Khối lợng mol và Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử Câu 25: Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng nào sau đây A.. Phản ứng giữa chất béo với dd Na0H là phản ứng xà phòng hoá Câu
Trang 1Đề thi thử vào 10 lần 5 mã 101
Họ và tờn Lớp
Cõu 1: Để phõn biệt 3 chất H2S04 , Na2S04, HCl cú thể dung
A Quỳ tớm và dd Muối của Bari
B Quỳ tớm và dd Na0H
C Quỳ tớm và dd Na2C03
D Cả A và B
Cõu 2: Cho cỏc 0xit: Cu0, Mg0, Fe304, K20, S02, C0, Ca0, P205, Na20, C02
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Cỏc 0xit tỏc dụng vơi nước sinh ra axit là:
A 3,4,5,7,8,9,10 B 2,4,5,6,8,9 C 4,5,7,8, D 5,8,10
Cõu 3: 0xi hoỏ hoàn toàn m g một nguyờn tố X thu được 2m gam 0xớt của X Vậy X là
A Fe B P C S D Al
Cõu 4: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe203 vào 100g dd HCl a% thấy phản ứng vừa đủ Vậy a cú giỏ trị là
A 8% B 10,95% C 14,6% D 15%
Cõu 5: Cho dóy biến hoỏ: FeS2 X Y H2S04
X,Y cú thể là:
A S02, Fe203 B S02, S03 C S03, H2S03 D S02, Fe
Cõu 6: Sục 3,36 lớt khớ C02(đktc) v ào 1 lớt dd Ba(0H)2 0,1M thu đ ược m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 9,85g B 19,7g C 29,55 D k ết qu ả kh ỏc
Câu 7: Cho các bazơ: Na0H, Fe(0H)2, Ba(0H)2, Al(0H)3, Ca(0H)2, Mg(0H)2
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bazơ tác dụng đợc với S02 là
A 1,3,4,5 B 1,2,5,6 C 1,3,5,6 D 1,3,5
Câu 8: Cho các cặp chất:
Na0H và HCl (1), CuS04 và BaCl2 (2) Fe và HCl (3) C02 và Ba(0H)2 (4)
Các cặp có xảy ra phản ứng trao đổi là:
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D không có cặp nào
Câu 9: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong dd đồng (II)sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc
a Không có hiện tợng nào xảy ra
b Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi
c Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dd nhạt dần
d Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đimh sắt bị hoà tan
Câu 10: Dùng hoá chất nầo để nhận ra 3 dd mất nhãn sau: CuS04, AgN03, NaCl
A Na0H và BaCl2 B NaCl và Na0H C HCl và Na0H D Cả B và C
Câu 11: Để 1 mẩu natri hiđrôxit trên tấm kính trong không khí , sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng giữa natri hiđrôxit với
A Hơi nớc trong không khí
B Các bon đi0xit và hơi nớc trong không khí
C Cácbon đi ôxit và 0xi trong không khí
D Cácbon đi ôxit trong không khí
Câu 12: Khi cho kim loại X tác dụng với dd HCl thu đợc muối XCl2, còn khi cho X cháy trong khí Clo lại thu đợc muối XCl3, Vậy X là
A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 13: Có dd muối AlCl3 bị lẫn các tạp chất CuCl2 Dùng hoá chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm
A AgN03 D HCl C Mg D Al
Câu 14: Thả một miếng kim loại Na vào dd CuS04 Hiện tợng nào sau đây xảy ra
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch của Cu
B Có chất khí thoát ra sau đó không có kết tủa nào
C Có chất khí thoát ra sau đó Xuất hiện kết tủa màu xanh
D Không có hiện tợng gì vì Na không tác dụng với dd CuS04
Câu 15: Nguyên tắc để sản xuất gang là:
A Dùng khí Hyđrô khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
B Dùng khí Cacbon 0xit khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng Cácbon khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
D Dùng lò cao khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
Trang 2Câu 16:Hoà tan hoàn toàn 1,6g một 0xit kim loại M vào 200ml ddHCl 0.1M phản ứng vừa đủ Vậy M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
Câu 17: Cho các chất: Cu, CuCl2, CuS04, Cu(0H)2 sắp xếp thành dãy chuyển đổi Dãy nào sau không phù hợp
A Cu CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 B CuS04 Cu CuCl2 Cu(0H)2
C Cu CuS04 CuCl2 Cu(0H)2 D CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 Cu
Câu 18: Ch 1,96g bột sắt vào 100ml dd CuS04 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc là
A 0,35Mvà 0,35M B 0,7M và 0,7M C 1M và 1M D kết quả khác
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
Phi kim 0xít axit (1) 0xit axit (2) axit Muối sunfat tan muối sunfat không tan Dãy chất nào phù hợp với sơ đồ trên
