyền thống lao động dũng
cảm; Tiềm năng du lịch sinh thái, văn hóa lịch
sử
? Hãy trình bày hiểu biết của em về dự án lớn
phát triển vùng BTBộ ?
TL: - Dự án đườngHCM
- Dự án đường đèo Hải Vân
- Khu kinh tế mở trên biên giới Việt –
Lào
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Địa bàn cư trú của 25 dân tộc
- Dân cư và dân tộc và hoạt độngkinh tế có sự khác biệt giữa phíaĐông và phía Tây của vùng
4 Củng cố và luỵên tập: (4’)
? Vùng có vị trí như thế nào? Ý nghĩa?
- Từ dãy Tam Điệp đến Bạch Mã
- Vị trí: Giáp TD và MNBB, DHNTB, biển, Lào
- Ý nghĩa: Cầu nối BB với các vùng phía nam Cửa ngõ của các nước tiểuvùng sông Mcông
? Chọn ý đúng: Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng BTB thấp hơn sovới cả nước là:
a Thu nhập bình quân đầu người
Trang 5- Học thuộc bài.
- Chuẩn bị bài mới: Vùng Bắc Trung Bộ (tt) Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk
E RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
NS : / /09
NG: / /09 (9A + 9B)
Tiết: 26
BÀI 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần:
- Hiểu rõ được so với các vùng kinh tế trong nứoc, BTB tuy còn nhiều khó khăn nhưng có triển vọng lớn để phát triển kinh tế xã hội
2 Kĩ năng:
- Phân tích lược đồ
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Giáo án, sgk, sgv …
- Bản đồ tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ
- Bản đồ kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ
- Một số tranh ảnh vùng
2 Học sinh:
- Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH:
Trang 61 Ổn định lớp: (1’) KTSS : 9A …… ; 9B………;
2 KTBC: (4’)
? Vùng có vị trí như thế nào ? Ý nghĩa ?
- Từ dãy Tam Điệp đến Bạch Mã
- Vị trí: Giáp TD và MNBB, DHNTB, biển, Lào
- Y nghĩa:Cầu nối BB với các vùng phía nam Cửa ngõ của các nước tiểuvùng sông Mê Công
? Chọn ý đúng: Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng BTB thấp hơn
*Vào bài: Là vùng nằm giữa vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế
trọng điểm miền Trung, trên hành lang kĩ thuật quốc gia hướng Bắc Nam và hướngĐông Tây; sự phát triển kinh tế của BTB đã xứng với tiềm năng kinh tế chưa ?Chúng ta cùng tìm câu trả lời trong bài học hôm nay !
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1
** Hoạt động nhóm
** Trực quan
* Giáo viên cho Học sinh hoạt động nhóm từng
đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo viên
chuẩn kiến thức ghi bảng
* Nhóm 1 : Quan sát H24.1 nhân xét mức độ
đảm bảo lương thực ở vùng BTB ?
TL:
* Giáo viên:
- 333,7 kg/ng lương thực vừa đủ ăn không có
phần dôi dư để dự trư õvà xuất khẩu
* Nhóm 2 : Nêu một số khó khăn trong sản
xuất lương thực của vùng ?
TL:
* Giáo viên : Khí hậu, đất, hạ tầng cơ sở, dân
IV Tình hình phát triển kinh tế:
1 Nông nghiệp:
- Sản xuất lương thực kém pháttriển, hịên đang đầu tư thâmcanh tăng năng suất
6
Trang 7* Nhóm 3: Dựa vào sgk và kiến thức đã học,
cho biết các thế mạnh và thành tựu trong phát
triển nông nghiệp?
*Giáo viên : Phòng chống lũ quét, hạn chế: cát
bay, cát lấn, tác hại của gió phơn Tây Nam, bão
lũ
- Giáo viên: Công trình trọng điểm ở BTB:
Trồng rừng kết hợp phát triển hệ thống thủy lợi:
TL : - Công nghiệp tương đối phát triển nhưng
chưa tương xứng với tiềm năng (2005) GDP
trong công nghiệp tăng gần gấp 2,7 lần (1995)
? Quan sát H 24.3 xác định những cơ sở khai
thác khoáng sản ? Ngành công nghiệp nào có
thế mạnh dựa vào nguồn khoáng sản nào ?
TL:
? Cho biết những khó khăn của công nghiệp ở
BTB chưa phát triển tưng xứng với tiềm năng
tự nhiên, Ktế ?
TL : Do cơ sở hạ tầng yếu kém Hậu quả của
chiến tranh kèo dài
Chuyển ý.
- Có thế mạnh phát triển chănnưôi trâu bò, nuôi trồng khaithác thủy sản, cây aông nghiệpngắn ngày, phát triển rừng( nông lâm kết hợp ) giảm thiểuthiên tai
3 Dịch vụ:
Trang 8Hoạt động 3.
** Trực quan
+ Quan sát H 24.3 nhận xét hoạt động giao
thông vận tải? Tầm quan trong của tuyến đường
7,8,9?
TL: - Hệ thống giao thông Bắc Nam, Đông
Tây
- Hệ thống đường 7,8,9 nối liền biên giới
Việt Lào với cảng biển
* Giáo viên : Đường 9 được chọn là đường
xuyên ASEAN và Lao Bảo
? Hãy kể tên một số điểm du lịch của vùng ?
TL: Đủ loại hình dịch vụ du lịch : Du lịch sinh
thái ( Phong Nha Kẻ Bàng), nghỉ dưỡng ( nhiều
bãi tắm), du lịch văn hóa lịch sử (quê Bác)
Chuyển ý.
Hoạt động 4.
** Trực quan
? Xác định những trung tâm công nghiệp chính
và những ngành công nghiệp chủ yếu của
vùng?
TL:
- Hệ thống giao thông vận tải có
ý nghĩa kinh tế và quốc phòngđối với toàn vùng và cả nước
- Có nhiều thế mạnh để pháttriển
V Các trung tâm kinh tế:
- Thanh Hóa, Vinh, Huế là cáctrung tâm kinh tế lớn quan trọngcủa vùng
4 Củng cố và luỵên tập: (4’)
? Ngành sản xuất nông nghiệp của vùng như thế nào?
- Sản xuất lương thực kém phát triển, hiện đang đầu tư thâm canh tăngnăng suất
- Có thế mạnh phát triển chăn nuôi trâu bò, nuôi trông khai thác thủy hảisản, cây công nghiệp ngắn ngày, phát triển rừng giàm thiểu thiên tai
? Hãy điền cụm từ vào chỗ trống: Các địa điểm nổi bật ở BTB.
a Thanh Hóa có………; b Nghệ An có……… ;
c Hà Tĩnh có……….; d Quảng bình có……… ;
e Quảng Trị có……… ; f Thừa Thiên Huế có…… ;Tl: a) Sầm Sơn; b) Kim Liên; c) Thiên Cầm; d) Phong Nha Kẻ Bàng; e)Thành Cổ Quảng Trị; f) Cố Đô Huế;
Bảng 24.2 Một số mô hình sản xuất ở Bắc Trung Bộ
Mô hình sản xuất 8
Trang 9Vùng núi, đồi gò
phía tây
Nông – lâm kết hợp: trồng rừng kinh tế, bảo vệ rừng đầu nguồn, chăn nuôi gia súc lớn (bò, trâu), cây công nghiệp:
cà phê Hồ tiêu (tại vùng đất đỏ badan hủ Quỳ, Quảng
Trị), rau quả
Vùng ven biển phìa đông Nông – ngư kết hợp: nuôi trồng thủy sản trong các đầm phá (tôm, cá, nhuyễn thể ), đánh bắt hải sản ven bờ, xa bờ Bảo vệ nguồn hải sản Trồng rừng phòng hộ, ngăn cát lấn để bảo vệ đồng ruộng 5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (3’) - Học thuộc bài - Chuẩn bị bài mới: Vùng duyên hải Nam Trung Bộ Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk E RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
NS : … / /09
NG: …./ /09 (9A + 9B)
Tiết: 27
BÀI 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ.
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Học sinh cần :
- Khắc sâu sự hiểu biết qua các bài học về vùng DHNTB là nhịp cầu nối giữa BTB với ĐNB, Giữa Tây Nguyên với biển Đông
Trang 10- Hiểu rõ sự đa dạng phong phú của các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, tạo ra thế mạnh phát triển kinh tế, đặc biệt là kinh tế biển
2 Kĩ năng : phương pháp so sánh sự tương phản, kết hợp kênh chữ và kênh
hình giải thích một số vấn đề
3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức học bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, tập bản đồ, sgk, lược đồ vùng.
2 Học sinh: Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp : (1’) KTSS : 9A …… ; 9B………;
2 KTBC: (4’) (10đ) ? Ngành sản xuất nông nghiệp vùng như thế nào? - Sản xuất lương thực kém phát triển, hiện đang đầu tư thâm canh tăng năng suất - Có thế mạnh phát triển chăn nuôi trâu bò nuôi trông khai thác thủy hải sản, cây công nghiệp ngắn ngày, phát triển rừng giàm thiểu thiên tai ? Hãy điền cụm từ vào chỗ trống : Các địa điểm nổi bật ở BTB a Thanh Hóa có………;
b Nghệ An có……… ;
c Hà Tĩnh có………;
d Quảng bình có……… ;
e Quảng Trị có……… ;
f Thừa Thiên Huế có……;
*Đáp án: a) Sầm Sơn; b) Kim Liên c) Thiên Cầm; d) Phong Nha Kẻ Bàng; e) Thành Cổ Quảng Trị; f) Cố Đô Huế; 3 Bài mới: (33’) *Vào bài: GV: Giới thiệu sơ lược văn hóa, lịch sử điều kiện sinh thái của vùng DHNTB, nơi diễn ra sự hội nhập của 2 nền văn hóa Việt - Chăm Có thể nói là hình ảnh thu nhỏ của Việt Nam , có những nét chung của lịch sử phát triển kinh tế của cả nước … Vậy DHNTB có những đặc điểm về điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và dân cư ntn ta cùng tìm hiểu nội dung bài
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
10
Trang 11Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 1.
** Trực quan
* Giáo viên giới thiệu vùng trên lược đồ
? Xác định vị trí giới hạn của vùng ?
TL: - Đông giáp biển Đông có hai quần đảo
Hoàng Sa, Trường Sa
- Tây giáp Lào, Tây Nguyên,
? Xác định trên lược đồ các vịnh Dung Quất,
văn Phong, Cam Ranh Bãi tắm, đặc điểm du
lịch nổi tiếng ?
- TL: Học sinh lên bảng xác định
? Bằng kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản
thân, cho biết đặc điểm khí hậu của vùng ?
- TL: Mang tính chất nhiệt đới gió mùa và sắc
thái khí hậu á xích đạo
* Giáo viên cho Học sinh thỏa luận nhóm từng
đại diện nhóm trình bảy bổ xung giáo viên
chuẩn kiến thức ghi bảng
* Nhóm 1: Phân tích những thế mạnh về kinh
I Vị trí địa lí và giới hạn lạnh thổ:
- Một dải đất hẹp, là cầu nốigiữa BTB với ĐNB, giữa TâyNguyên với biển Đông
- Có ý nghĩa chiến lược về giaolưu kinh tế giữa Bắc –Nam;nhất là Đông –Tây Đăc biệt về
*Khí hậu: khô hạn nhất nước
2 Tài nguyên thiên nhiên :
Trang 12- Đất nông nghiệp ở đồng bằng ven biển
trồng lúa ngô, sắn khoai, rau quả cây công
nghiệp như bông
- Rừng chân núi , chăn nuôi gia súc lớn
- Công nghiệp khai thác khoáng sản
* Nhóm 3: Các thế mạnh phát triển du lịch và
những khó khăn của thiên nhiên ?
- TL: Thường xuyên hạn hán kéo dài, hiện
tượng sa mạc hóa nguy cơ mở rộng
* Nhóm 4: Tại sao vấn đề bảo vệ và phát triển
rừng có tầm quan trọng đặc biệt đối với các tình
? Quan sát bảng 25.1 nhân xét sự khác biệt
trong phân bố dân cư, dân tộc và hoạt động
kinh tế giữa hai vùng đồng bằng ven biển với
đối núi phía Tây ?