A P, P203, P205, H3P04, CuS04, BaS04 B S, S02, S03, H2S04, CuS04, BaS04
C C, C0, C02, H2C03, CuS04, BaS04 D N2, N02, N205, HN03, CuS04, BaS04
Câu 20: Chất nào là thành phần chính của thuỷ tinh
A CaSi03 và Na2Si03 B CaS04 và Na2S04
C CaC03 và Na2C03 D Ca3P04 và Na3P04
Câu 21: 0xi hoá hoàn toàn 11,6 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Zn thu đợc 17,2g hỗn hợp 3 0xít Cần V ml
dd H2S04 0,5M để hoà tan hết hỗn hợp 3 0xít trên Giá trị của V là
A 500ml B 600ml C 700 ml D 800ml
Câu 22: Dùng khí C0 khử hoàn toàn 32g một 0xit sắt, sau phản ứng thu đợc 22,4g sắt CTHH của 0xit sắt là
A Fe304 B Fe203 C Fe0 D Tất cả sai
Câu 23: 2,24lít hyđrô cácbon X Làm mất màu vừa đủ 0,1lít dd brom nồng độ 2M X là
A C2H2 B C3H6 C C3H8 D C2H6
Câu 24: Công thức cấu tạo của hợp chất hỡu cơ cho biết
A Thành phần của phân tử chất hữu cơ
B Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
C Thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Khối lợng mol và Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Câu 25: Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng nào sau đây
A Rợu Etylic và Natri B Rợu Etylic và axit axetic
C Axit axetic và Natri cacbonat D Axit axetic và Magie hyđrôxit
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai
A Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chỉ chứa liên kết đơn có phản ứng thế đặc trng
B Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chứa liên kết đôi, ba có phản ứng cộng đặc trng
C Benzen có phản ứng trùng hợp
D Phản ứng giữa chất béo với dd Na0H là phản ứng xà phòng hoá
Câu 27: Chất dẻo P.E là sản phẩm của phản ứng trùng hợp Hyđrô cácbon nào sau
A CH2 = CH2 B CH2 = CH- CH3 C CH3- CH3 D C6H6
Câu 28: Chất nào sau đây có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit
A C6H1206 , C12H22011 , CH3C00C2H5
B C12H22011 , CH3C00C2H5, (C17H33C00)3C3H5
C (-C6H1005-)n , CH3C00H, , (C17H33C00)3C3H5
D C6H1206 , (C17H33C00)3C3H5, Prôtêin
Câu 29: Để phân biệt 3 dd : Glucôzơ, Rợu Etylic, Saccarozơ có thể dùng
A Na và dd AgN03 trong môi trờng NH3
B Quỳ tím và dd Na0H
C Quỳ tím và dd HCl
D Na và quỳ tím
Câu 30: Để phân biệt 3 chất : Tinh bột, Glucôzơ, Saccarôzơ có thể ding
A Quỳ tím
B Quỳ tím và dd Iốt
C dd AgN03 trong môi trờng NH3 và dd Iốt
D Quỳ tím và dd Na0H
Câu 31: Cho giấm hoặc chanh vào dd sữa bò hoặc sữa đậu nàh xảy ra hiện tợng
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B tạo ra kết tủa màu đen
C tạo ra có kết tủa màu trắng
D Có khí thoát ra
Câu 32: Pôlyme có các ứng dụng chủ yếu là
A Làm thuỷ tinh
B Làm cao su
C Làm chất dẻo, tơ, cao su
D Làm nguyên liệu đẻ sản xuất bánh,kẹo
Trang 3Câu 33: Trong các phân tử sau: polietylen(1) Xenlulozơ(2) Tinh bột(3) Poyi vinyl Clorua(4), những phân
tử nào có cấu tạo mạch giống nhau
A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,4
Câu 34: Khi đốt cháy một loại pôlyme chỉ thu đợc khí C02 và hơi nớc theo tỷ lệ số mol C02 : số mol H20 bằng 1:1 Vậy Pôlyme đó là
A Pôly etylen B pôly vinyl Clorua C tinh bột D.Prôtêin
Câu 35: 0xi hoá hoàn toàn 11,9g hỗn hợp Al- Zn thu đợc 18,3g hỗn hợp 2 0xít Tỷ lệ phần trăm khối lợng
2 kim loại trong hỗn hợp 2 0xít ban đầu là
A 70% và 30% B 30% và 705 C 45,4% và 54,6% D 54,6% và 45,4%
Câu 36: Các Hyđrô cacbon có ứng dụng chủ yếu là
A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo, tơ sợi và cao su
B Là nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
C Là chất dùng để sản xuất các loại phân bón hoá học
D Là chất dùng để điều chế Hiđrô
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí X thu đợc 6,72 lít C02 và 7,2 g H20 X là
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C3H6
Câu 38: Chất khí tạo ra khi cho Fe0 tác dụng vơí dd H2S04 đặc nóng là
A H2 B S03 C S02 D Không có khí nào
Câu 39: Cho 10g hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dd HCld Sau phản ứng thu đợc 2,24l Khí H2 ở (ĐKTC) Tỷ
lệ phần trăm của 2 kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 40% và 60% B 60% và 40% C 56% và 44% D 44% và 56%
Câu 40: Dung dịch nớc vôi trong có chất tan là
A Na0H B Ba(0H)2 C Ca(0H)2 D K0H
Hãy chọ ý trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau
Câu1 Câu6 Câu11 Câu16 Câu21 Câu26 Câu31 Câu36
Câu2 Câu7 Câu12 Câu17 Câu22 Câu27 Câu32 Câu37
Câu3 Câu8 Câu13 Câu18 Câu23 Câu28 Câu33 Câu38
Câu4 Câu9 Câu14 Câu19 Câu24 Câu29 Câu34 Câu39
Câu5 Câu10 Câu15 Câu20 Câu25 Câu30 Câu35 Câu40
Đề thi thử vào 10 lần 5 mã 102
Họ và tờn Lớp
Câu 1: Để 1 mẩu natri hiđrôxit trên tấm kính trong không khí , sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng giữa natri hiđrôxit với
A Hơi nớc trong không khí
B Các bon đi0xit và hơi nớc trong không khí
C Cácbon đi ôxit và 0xi trong không khí
D Cácbon đi ôxit trong không khí
Câu 2: Khi cho kim loại X tác dụng với dd HCl thu đợc muối XCl2, còn khi cho X cháy trong khí Clo lại thu đợc muối XCl3, Vậy X là
A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 3: Có dd muối AlCl3 bị lẫn các tạp chất CuCl2 Dùng hoá chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm
A AgN03 D HCl C Mg D Al
Câu 4: Thả một miếng kim loại Na vào dd CuS04 Hiện tợng nào sau đây xảy ra
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch của Cu
B Có chất khí thoát ra sau đó không có kết tủa nào
C Có chất khí thoát ra sau đó Xuất hiện kết tủa màu xanh
D Không có hiện tợng gì vì Na không tác dụng với dd CuS04
Câu 5: Nguyên tắc để sản xuất gang là:
A Dùng khí Hyđrô khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
B Dùng khí Cacbon 0xit khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng Cácbon khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
D Dùng lò cao khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 6:Hoà tan hoàn toàn 1,6g một 0xit kim loại M vào 200ml ddHCl 0.1M phản ứng vừa đủ Vậy M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
Trang 4Câu 7: Cho các chất: Cu, CuCl2, CuS04, Cu(0H)2 sắp xếp thành dãy chuyển đổi Dãy nào sau không phù hợp
A Cu CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 B CuS04 Cu CuCl2 Cu(0H)2
C Cu CuS04 CuCl2 Cu(0H)2 D CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 Cu
Câu 8: Ch 1,96g bột sắt vào 100ml dd CuS04 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc là
A 0,35Mvà 0,35M B 0,7M và 0,7M C 1M và 1M D kết quả khác
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
Phi kim 0xít axit (1) 0xit axit (2) axit Muối sunfat tan muối sunfat không tan Dãy chất nào phù hợp với sơ đồ trên
A P, P203, P205, H3P04, CuS04, BaS04 B S, S02, S03, H2S04, CuS04, BaS04
C C, C0, C02, H2C03, CuS04, BaS04 D N2, N02, N205, HN03, CuS04, BaS04
Câu 10: Chất nào là thành phần chính của thuỷ tinh
A CaSi03 và Na2Si03 B CaS04 và Na2S04
C CaC03 và Na2C03 D Ca3P04 và Na3P04
Câu 11: 0xi hoá hoàn toàn 11,6 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Zn thu đợc 17,2g hỗn hợp 3 0xít Cần V ml
dd H2S04 0,5M để hoà tan hết hỗn hợp 3 0xít trên Giá trị của V là
A 500ml B 600ml C 700 ml D 800ml
Câu 12: Dùng khí C0 khử hoàn toàn 32g một 0xit sắt, sau phản ứng thu đợc 22,4g sắt CTHH của 0xit sắt là
A Fe304 B Fe203 C Fe0 D Tất cả sai
Câu 13: 2,24lít hyđrô cácbon X Làm mất màu vừa đủ 0,1lít dd brom nồng độ 2M X là
A C2H2 B C3H6 C C3H8 D C2H6
Câu 14: Công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ cho biết
A Thành phần của phân tử chất hữu cơ
B Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
C Thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Khối lợng mol và Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Câu 15: Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng nào sau đây
A Rợu Etylic và Natri B Rợu Etylic và axit axetic
C Axit axetic và Natri cacbonat D Axit axetic và Magie hyđrôxit
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai
A Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chỉ chứa liên kết đơn có phản ứng thế đặc trng
B Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chứa liên kết đôi, ba có phản ứng cộng đặc trng
C Benzen có phản ứng trùng hợp
D Phản ứng giữa chất béo với dd Na0H là phản ứng xà phòng hoá
Câu 17: Chất dẻo P.E là sản phẩm của phản ứng trùng hợp Hyđrô cácbon nào sau
A CH2 = CH2 B CH2 = CH- CH3 C CH3- CH3 D C6H6
Câu 18: Chất nào sau đây có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit
A C6H1206 , C12H22011 , CH3C00C2H5
B C12H22011 , CH3C00C2H5, (C17H33C00)3C3H5
C (-C6H1005-)n , CH3C00H, , (C17H33C00)3C3H5
D C6H1206 , (C17H33C00)3C3H5, Prôtêin
Câu 19: Để phân biệt 3 dd : Glucôzơ, Rợu Etylic, Saccarozơ có thể dùng
A Na và dd AgN03 trong môi trờng NH3
B Quỳ tím và dd Na0H
C Quỳ tím và dd HCl
D Na và quỳ tím
Câu 20: Để phân biệt 3 chất : Tinh bột, Glucôzơ, Saccarôzơ có thể ding
A Quỳ tím
B Quỳ tím và dd Iốt
C dd AgN03 trong môi trờng NH3 và dd Iốt
D Quỳ tím và dd Na0H
Câu 21: Cho giấm hoặc chanh vào dd sữa bò hoặc sữa đậu nàh xảy ra hiện tợng
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B tạo ra kết tủa màu đen
C tạo ra có kết tủa màu trắng
D Có khí thoát ra
Câu 22: Pôlyme có các ứng dụng chủ yếu là
A Làm thuỷ tinh
B Làm cao su
C Làm chất dẻo, tơ, cao su
D Làm nguyên liệu đẻ sản xuất bánh,kẹo
Câu 23: Trong các phân tử sau: polietylen(1) Xenlulozơ(2) Tinh bột(3) Poyi vinyl Clorua(4), những phân
tử nào có cấu tạo mạch giống nhau
Trang 5A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,4
Câu 24: Khi đốt cháy một loại pôlyme chỉ thu đợc khí C02 và hơi nớc theo tỷ lệ số mol C02 : số mol H20 bằng 1:1 Vậy Pôlyme đó là
A Pôly etylen B pôly vinyl Clorua C tinh bột D.Prôtêin
Câu 25: 0xi hoá hoàn toàn 11,9g hỗn hợp Al- Zn thu đợc 18,3g hỗn hợp 2 0xít Tỷ lệ phần trăm khối lợng
2 kim loại trong hỗn hợp 2 0xít ban đầu là
A 70% và 30% B 30% và 705 C 45,4% và 54,6% D 54,6% và 45,4%
Câu 26: Các Hyđrô cacbon có ứng dụng chủ yếu là
A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo, tơ sợi và cao su
B Là nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
C Là chất dùng để sản xuất các loại phân bón hoá học
D Là chất dùng để điều chế Hiđrô
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí X thu đợc 6,72 lít C02 và 7,2 g H20 X là
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C3H6
Câu 28: Chất khí tạo ra khi cho Fe0 tác dụng vơí dd H2S04 đặc nóng là
A H2 B S03 C S02 D Không có khí nào
Câu 29: Cho 10g hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dd HCld Sau phản ứng thu đợc 2,24l Khí H2 ở (ĐKTC) Tỷ
lệ phần trăm của 2 kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 40% và 60% B 60% và 40% C 56% và 44% D 44% và 56%
Câu 30: Dung dịch nớc vôi trong có chất tan là
A Na0H B Ba(0H)2 C Ca(0H)2 D K0H
Cõu 31: Để phõn biệt 3 chất H2S04 , Na2S04, HCl cú thể dung
A Quỳ tớm và dd Muối của Bari
B Quỳ tớm và dd Na0H
C Quỳ tớm và dd Na2C03
D Cả A và B
Cõu 32: Cho cỏc 0xit: Cu0, Mg0, Fe304, K20, S02, C0, Ca0, P205, Na20, C02
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Cỏc 0xit tỏc dụng vơi nước sinh ra axit là:
A 3,4,5,7,8,9,10 B 2,4,5,6,8,9 C 4,5,7,8, D 5,8,10
Cõu 33: 0xi hoỏ hoàn toàn m g một nguyờn tố X thu được 2m gam 0xớt của X Vậy X là
A Fe B P C S D Al
Cõu 34: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe203 vào 100g dd HCl a% thấy phản ứng vừa đủ Vậy a cú giỏ trị là
A 8% B 10,95% C 14,6% D 15%
Cõu 35: Cho dóy biến hoỏ: FeS2 X Y H2S04
X,Y cú thể là:
A S02, Fe203 B S02, S03 C S03, H2S03 D S02, Fe
Cõu 36: Sục 3,36 lớt khớ C02(đktc) v ào 1 lớt dd Ba(0H)2 0,1M thu đ ược m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 9,85g B 19,7g C 29,55 D k ết qu ả kh ỏc
Câu 37: Cho các bazơ: Na0H, Fe(0H)2, Ba(0H)2, Al(0H)3, Ca(0H)2, Mg(0H)2
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bazơ tác dụng đợc với S02 là
A 1,3,4,5 B 1,2,5,6 C 1,3,5,6 D 1,3,5
Câu 38: Cho các cặp chất:
Na0H và HCl (1), CuS04 và BaCl2 (2) Fe và HCl (3) C02 và Ba(0H)2 (4)
Các cặp có xảy ra phản ứng trao đổi là:
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D không có cặp nào
Câu 39: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong dd đồng (II)sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc
A Không có hiện tợng nào xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi
C Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dd nhạt dần
D Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đimh sắt bị hoà tan
Câu 40: Dùng hoá chất nầo để nhận ra 3 dd mất nhãn sau: CuS04, AgN03, NaCl
A Na0H và BaCl2 B NaCl và Na0H C HCl và Na0H D Cả B và C