- TL:
- Đồng bằng : người kinh chủ yếu một bộ
phận nhỏ người chăm, MĐDS cao phân bố ở
thành phố, thị xã, kinh tế : Công nghiệp thương
- Nuôi trồng thuỷ sản thu nhặt
tổ chim yến
- Đất nông nghiệp thích hợptrồng lúa, ngô, khoai, sắn câycông nghiệp có giá trị như bôngvải, mía đường, vùng đồi núichăn nuôi gia súc lớn như bòđàn
- Khoáng sản chính là cát thạchanh, titan, vàng đá quí, đá xâydựng
- Rừng có đặc sản quí như quế,trầm hương, sâm quy…
- Vùng có thế mạnh đặc biệt vềkinh tế biển và du lịch
* Khó khăn:
- Thiên tai gây thiệt hại lớn
- Hiện tượng sa mạc hóa có suhướng mở rộng
III Đặc điểm dân cư và xã hội:
- Trong phân bố dân cư, và hoạtđông kinh tế có sự khác biệtgiữa phía Đông và phía Tây củavùng
12
Trang 13mại, du lịch khai thác nuôi trồng thủy sản.
- Vùng đồái : Chủ yếu là dân tộc Cơtu,
Eâđê, MĐDS thấp, hộ ngèo cao; chăn nuôi gia
súc lớn rừng, cây công nghiệp
? Quan sát bảng 25.2 nhận xét vế tình hình dân
cư, xã hội ở duyên hải NTB so với cả nước ?
- TL : Thấp hơn so với cả nước
? Vùng có những di sản văn hóa nào ?
- TL : Duyên hải Nam Trung Bộ là địa bàn có
nhiều di tích văn hoá-lịch sử Trong đó phố cổ
Hội An và di tích Mỹ Sơn được UNE SCO
công nhận di sản văn hoá thế giới
- Đời sống của dân tộc phía Tây còn gặp nhiều khó khăn
- Tỉ lệ người lớn biết chữ cao hơn của cả nước
4 Củng cố và luỵên tập : (4’)
GV Hướng dẫn làm tập bản đồ
? Nêu đặc điểm dân cư và xã hội của vùng DHNTB ?
- Trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía Tây
và phía Đông của vùng
- Đời sống dân tộc cư trú phía Tây cón gặp nhiều khó khăn
- Tỉ lệ người lớn biết chữ còn cao hơn cảø nước
? Chọn ý đúng : Vùng có những thuận lợi cho phát triển kinh tế là ?
a Vùng biển có nhiều đỏa, quần đảo lớn, bờ biển nhiều vũng vịnh
b Rừng có nhiều gỗ quí, giàu lâm sản
c Người lao động cần cù
d Có nhiều di sản văn hóa
e a,b đúng ;
*Đáp án: a, b, c, d đúng. 5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (3’) - Học thuộc bài - Chuẩn bị bài mới: Vùng duyên hải NTB (tt) - Chuẩn bị bài theo câu hỏi trong SGK E RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
Trang 14………
………
………
NS : … / /09
NG: … / /09 (9A + 9B) Tiết: 28 BÀI 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (tiếp). A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1 Kiến thức : Học sinh cần. - Nắm vững những tiềm năng lớn về kinh tế qua cơ cấu kinh tế của vùng duyên hai NTB - Nhận thức rõ sự chuyển biến mạnh mẽ trong kinh tế và xã hội của vùng - Thấy rõ vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đang tác động tới sự tăng trưởng và phát triển kinh tế ở duyên hải NTB 2 Kĩ năng : Kết hợp kênh chữ và kênh hình phân tích và giải thích các hoạt động kinh tế 3 Thái độ : Bồi dưỡng ý thức học bộ môn B CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên : SGK, tập bản đồ, giáo án, lược đồ vùng 2 Học sinh : SGK, tập bản đồ, chuần bị bài C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Trực quan - Hoạt động nhóm D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1 Ổn định lớp: (1’) KTSS : 9A …… ; 9B………;
2 KTBC: (4’)
? Nêu đặc điểm dân cư và xã hội của vùng DHNTB ?
- Trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía Tây
và phía Đông của vùng
- Đời sống dân tộc cư trú phía Tây cón gặp nhiều khó khăn
- Tỉ lệ người lớn biết chữ còn cao hơn cảø nước
? Chọn ý đúng : Vùng có những thuận lợi cho phát triển kinh tế la ø?
a Vùng biển có nhiều đûaỏ, quần đảo lớn, bờ biển nhiều vũng vịnh
b Rừng có nhiều gỗ quí, giàu lâm sản
c Người lao động cần cù
d Có nhiều di sản văn hóa
14
Trang 15e a,b đúng;
*ĐÁP ÁN : a, b, c, d đúng.
3 Bài mới: (33’).
*Vào bài: DHNTB có vị trí thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế, mở rộng
giao lưu kinh tế với cả nước và quốc tế Đây là vùng có nhiều tiềm năng về biển vàhải đảo để phát triển các ngành kinh tế biển Đó là lợi thế vượt trội, có thể làm biếnđổi nhanh chóng nền kinh tế của vùng Vậy thực tế tình hình phát triển kinh tế vùngduyên hải Nam Trung bộ hiện nay như thế nào, ta cùng tìm hiểu !
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1.
** Trực quan
? Quan sát lược đồ kinh tế cho biết sự phát triển
của hai ngành nuôi bò và thủy sản trong nông
nghiệp ở vùng ?
TL : Đây là hai thế mạnh của vùng Thủy sản
phát triển mạnh, liên tục qua các năm…
? Vì sao chăn nuôi bò, khai thác thủy sản là thế
mạnh của vùng ?
TL : ĐKTN thuận lợi
- Vùng Địa hình phía Tây chăn nuôi gia súc
- Biển nhiều cá có giá trị, ven bờ nhiều đầm
phá,vũng vịnh
- Khí hậu nhiệt đới ẩm mang sắc thái á xích
đạo cho phép khai thác quanh năm, sản lượng
lớn
- Đàn bò 1.1 tr con (20% cả nước)
? Tình hình sản xuất lương thực như thế nào ?
Khó khăn lớn trong phát triển nông nghiệp là gì
?