Hãy chọ ý trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau
Câu1 Câu6 Câu11 Câu16 Câu21 Câu26 Câu31 Câu36
Câu2 Câu7 Câu12 Câu17 Câu22 Câu27 Câu32 Câu37
Câu3 Câu8 Câu13 Câu18 Câu23 Câu28 Câu33 Câu38
Trang 6Câu4 Câu9 Câu14 Câu19 Câu24 Câu29 Câu34 Câu39
Câu5 Câu10 Câu15 Câu20 Câu25 Câu30 Câu35 Câu40
Đề thi thử vào 10 lần 5 mã 103
Họ và tờn Lớp
Câu 1: Chất nào là thành phần chính của thuỷ tinh
A CaSi03 và Na2Si03 B CaS04 và Na2S04
C CaC03 và Na2C03 D Ca3P04 và Na3P04
Câu 2: 0xi hoá hoàn toàn 11,6 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Zn thu đợc 17,2g hỗn hợp 3 0xít Cần V ml
dd H2S04 0,5M để hoà tan hết hỗn hợp 3 0xít trên Giá trị của V là
A 500ml B 600ml C 700 ml D 800ml
Câu 3: Dùng khí C0 khử hoàn toàn 32g một 0xit sắt, sau phản ứng thu đợc 22,4g sắt CTHH của 0xit sắt là
A Fe304 B Fe203 C Fe0 D Tất cả sai
Câu 4: 2,24lít hyđrô cácbon X Làm mất màu vừa đủ 0,1lít dd brom nồng độ 2M X là
A C2H2 B C3H6 C C3H8 D C2H6
Câu 5: Công thức cấu tạo của hợp chất hỡu cơ cho biết
A Thành phần của phân tử chất hữu cơ
B Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
C Thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Khối lợng mol và Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Câu 6: Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng nào sau đây
A.Rợu Etylic và Natri B Rợu Etylic và axit axetic
C.Axit axetic và Natri cacbonat D Axit axetic và Magie hyđrôxit
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai
A Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chỉ chứa liên kết đơn có phản ứng thế đặc trng
B Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chứa liên kết đôi, ba có phản ứng cộng đặc trng
C Benzen có phản ứng trùng hợp
D Phản ứng giữa chất béo với dd Na0H là phản ứng xà phòng hoá
Câu 8: Chất dẻo P.E là sản phẩm của phản ứng trùng hợp Hyđrô cácbon nào sau
A CH2 = CH2 B CH2 = CH- CH3 C CH3- CH3 D C6H6
Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit
A C6H1206 , C12H22011 , CH3C00C2H5
B C12H22011 , CH3C00C2H5, (C17H33C00)3C3H5
C (-C6H1005-)n , CH3C00H, , (C17H33C00)3C3H5
D C6H1206 , (C17H33C00)3C3H5, Prôtêin
Câu 10: Để phân biệt 3 dd : Glucôzơ, Rợu Etylic, Saccarozơ có thể dùng
A Na và dd AgN03 trong môi trờng NH3
B Quỳ tím và dd Na0H
C Quỳ tím và dd HCl
D Na và quỳ tím
Câu 11: Để phân biệt 3 chất : Tinh bột, Glucôzơ, Saccarôzơ có thể ding
A Quỳ tím
B Quỳ tím và dd Iốt
C dd AgN03 trong môi trờng NH3 và dd Iốt
D Quỳ tím và dd Na0H
Cõu 12: Để phõn biệt 3 chất H2S04 , Na2S04, HCl cú thể dung
A Quỳ tớm và dd Muối của Bari
B Quỳ tớm và dd Na0H
C Quỳ tớm và dd Na2C03
D Cả A và B
Cõu 13: Cho cỏc 0xit: Cu0, Mg0, Fe304, K20, S02, C0, Ca0, P205, Na20, C02
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Cỏc 0xit tỏc dụng vơi nước sinh ra axit là:
A 3,4,5,7,8,9,10 B 2,4,5,6,8,9 C 4,5,7,8, D 5,8,10
Cõu 14: 0xi hoỏ hoàn toàn m g một nguyờn tố X thu được 2m gam 0xớt của X Vậy X là
A Fe B P C S D Al
Cõu 15: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe203 vào 100g dd HCl a% thấy phản ứng vừa đủ Vậy a cú giỏ trị là
Trang 7A 8% B 10,95% C 14,6% D 15%
Cõu 16: Cho dóy biến hoỏ: FeS2 X Y H2S04
X,Y cú thể là:
A S02, Fe203 B S02, S03 C S03, H2S03 D S02, Fe
Cõu 17: Sục 3,36 lớt khớ C02(đktc) v ào 1 lớt dd Ba(0H)2 0,1M thu đ ược m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 9,85g B 19,7g C 29,55 D k ết qu ả kh ỏc
Câu 18: Cho các bazơ: Na0H, Fe(0H)2, Ba(0H)2, Al(0H)3, Ca(0H)2, Mg(0H)2
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bazơ tác dụng đợc với S02 là
A 1,3,4,5 B 1,2,5,6 C 1,3,5,6 D 1,3,5
Câu 19: Cho các cặp chất:
Na0H và HCl (1), CuS04 và BaCl2 (2) Fe và HCl (3) C02 và Ba(0H)2 (4)
Các cặp có xảy ra phản ứng trao đổi là:
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D không có cặp nào
Câu 20: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong dd đồng (II)sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc
A Không có hiện tợng nào xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi
C Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dd nhạt dần
D Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đimh sắt bị hoà tan
Câu 21: Dùng hoá chất nầo để nhận ra 3 dd mất nhãn sau: CuS04, AgN03, NaCl
A Na0H và BaCl2 B NaCl và Na0H C HCl và Na0H D Cả B và C
Câu 22: Để 1 mẩu natri hiđrôxit trên tấm kính trong không khí , sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng giữa natri hiđrôxit với
A Hơi nớc trong không khí
B Các bon đi0xit và hơi nớc trong không khí
C Cácbon đi ôxit và 0xi trong không khí
D Cácbon đi ôxit trong không khí
Câu 23: Khi cho kim loại X tác dụng với dd HCl thu đợc muối XCl2, còn khi cho X cháy trong khí Clo lại thu đợc muối XCl3, Vậy X là
A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 24: Có dd muối AlCl3 bị lẫn các tạp chất CuCl2 Dùng hoá chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm
A AgN03 D HCl C Mg D Al
Câu 25: Thả một miếng kim loại Na vào dd CuS04 Hiện tợng nào sau đây xảy ra
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch của Cu
B Có chất khí thoát ra sau đó không có kết tủa nào
C Có chất khí thoát ra sau đó Xuất hiện kết tủa màu xanh
D Không có hiện tợng gì vì Na không tác dụng với dd CuS04
Câu 26: Nguyên tắc để sản xuất gang là:
A Dùng khí Hyđrô khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
B Dùng khí Cacbon 0xit khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng Cácbon khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
D Dùng lò cao khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 27:Hoà tan hoàn toàn 1,6g một 0xit kim loại M vào 200ml ddHCl 0.1M phản ứng vừa đủ Vậy M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
Câu 28: Cho các chất: Cu, CuCl2, CuS04, Cu(0H)2 sắp xếp thành dãy chuyển đổi Dãy nào sau không phù hợp
A Cu CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 B CuS04 Cu CuCl2 Cu(0H)2
C Cu CuS04 CuCl2 Cu(0H)2 D CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 Cu
Câu 29: Ch 1,96g bột sắt vào 100ml dd CuS04 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc là
A 0,35Mvà 0,35M B 0,7M và 0,7M C 1M và 1M D kết quả khác
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
Phi kim 0xít axit (1) 0xit axit (2) axit Muối sunfat tan muối sunfat không tan Dãy chất nào phù hợp với sơ đồ trên
A P, P203, P205, H3P04, CuS04, BaS04 B S, S02, S03, H2S04, CuS04, BaS04
C C, C0, C02, H2C03, CuS04, BaS04 D N2, N02, N205, HN03, CuS04, BaS04
Câu 31: Cho giấm hoặc chanh vào dd sữa bò hoặc sữa đậu nàh xảy ra hiện tợng
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B tạo ra kết tủa màu đen
C tạo ra có kết tủa màu trắng
D Có khí thoát ra
Câu 32: Pôlyme có các ứng dụng chủ yếu là
Trang 8A Làm thuỷ tinh
B Làm cao su
C Làm chất dẻo, tơ, cao su
D Làm nguyên liệu đẻ sản xuất bánh,kẹo
Câu 33: Trong các phân tử sau: polietylen(1) Xenlulozơ(2) Tinh bột(3) Poyi vinyl Clorua(4), những phân
tử nào có cấu tạo mạch giống nhau
A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,4
Câu 34: Khi đốt cháy một loại pôlyme chỉ thu đợc khí C02 và hơi nớc theo tỷ lệ số mol C02 : số mol H20 bằng 1:1 Vậy Pôlyme đó là
A Pôly etylen B pôly vinyl Clorua C tinh bột D.Prôtêin
Câu 35: 0xi hoá hoàn toàn 11,9g hỗn hợp Al- Zn thu đợc 18,3g hỗn hợp 2 0xít Tỷ lệ phần trăm khối lợng
2 kim loại trong hỗn hợp 2 0xít ban đầu là
A 70% và 30% B 30% và 705 C 45,4% và 54,6% D 54,6% và 45,4%
Câu 36: Các Hyđrô cacbon có ứng dụng chủ yếu là
A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo, tơ sợi và cao su
B Là nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
C Là chất dùng để sản xuất các loại phân bón hoá học
D Là chất dùng để điều chế Hiđrô
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí X thu đợc 6,72 lít C02 và 7,2 g H20 X là
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C3H6
Câu 38: Chất khí tạo ra khi cho Fe0 tác dụng vơí dd H2S04 đặc nóng là
A H2 B S03 C S02 D Không có khí nào
Câu 39: Cho 10g hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dd HCld Sau phản ứng thu đợc 2,24l Khí H2 ở (ĐKTC) Tỷ
lệ phần trăm của 2 kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 40% và 60% B 60% và 40% C 56% và 44% D 44% và 56%
Câu 40: Dung dịch nớc vôi trong có chất tan là
A Na0H B Ba(0H)2 C Ca(0H)2 D K0H
Hãy chọ ý trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau
Câu1 Câu6 Câu11 Câu16 Câu21 Câu26 Câu31 Câu36
Câu2 Câu7 Câu12 Câu17 Câu22 Câu27 Câu32 Câu37
Câu3 Câu8 Câu13 Câu18 Câu23 Câu28 Câu33 Câu38
Câu4 Câu9 Câu14 Câu19 Câu24 Câu29 Câu34 Câu39
Câu5 Câu10 Câu15 Câu20 Câu25 Câu30 Câu35 Câu40
Đề thi thử vào 10 lần 5 mã 104
Họ và tờn Lớp
Câu 1: Cho giấm hoặc chanh vào dd sữa bò hoặc sữa đậu nàh xảy ra hiện tợng
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B tạo ra kết tủa màu đen
C tạo ra có kết tủa màu trắng
D Có khí thoát ra
Câu 2: Pôlyme có các ứng dụng chủ yếu là
A Làm thuỷ tinh
B Làm cao su
C Làm chất dẻo, tơ, cao su
D Làm nguyên liệu đẻ sản xuất bánh,kẹo
Câu 3: Trong các phân tử sau: polietylen(1) Xenlulozơ(2) Tinh bột(3) Poyi vinyl Clorua(4), những phân tử nào có cấu tạo mạch giống nhau
A 1,2,3 B 2,3,4 C 1,2,4 D 1,3,4
Câu 4: Khi đốt cháy một loại pôlyme chỉ thu đợc khí C02 và hơi nớc theo tỷ lệ số mol C02 : số mol H20 bằng 1:1 Vậy Pôlyme đó là
A Pôly etylen B pôly vinyl Clorua C tinh bột D.Prôtêin
Câu 5: 0xi hoá hoàn toàn 11,9g hỗn hợp Al- Zn thu đợc 18,3g hỗn hợp 2 0xít Tỷ lệ phần trăm khối lợng 2 kim loại trong hỗn hợp 2 0xít ban đầu là
A 70% và 30% B 30% và 705 C 45,4% và 54,6% D 54,6% và 45,4%
Câu 6: Các Hyđrô cacbon có ứng dụng chủ yếu là
A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo, tơ sợi và cao su
B Là nhiên liệu trong đời sống và sản xuất
Trang 9C Là chất dùng để sản xuất các loại phân bón hoá học
D Là chất dùng để điều chế Hiđrô
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí X thu đợc 6,72 lít C02 và 7,2 g H20 X là
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C3H6
Câu 8: Chất khí tạo ra khi cho Fe0 tác dụng vơí dd H2S04 đặc nóng là
A H2 B S03 C S02 D Không có khí nào
Câu 9: Cho 10g hỗn hợp Fe-Cu tác dụng với dd HCld Sau phản ứng thu đợc 2,24l Khí H2 ở (ĐKTC) Tỷ lệ phần trăm của 2 kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là
A 40% và 60% B 60% và 40% C 56% và 44% D 44% và 56%
Câu 10: Dung dịch nớc vôi trong có chất tan là
A Na0H B Ba(0H)2 C Ca(0H)2 D K0H
Cõu 11: Để phõn biệt 3 chất H2S04 , Na2S04, HCl cú thể dung
A Quỳ tớm và dd Muối của Bari
B Quỳ tớm và dd Na0H
C Quỳ tớm và dd Na2C03
D Cả A và B
Cõu 12: Cho cỏc 0xit: Cu0, Mg0, Fe304, K20, S02, C0, Ca0, P205, Na20, C02
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
Cỏc 0xit tỏc dụng vơi nước sinh ra axit là:
A 3,4,5,7,8,9,10 B 2,4,5,6,8,9 C 4,5,7,8, D 5,8,10
Cõu 13: 0xi hoỏ hoàn toàn m g một nguyờn tố X thu được 2m gam 0xớt của X Vậy X là
A Fe B P C S D Al
Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe203 vào 100g dd HCl a% thấy phản ứng vừa đủ Vậy a cú giỏ trị là
A 8% B 10,95% C 14,6% D 15%
Cõu 15: Cho dóy biến hoỏ: FeS2 X Y H2S04
X,Y cú thể là:
A S02, Fe203 B S02, S03 C S03, H2S03 D S02, Fe
Cõu 16: Sục 3,36 lớt khớ C02(đktc) v ào 1 lớt dd Ba(0H)2 0,1M thu đ ược m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 9,85g B 19,7g C 29,55 D k ết qu ả kh ỏc
Câu 17: Cho các bazơ: Na0H, Fe(0H)2, Ba(0H)2, Al(0H)3, Ca(0H)2, Mg(0H)2
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bazơ tác dụng đợc với S02 là
A 1,3,4,5 B 1,2,5,6 C 1,3,5,6 D 1,3,5
Câu 18: Cho các cặp chất:
Na0H và HCl (1), CuS04 và BaCl2 (2) Fe và HCl (3) C02 và Ba(0H)2 (4)
Các cặp có xảy ra phản ứng trao đổi là:
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D không có cặp nào
Câu1 9: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong dd đồng (II)sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc
A.Không có hiện tợng nào xảy ra
B Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi
C Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dd nhạt dần
D Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đimh sắt bị hoà tan
Câu 20: Dùng hoá chất nầo để nhận ra 3 dd mất nhãn sau: CuS04, AgN03, NaCl
A Na0H và BaCl2 B NaCl và Na0H C HCl và Na0H D Cả B và C
Câu 21: Để 1 mẩu natri hiđrôxit trên tấm kính trong không khí , sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dd HCl vào chất rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng giữa natri hiđrôxit với
A Hơi nớc trong không khí
B Các bon đi0xit và hơi nớc trong không khí