TL: Khí hậu khô, bão, lũ lụt, cát, nước mặn
xâm lấn…
*Giáo viên: hiện nay định hướng phát triển
nông lâm theo hướng bảo vệ môi trường sinh
thái, giải quết vấn đề lương thực, phát triển
nhanh một số cây ngắn ngày, dài ngày (đậu
- Thiên tai là khó khăn lớntrong sản xuất nông nghiệp
Trang 16? Quan sát lược đồ xác định những bãi tôm bãi
cá ? Vì sao vùng biển này nổi tiếng về nghề làm
muối, đánh bắt và nuôi hải sản ?
TL: - Ven biển có nhiều đồng muối tốt khả
năng khai thác lớn, ít mưa
- Vùng biển ngoài khơi có 2 quần đảo là
điểm trú ngụ tàu thuyền, chắn sóng ven bờ cho
thủy sản phát triển
- Vùng biển có 177 loài cá thuộc 81 họ
- Dân cư có truyền thống, kinh nghiệm
? Quan sát bảng 26.2 nhận xét giá trị sản xuất
công nghiệp của vùng so với cả nước ?
TL:
* Giáo viên :
- Vùng có lực lượng công nhân cơ khí có
tay nghề cao, năng động
- Vùng có nhiều dự án quan trọng : khai
thác vàng ở Bồng Miêu; Khu công nghiệp Liêu
Chiểu – е nẵng; Dung Quất; Khu kinh tế mở
Chu Lai (3700 ha)
Chuyển ý.
Hoạt động 3.
** Hoạt động nhóm
* Giáo viên chia nhóm cho Học sinh hoạt động
từng đại diện nhóm trình bày, bổ xung giáo viên
chuẩn kiến thức và ghi bảng
* Nhóm 1 : Vùng có điều kiện thuận lợi gì để
phát triển ? Vai trò của giao thông đối với phát
triển kinh tế duyên hải NTB ?
- Nghề làm muối, chế biến thủysản phát triển
2 Công nghiệp:
- Sản xuất công nghiệp cònchiếm tỉ trọng nhỏ
- Tốc độ tăng trưởng khá cao
- Công nghiệp cơ khí chế biếnnông sản thực phẩm, khai tháckhoáng sản phát triển
Trang 17TL:
* Giáo viên :
- Vị trí địa lí: Bắc Nam, Đông Tây
- Phát triển nhiều loại hình dịch vụ (cảng
biển, hàng không, viễn thông quốc tế)
* Nhóm 2 : Tại sao nói du lịch là thế mạnh của
vùng ?
TL:
* Giáo viên : Tài nguyên du lịch tự nhiên, tài
nguyên du lịch văn hóa lịch sử
Chuyển ý.
Hoạt động 4.
** Trực quan
? Xác định các thành phố Đà Nẵng, Quy Nhơn,
Nha Trang ? Vì sao các thành phố này được gọi
là cửa ngõ của Tây Nguyên ?
TL: - Đầu mối giao thông quan trọng của Tây
Nguyên
- Hành khách, hàng hóa xuất nhập khẩu
của Tây Nguyên trong ngoài nước qua các tỉnh
của vùng
? Nêu tầm quan trọng của kinh tế trọng điểm
miền Trung ?
* Giáo viên : Chương trình phát triển kinh tế
vùng 3 biên giới Đông Dương
thông thủy bộ, là cơ sở xuấtnhập khẩu của vùng và TâyNguyên
-> Phát triển nhiều loại hìnhdịch vụ
V Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm :
- Vùng kinh tế trọng điểm miềntrung có tầm quan trọng khôngchỉ với vùng duyên hải NTB mà
cả với BTB và Tnguyên
4 Củng cố và luỵên tập : (4’)
Hướng dẫn làm tập bản đồ
? Ngành công nghiệp phát triển như thế nào ?
- Sản xuất công nghiệp còn chiếm tỉ trọng nhỏ
- Tốc độ tăng trưởng khá cao
- Công nghiệp cơ khí chế biến nông sản thực phẩm, khai thác khá pháttriển
? Chọn ý đúng : Duyên hải NTB đã khai thác tiềm năng kinh tế biển như :
a Phát triển hệ thống cảng biển, du lịch biển nghề muối
b Phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản
c a đúng
d a, b đúng
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nha ø: (3’)
- Học thuộc bài
Trang 18- Chuẩn bị bài mới: Thực hành Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk.
E RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
NS : … /12/09
BÀI 27:
THỰC HÀNH.
KINH TẾ BIỂN CỦA BẮC TRUNG BỘ
VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Học sinh cần :
- Củng cố sự hiểu biết về cơ cấu kinh tế biển ở cả hai vùng BTB và duyên hải NTB
2 Kĩ năng: Phương pháp đọc bản đồ.
3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức học bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, tập bản đồ, giáo án, lược đồ vùng.
2 Học sinh: SGK, tập bản đồ, chuẩn bị bài.
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Trực quan
18
Trang 19? Ngành công nghiệp DHNTB phát triển như thế nào ?
- Sản xuất công nghiệp còn chiếm tỉ trọng nhỏ
- Tốc độ tăng trưởng khá cao
- Công nghiệp cơ khí chế biến nông sản thực phẩm khai thác khá phát triển
? Chọn ý đúng : Duyên hải NTB đã khai thác tiềm năng kinh tế biển như :
a Phát triển hệ thống cảng biển, du lịch biển, nghề muối
b Phát triển khai thác và nuôi trồng thủy sản
c a đúng
d a, b đúng
3 Bài mới: (33’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới
* Quan sát H24.3 và H26.1 sgk và lược đồ miền
Giáo viên cho hoạt động nhóm từng đại diện nhóm
trình bày, bổ sung giáo viên chuẩn kiến thức ghi
bảng
* Nhóm 1 : Xác định các cảng biển ?
TL:
* Giáo viên : Cửa Lò, Đồng Hới, Chân Mây,Đà
Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang
* Giáo viên : Sa Huỳnh, Cà ná
* Nhóm 4 : Tìm những bãi biển có giá trị du lịch
nổi tiếng ?
1 Bài tập 1:
Trang 20TL:
* Giáo viên : Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên cầm, Lăng
Cô, Non Nước, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né
? Nhận xét tiềm năng phát triển kinh tế biển ?
TS Kthác 100% 153,7
(23,7%)
439,5(76,3%)
? So sánh sản lượng thủy sản của vùng ?
TL:
- BTB nuôi trồng thủy sản nhiều hơn ở duyên
hải NTB
- Duyên hải NTB khai thác nhiều hơn BTB
? Vì sao có sự khác biệt này ?