C Cácbon đi ôxit và 0xi trong không khí
D Cácbon đi ôxit trong không khí
Câu 22: Khi cho kim loại X tác dụng với dd HCl thu đợc muối XCl2, còn khi cho X cháy trong khí Clo lại thu đợc muối XCl3, Vậy X là
A Fe B Al C Cu D Mg
Câu 23: Có dd muối AlCl3 bị lẫn các tạp chất CuCl2 Dùng hoá chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm
A AgN03 D HCl C Mg D Al
Câu 24: Thả một miếng kim loại Na vào dd CuS04 Hiện tợng nào sau đây xảy ra
A Xuất hiện kết tủa đỏ gạch của Cu
B Có chất khí thoát ra sau đó không có kết tủa nào
Trang 10C Có chất khí thoát ra sau đó Xuất hiện kết tủa màu xanh
C Không có hiện tợng gì vì Na không tác dụng với dd CuS04
Câu 25: Nguyên tắc để sản xuất gang là:
A.Dùng khí Hyđrô khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
B Dùng khí Cacbon 0xit khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng Cácbon khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
D Dùng lò cao khử các 0xit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 26:Hoà tan hoàn toàn 1,6g một 0xit kim loại M vào 200ml ddHCl 0.1M phản ứng vừa đủ Vậy M là:
A Fe B Cu C Mg D Al
Câu 27: Cho các chất: Cu, CuCl2, CuS04, Cu(0H)2 sắp xếp thành dãy chuyển đổi Dãy nào sau không phù hợp
A Cu CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 B CuS04 Cu CuCl2 Cu(0H)2
C Cu CuS04 CuCl2 Cu(0H)2 D CuCl2 CuS04 Cu(0H)2 Cu
Câu 28: Ch 1,96g bột sắt vào 100ml dd CuS04 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc là
A 0,35Mvà 0,35M B 0,7M và 0,7M C 1M và 1M D kết quả khác
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
Phi kim 0xít axit (1) 0xit axit (2) axit Muối sunfat tan muối sunfat không tan Dãy chất nào phù hợp với sơ đồ trên
A P, P203, P205, H3P04, CuS04, BaS04 B S, S02, S03, H2S04, CuS04, BaS04
C C, C0, C02, H2C03, CuS04, BaS04 D N2, N02, N205, HN03, CuS04, BaS04
Câu 30: Chất nào là thành phần chính của thuỷ tinh
A CaSi03 và Na2Si03 B CaS04 và Na2S04
C CaC03 và Na2C03 D Ca3P04 và Na3P04
Câu 31: 0xi hoá hoàn toàn 11,6 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Zn thu đợc 17,2g hỗn hợp 3 0xít Cần V ml
dd H2S04 0,5M để hoà tan hết hỗn hợp 3 0xít trên Giá trị của V là
A 500ml B 600ml C 700 ml D 800ml
Câu 32: Dùng khí C0 khử hoàn toàn 32g một 0xit sắt, sau phản ứng thu đợc 22,4g sắt CTHH của 0xit sắt là
A Fe304 B Fe203 C Fe0 D Tất cả sai
Câu 33: 2,24lít hyđrô cácbon X Làm mất màu vừa đủ 0,1lít dd brom nồng độ 2M X là
A C2H2 B C3H6 C C3H8 D C2H6
Câu 34: Công thức cấu tạo của hợp chất hỡu cơ cho biết
A Thành phần của phân tử chất hữu cơ
B Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
C Thành phần của phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Khối lợng mol và Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử
Câu 35: Etyl axetat là sản phẩm của phản ứng nào sau đây
B Rợu Etylic và Natri B Rợu Etylic và axit axetic
D Axit axetic và Natri cacbonat D Axit axetic và Magie hyđrôxit
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai
A Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chỉ chứa liên kết đơn có phản ứng thế đặc trng
B Hợp chất Hyđrô các bon mạch thẳng chứa liên kết đôi, ba có phản ứng cộng đặc trng
C Benzen có phản ứng trùng hợp
D Phản ứng giữa chất béo với dd Na0H là phản ứng xà phòng hoá
Câu 37: Chất dẻo P.E là sản phẩm của phản ứng trùng hợp Hyđrô cácbon nào sau
A CH2 = CH2 B CH2 = CH- CH3 C CH3- CH3 D C6H6
Câu 38: Chất nào sau đây có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit
A C6H1206 , C12H22011 , CH3C00C2H5
B C12H22011 , CH3C00C2H5, (C17H33C00)3C3H5
C (-C6H1005-)n , CH3C00H, , (C17H33C00)3C3H5
D C6H1206 , (C17H33C00)3C3H5, Prôtêin
Câu 39: Để phân biệt 3 dd : Glucôzơ, Rợu Etylic, Saccarozơ có thể dùng
A Na và dd AgN03 trong môi trờng NH3
B Quỳ tím và dd Na0H
C Quỳ tím và dd HCl
D Na và quỳ tím
Câu 40: Để phân biệt 3 chất : Tinh bột, Glucôzơ, Saccarôzơ có thể ding
A Quỳ tím
B Quỳ tím và dd Iốt
C dd AgN03 trong môi trờng NH3 và dd Iốt
D Quỳ tím và dd Na0H
Hãy chọ ý trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng sau
Câu1 Câu6 Câu11 Câu16 Câu21 Câu26 Câu31 Câu36
Câu2 Câu7 Câu12 Câu17 Câu22 Câu27 Câu32 Câu37