TL:
*GV : NhËn xÐt, chuÈn kiÕn thøc !
- Tài nguyên thiên nhiên,nhân văn trên đất liền, tàinguyên biển là cơ sở đểduyên hải miền Trung xâydựng nền kinh tế biển vớinhiều triển vọng
2 Bài tập 2 :
- Tiềm năng kinh tế biểnduyên hải NTB lớn hơnBTB
- Duyên hải NTB có truyềnthống nuôi trồng và đánh bắtthủy sản có lợi thế: vùngnước trồi trên biển vùng cựcNTB có năng suất sinh họccao – có nhiều cá
4 Củng cố và luỵên tập: (4’).
? Lên bảng xác định những cảng biển, bãi cá tôm, …
*GV : Đánh giá tiết thực hành
? Chọn ý đúng : Tiềm năng phát triển kinh tế ở BTB và DHNTB là :
a Thế mạnh về xây dựng cảng biển và phát triển giao thông
20
Trang 21b Thế mạnh về khai thác và nuôi trồng thủy sản.
c Thế mạnh về phát triển du kịch biển, du lịch văn hóa lịch sử
d a,b đúng
*Đáp án: a,b,c đúng.
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nha ø: (3’)
- Xem lại bài thực hành
- Chuẩn bị bài mới : Vùng Tây Nguyên Chuẩn bị theo câu hỏi trong SGK
E RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
NS : 30/11/08
NG : 3/12/08 (9A + 9B)
Tiết: 30
ÔN TẬP
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Học sinh có một hệ thống về những kiến thức mà mình đã lĩnh hội
2 Kĩ năng:
- Hệ thống hóa kiến thức
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng say mê học bộ môn
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bản đồ có liên quan.
2 Học sinh: sgk, chuẩn bị bài.
Trang 22Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 1.
** Hệ thống hóa kiến thức
- Quan sát lược đồ vùng
? Nêu vị trí đị lí và giới hạn của vùng ?
TL: - Giáp TQ, Lào, Biển, đồng bằng và
BTBộ
? Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên vùng như thế nào ?
TL: - Là vùng có địa hình cao nhất nước ta
? Đặc điểm dân cư xã hội như thế nào ?
+ Vị trí địa lí:
+ ĐKTN và TNTN:
- Là vùng có Địa hình cao nhấtnước ta
- Khí hậu nhiệt đới ẩm
- Tài nguyên khoáng sản, thủyđiện phong phú
+ Đặc điểm dân cư , xã hội:
-Vùng là địa bàn cư trú của nhiềudân tộc Dân tộc ít người chính:Thái, Mường…
- Đời sống một bộ phận dân cưcòn nhiều khó khăn, song nhànước quan tâm đầu tư phát triểnkinh tế xóa đói giảm ngèo
+ Tình hình phát triển kinh tế
- Công nghiệp: Tập trung pháttriển công nghiệp khai thác vànăng lượng
- Nông nghiệp: Khí hậu nhiệt đới
ẩm có mùa đông lạnh thích hợpcho cây cận nhiệt và ôn đới pháttriển
22
Trang 23? Vùng có các trung tâm kinh tế nào?
TL: - Có vị trí thuận lợi trong giao lưu kinh
tế xã hội với các vùng trong nước
? Ngành công nghiệp như thế nào ?
TL: - Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp
tập trung ở Hà Nội, Hải Phòng
? Ngành nông nghiệp như thế nào ?
TL:
? Ngành dịch vụ của vùng như thế nào ?
Cây chè là thế mạnh của vùng
- Dịch vụ: Hoạt động du lịch là thếmạnh của vùng
+ Các trung tâm kinh tế: TháiNguyên, Việt trì, Lạng Sơn, HạLong
2 Vùng đồng bằng sông Hồng :
+ Vị trí địa lí:
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đấtrìa Trung du và vịnh BBộ
+ ĐKTN và TNTN:
- Sông Hồng bồi đắp phú sa màu
mỡ, cung cấp nước tưới
- Khí hâụ nhiệt đới ẩm có mùađông lạnh tạo diều kiện thâm canhtăng vụ, vụ đông thành vụ chính
- Tài nguyên có nhiều đất phù sa,nhiều khoáng sản có giá trị, tiềmnăng lớn phát triển nuôi trồngđánh bắt thủy sản
+ Đặc điểm dân cư và xã hội:
- Là vùng dân cư đông đúc nhất.Mật độ dân số cao
- Trình độ phát triển dân cư xã hộikhá cao
- Dịch vụ: Có tiềm năng lớn về du
Trang 24Bắc Bộ; duyên hải NTBộ; Biển; Lào.
? ĐKTN và TNTN của vùng như thế nào ?
TL: - Trường Sơn Bắc ảnh hưởng sâu sắc
tới khí hậu của vùng
? Dân cư và xã hội vùng như thế nào ?
TL: Đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó
- Hà Nội, Hải Phòng là hai trungtâm kinh tế lớn nhất
+ Đặc điểm dân cư và xã hội:
- Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc
có sự khác biệt về Họat động kinh
tế phía Đông và phía Tây
+ Tình hình phát triển kinh tế :
- Nông nghiệp: Sản xuất lươngthực kém phát triển ; Thế mạnhchăn nuôi trâu bò
- Công nghiệp: Giá trị sản xuấtcông nghiệp tăng rõ rệt Côngnghiệp khai thác khoáng sản vàvật liệu xây dựng là thế mạnh củavùng
- Dịch vụ: Có nhiều thế mạnh đểphát triển
+ Các trung tâm kinh tế:
- Thanh Hóa, Vinh , Huế
IV Vùng duyên hải Nam Trung
Bộ :
+ Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- một dải đất hẹp, là cầu nối giữa
24
Trang 25TL: - Ý nghĩa chiến lược về giao lưu kinh tế
giữa Bắc và Nam, Đông và Tây
? ĐKTN và TNTN của vùng như thế nào?
? Công nghiệp vùng như thế nào ?
TL: - Công nghiệp cơ khí, chế biến nông
sản thực phẩm, khai thác khá phát triển
? Ngành dịch vụ phát triển như thế nào ?
TL: Phát triển mạnh với nhiều loại hình
? Vùng có những trung tâm kinh tế nào ?
TL: Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
- Công nghiệp: Sản xuất côngnghiệp còn chiếm tỉ trọng nhỏ
- Dịch vụ:
+ Các trung tâm kinh tế và vùngkinh tế trọng điểm miền trung: ĐàNẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
V Vùng Tây Nguyên :
+ Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ :
- Là vùng duy nhất không giápbiển
- Vị trí chiến lược quan trọng về
an ninh, quốc phòng, kinh tế Cầunối giữa VN với Lào, C
+ ĐKTN và TNTN:
- Địa hình cao nguyên ba dan xếptầng
- Khí hậu nhiệt đới cận xích đạo
có mùa khô kéo dài
- Rừng có diện tích lớn
- Khoáng sản có trữ lượng lớn
Trang 26? Đặc điểm dân cư, xã hội vùng như thế
+ Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- vùng thưa dân nhất của nước ta.+ Tình hình phát triển kinh tế:
- Nông nghiệp: Nông nghiệp giữvai trò quan trọng hàng đầu trong
cơ cấu kinh tế
- Công nghiệp:Chiếm tỉ trọng thấptrong cơ cấu GDP
- Dịch vụ: du lịch sinh thái và dulịch văn hóa có điều kiện pháttriển mạnh ( Đà Lạt)
+ Các trung tâm kinh tế: Plây,Buôn Ma thuột, Đà Lạt là ba trungtâm kinh tế ở Tây Nguyên
Trang 29NS : /12/09
NG : /12/09 (9A + 9B)
Tiết: 32 BÀI 28 : VÙNG TÂY NGUYÊN
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Học sinh cần :
- Hiểu được TN có vị trí quan trọng trong sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội, an ninhquốc phòng của nước ta
- Thấy được vùng có tiềm năng về TNTN và nhân văn để phát triển kinh tế xã hội
- Hiểu rõ TN là vùng sản xuất nông sản hàng hóa xuất khẩu lớn nhất của cả nước
2 Kĩ năng : Phân tích bảng số liệu thống kê.
3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, Tập bản đồ, Lược đồ vùng.
2 Học sinh : SGK, tập bản đồ, chuẩn bị bài.
? Lên bảng xác định những cảng biển, bãi cá tôm (7đ)
? Chọn ý đúng: Tiềm năng phát triển kinh tế ở BTB và DHNTB là : (3đ)
a Thế mạnh về xây dựng cảng biển và phát triển giao thông
b Thế mạnh về khai thác và nuôi trồng thủy sản
c Thế mạnh về phát triển du kịch biển, du lịchvăn hóa lịch sử
d a,b đúng
*Đáp án: a, b, c đúng.
3 Bài mới: (33’)
* Mở bài: Nằm ở phía Tây nước ta, Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan
trọng về kinh tế, chính trị, quốc phòng đối với cả nước và khu vực Đông Dương.Tây Nguyên có tiềm năng tự nhiên để phát triển kinh tế và có đặc điểm dân cư xãhội rất đặc thù Chúng ta cùng tìm hiểu Tây Nguyên qua bài học hôm nay !
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1 I Vị trí địa lí và giới hạn
Trang 30? Vùng tiếp giáp như thế nào ? Với vị trí như
vậy vùng có đặc điểm gì nổi bật so với những
vùng khác ?
TL: - Giáp DHNTB, ĐNB, Lào, CPC
- Lợi thế độ cao, cơ hội liên kết trong khu
vực, mhiều điều kiện giao lưu kinh tế, văn hóa
trong và ngoài nước
* Giáo viên : “Làm chủ được TN là làm chủ
được bán đảo Đông Dương” Với vị trí ngã ba
biên giới giữa ba nước đem lại cho Tây Nguyên
lợi thế về độ cao phía Nam bán đảo ĐDương
kiểm soát được toàn vùng lân cận…
Chuyển ý.
Hoạt động 2.
** Phương pháp đàm thoại
** Hoạt động nhóm
* Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm từng
đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo viên chuẩn
kiến thức ghi bảng
* Nhóm 1: Quan sát H28.1 cho biết vùng có
những cao nguyên nào ? Nguồn gốc hình
thành ?
TL:
* Giáo viên :
- 6 cao nguyên ba dan xếp tầng
- Hình thành do sự phun trào mắc ma (tân
kiến tạo) Các cao nguyên có độ cao khác nhau,
do cường độ hoạt động các núi lửa khác nhau
30
Trang 31* Nhĩm 2: Quan sát H28.1 tìm các dịng sơng,
bắt nguồn, hướng chảy ? Tại sao phải bảo vệ
vùng đầu nguồn các dịng sơng ?
TL:
* Giáo viên : Đầu nguồn các dịng sơng chảy
xuống các vùng lân cận; nhiều thác ghềnh, cĩ
tiềm năng thủy điện
* Giáo viên giảng về khí hậu và mùa khơ kéo
dài cần bảo vệ rừng giữ nước…
* Nhĩm 3: TN cĩ thể phát triển những ngành
kinh tế nào ?
* Giáo viên :
- Đất ba dan cĩ diện tích lớn màu mỡ
- Rừng cĩ Diện tích lớn Nhiều gỗ quí
- Nguồn thủy năng dồi dào 21% trữ lượng
thủy điện cả nước
- Khĩ khăn: mùa khơ thiếu nước hay xải ra
chái rừng; Chặt phá cây rừng gây xĩi mịn đất;
săn bắn bừa bãi nên mơi trường rừng suy thối
- Biện pháp : Bảo vệ rừng đầu nguồn
Khai thác tài nguyên hợp lí
Thủy điện chủ động nước mùa khơ
Aùp dụng khoa học trong sản xuất
? Tại sao thu nhập bình quân đầu người 1 tháng
cao hơn cả nước (344,7 nghìn/ tháng) lại cĩ tỉ lệ
- Khí hậu nhiệt đới cận xích đạo
cĩ mùa khơ kéo dài, khác biệt
- Khĩ khăn : Mùa khơ thiếunước hay xảy cháy rừng; chặtphá rừng gây xĩi mịn đất; sănbắn bừa bãi nên mơi trườngrừng bị suy thối
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Địa bàn cư trú của nhiều dântộc
- Vùng thưa dân thấp nhất cảnứơc, phân bố khơng đều, thiếulao động
- Đời sống dân cư cịn nhiềukhĩ khăn, đang được cải thiện
Trang 32ngèo cao hơn cả nước ( 21,2) ?
TL : Phân hóa giầu ngèo quá lớn
? Nêu một số giải pháp nhằm nâng cao mức
? Nêu vị trí địa lí vùng ? Ý nghĩa của vị trí ?
- Là vùng duy nhất không giáp biển
- Có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, quốc phòng, an ninh
- Vị trí cầu nối giữa VN với Lào và CPC
? Chọn ý đúng : giải pháp nhằm nâng cao mức sống người dân ?
a Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đầu tư phát triển kinh tế
b Xóa đói giảm ngèo,cải thiện đời sống nhân dân
c Ngăn chăn phá rừng, bảo vệ đất rừng
Trang 33- Nắm vững vai trò trung tâm kinh tế vùng của một số thành phố như Plâyku;Buôn Ma Thuột; Đà Lạt.
2 Kĩ năng: Phân tích lược đồ.
3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức học bộ môn
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, Tập bản đồ, lược đồ kinh tế vùng
2 Học sinh: SGK, tập bản đồ, chuẩn bị bài.
? Nêu vị trí địa lí vùng ? Ý nghĩa của vị trí ?
- Là vùng duy nhất không giáp biển
- Có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, quốc phòng, an ninh
- Vị trí cầu nối giữa VN với Lào và CPC
? Chọn ý đúng : giải pháp nhằm nâng cao mức sống người dân ?
a Chuyển dịch cơ cấu ktế đầu tư phát triển ktế
b Xóa đói giảm ngèo,cải thiện đời sống nhân dân
c Ngăn chăn phá rừng, bảo vệ đất rừng
d a đúng
*Đáp án : a, b, c đúng !
3 Bài mới: (33’)
Giới thiệu bài mới
Trang 34** Hoạt động nhóm.
* Giáo viên cho Học sinh hoạt động nhóm từng
đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo viên chuẩn
kiến thức và ghi bảng
*Nhóm 1: Quan sát H29.2 nhận xét tỉ lệ diện
tích và sản lựơng cà phê của T.Nguyên so với vả
nước ? Vì sao cà phê được trồng nhiều ở
T.Nguyên ?
TL:
* Giáo viên : Khí hậu đất ba dan, kinh tế mở thị
trường xuất nhập khẩu cà phê lớn
*Nhóm 2: Ngoài cây cà phê vùng còn trồng các
cây công nghiệp nào khác ? Sự phát triển và mở
rộng diện tích cây cà phê có ảnh hưởng gì tới tài
nguyên rừng và tài nguyên nước ? Vấn đề đặt ra
với nghề trồng cà phê ở TNguyên là gì ?
* Giáo viên :
- Chè, cao su, điều
- Diện tích rừng bị thu hẹp
- Nâng cao chất lượng giống, tăng cường
công nghiệp chế biến, hạn chế phá rừng
*Nhóm 3: Quan sát H29.1 (lược đồ tỉ lệ…)
nhận xét tình hình phát triển nông nghiệp của
vùng ? Tại sao sản xuất nông nghiệp ở Đắk Lắk
và Lâm Đồng có giá trị cao nhất trong vùng ?
xuất cà phê quy mô lớn, xuất khẩu nhiều
- Lâm Đồng có địa hình cao, khí hậu vùng
núi, thế mạnh sản xuất chè, rau quả ôn đới theo
- Diện tích và sản lượng cà phê
ở nước ta tập trung ở TâyNguyên
- Sản xuất nông nghiệp ở haitỉnh Đắk Lắk và Lâm Đồng cógiá trị cao nhất vùng
- Lâm nghiệp phát triển mạnh
34
Trang 35- Lâm nghiệp phát triển mạnh, kết hợp khai
thác với trồng và giao khoán bảo vệ rừng
- Độ che phủ rừng cao hơn trung bình cả nước
? Thực tế sản xuất nông nghiệp ở T.Nguyên gặp
những khó khăn nào ?
TL: Thiếu nước, sự biến động giá nông sản
* Giáo viên kết luận
? Xác định nhà máy thủy điện Y-a-ly trên sông
Xê Xan ? Nêu ý nghĩa của sự phát triển thủy
điện ở T.Nguyên ?
TL: - Khai thác thế mạnh thủy năng, phục vụ
sản xuất chế biến sản phẩm cây công nghiệp,
lương thực và sinh hoạt
- Thúc đẩy việc bảo vệ và phát triển rừng
- Xác định các nhà máy thủy điện khác ở
? Sự phát triển nông nghiệp cùa vùng có ảnh
hưởng gì tới các họat động dịch vụ ?
TL: - Thúc đẩy họat động xuất nhập khẩu
nông lâm sản
? Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của T.Nguyên ?
TL : VN là một trong các nước xuất cà phê
nhiều nhất, hương vị nổi tiếng thế giới
? Ngoài cà phê vùng còn có hàng nông sản nào
nổi tiếng ?
- Nông nghiệp giữ vai trò quantrọng hàng đầu trong cơ cấukinh tế
2 Công nghiệp:
- Chiếm tỉ trọng thấp trong cơcấu kinh tế Sản xuất côngnghiệp đang có chuyển biến, tốctăng trưởng cao
- Các ngành: Thủy điện, khaithác và chế biến gỗ, cà phê xuấtnhập khẩu phát triển
3 Dịch vụ:
- Tây Nguyên là vùng xuất khẩunông sản lớn thứ 2, cà phê làmặt hàng chủ lực
Trang 36TL: Hoa, rau quả Đà Lạt.
? Tại sao núi T.Nguyờn cú thế mạnh về du
lịch ?
TL : Thành phố hoa Đà Lạt ; Voi chở khỏch
đến Bản Đụn
? Bằng sự hiểu biết cho biết phương hướng phỏt
triển kinh tế của Đảng và nhà nước trong đầu tư
phỏt triển ở Tõy Nguyờn ?
TL: - Phỏt triển nõng cấp mạng lưới giao
phố trung tõm kinh tế ? Những quốc lộ nối cỏc
thành phố với TPHCM cỏc cảng biển của vựng
duyờn hải NTBộ ?
TL: - Đường 24,19,25,26 nối 3 thành phố với
cỏc cảng biển duyờn hải NTB
- Đường 20 nối Đà Lạt - TPHCM
- Dường HCM và đướng 13 nối BM
Thuột với TPHCM
- Du lịch sinh thỏi và du lịchvăn húa cú điều kiện phỏt triểnmạnh (Đà Lạt thành phố hoanổi tiếng)
V Cỏc trung tõm kinh tế:
- Cỏc thành phố: Plõy ku, Buụn
Ma Thuật, Đà Lạt lỏ ba trungtõm kinh tế ở Tõy Nguyờn
4 Củng cố và luỵờn tập : (4’)
Hướng dẫn làm tập bản đồ
? Ngành nụng nghiệp của Tõy Nguyờn như thế nào ?
- Diện tớch sản lượng cà phờ ở nước ta tập trung chủ yếu ở Tõy Nguyờn
- Sản xuất nụng nghiệp ở hai tỉnh Đắk Lắk và lõm Đồng cú giỏ trị cao nhấtvựng
- Lõm nghiệp phỏt triển mạnh
- Nụng nghiệp giữ vai trũ quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế
? Chọn ý đỳng : Tõy Nguyờn là vựng xuất khẩu nụng sản :
a Đứng đầu cả nước
b Thứ hai sau đồng bằng sụng Cưủ Long
c Thứ ba sau đồng bằng sụng Hồng và sụng Cửu Long
Trang 37SO SÁNH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP
LÂU NĂM Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
VỚI TÂY NGUYÊN.
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Học sinh cần
- Phân tích và so sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng :Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên về đặc điểm, những thuận lợi và khókhăn, các giải pháp phát triển bền vững
1 Giáo viên : Giáo án, tập bản đồ, bản đồ tự nhiên hoặc kinh tế VN.
2 Học sinh : SGK, tập bản đồ, chuẩn bị bài
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới
Trang 38nhóm trình bày bổ sung giáo viên chuẩn kiến
thức và ghi bảng Kết hợp làm tập bản đồ
* Nhóm 1 : Cây công nghiệp lâu năm nào được
trồng nhiều ở Tây Nguyên ?
TL :
* Giáo viên :
- Cao su, hồ tiêu
- Do ba loại cây trên thích hợp với nhiệt độ
250c – 300c, cần nhiều ánh sáng, phát triển tốt
trên đất ba dan, Tây Nguyên là vùng có các yếu
tố khí hậu, đất địa hình cao nguyên thích hợp
với ba lọai cây công nghiệp nói trên, cho phép
phát triển trên quy mô lớn do mặt bằng tương
đối rộng
* Nhóm 2 : Cây công nghiệp nào trồng nhiều ở
miền núi Bắc Bộ ?
TL:
* Giáo viên : Hồi, quế, sơn là các cây công
nghiệp thích hợp với khí hậu cận nhiệt, ôn đới
trên núi cao, nhiệt độ thấp hơn 200c
? Tổng Diện tích cây công nghiệp lâu năm vùng
nào chiếm nhiều so với cả nước ?
TL : Tây Nguyên nhiều hơn hẳn Trung du và
miền núi Bắc Bộ VD:
? Sản lượng diện tích cà phê ở Tây Nguyên so
với Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
TL : Cà phê 480,8 nghìn ha (85,1%) SL :
761,6 nghìn tấn (90,6%) ( TN)
Ở Trung du mới trồng thử nghiệm
? Diện tích, sản lượng chè ở Trung du và miền
núi BBộ so với vùng Tây Nguyên ?
TL : Yếu tố đất và khí hậu là yếu tố quan trọng
- Tây Nguyên : Cao su, hồ tiêu,điều
- Hồi, quế, sơn
b So sánh sự chênh lệch vềdiện tích, sản lượng các cây
chè, cà phê ở hai vùng :
38
Trang 39hàng đầu đối với cây trồng.
Chuyển ý.
Hoạt động 2
* Giáo viên cho Học sinh đọc sgk bài tập 2
? Viết báo cáo ngắn gọn về tình hình sản xuất,
phân bố và tiêu thụ sản phẩm hai cây công
nghiệp : Cà phê, chè ?
TL : Học sinh viết trong 10’
* Giáo viên kết luận :
- TN và Trung du miền núi có đặc điểm
riêng về địa hình khí hậu, thổ nhưỡng và sự đa
dạng sinh học
- Cả hai vùng đều có điều kiện phát triển cây
công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao Điều
đó chứng minh rằng : sự thống nhất trong đa
dạng thiên nhiên của đất nước và tiềm năng phát
triển kinh tế hai vùng rất lớn
2 Bài tập 2:
4 Củng cố và luỵên tập : (4’)
- Giáo viên đánh giá tiết thực hành
- Thu tập bản đồ chấm điểm
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nha ø: (3’).
- Chuẩn bị bài mới: Vùng Đông Nam Bộ
- Chuẩn bị theo câu hỏi trong SGK
Trang 40NS: 16/12/09
NG: 19/12/09 (9A + 9B)
Tiết: 35 BÀI 31 : VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức : Học sinh cần
- Hiểu được ĐNB là vùng phát triển kinh tế năng động Đó là kết quả khai thác hợp
lí vị trí địa lí, các điều kiên tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên trên đất liền, trên biểncũng như những đặc điểm dân cư và xã hội
2 Kĩ năng :
- HS phải xác định được ranh giới của vùng, vị trí một số tài nguyên quan trọng
- Nắm vững phương pháp kết hợp kênh hình và kênh chữ để giải thích một số đặcđiểm tự nhiên kinh tế xã hội của vùng, đặc biệt là trình độ đô thị hoá và một số chỉtiêu phát triển kinh tế- xã hội cao nhất trong cả nước
3 Thái độ :
- Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, tập bản đồ, bản đồ vùng
2 Học sinh : SGK, tập bản đồ, Chuẩn bị bài.
*Mở bài: Là một vùng đất mới trong lịch sử phát triển của đất nước, Đông
Nam Bộ có nhiều thuận lợi với tiềm năng kinh tế lớn hơn các vùng khác, có vị tríquan trọng đối với cả nước và khu vực Để hiểu rõ về Đông Nam Bộ, bài hôm naychúng ta cùng tìm hiểu
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1
** Trực quan
? Quan sát lược đồ xác định ranh giới vùng ?
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ :
40