1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 - Đề 1

2 74 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm Chọn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: 0,5 điểm Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn... Lúc về, người đó

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Chọn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: (0,5 điểm) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình

bậc nhất một ẩn

A/ 1 – 2x = 0 B/ 0x + 2 = 0 C/ x2 + 1 = 0 D/ x + x2 = 0

Câu 2: (0,5 điểm) Giá trị của k để phương trình (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) =

40 có nghiệm x = 2 là:

A/ -2 B/ -3 C/ -11 D/ 11

Câu 3: (0,5 điểm) Điều kiện xác định của phương trình

là:

A/ x ≠ 3 B/ x ≠ -1 C/ x ≠ 3 và x ≠ -1 D/ x ≠ 1 và x

≠ 3

Câu 4: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình

là:

A/ B/ C/ D/

Câu 5: (0,5 điểm) Cho m < n khi đó:

A/ -m – 5< -n - 5 B/ C/ 2m + 3 < 2n + 3 D/ m –3 > n –3

Câu 6: (0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình là:

A/ B/ C/ D/

Câu 7: (0,5 điểm) Thể tích hình lập phương có độ dài cạnh đáy bằng 5cm là:

A/ 25 cm2 B/ 25 cm3 C/ 125 cm2 D/ 125 cm3

Câu 8: (0,5 điểm)

Hình vẽ trên, độ dài AC bằng:

A/ 9 B/ 6 C/ D/

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm)

Giải phương trình

2(x-3) 2x+2 (x+1)(x-3)

1 (2x -3 )( x + 2) = 0

2 -3

S= ;2

2

3 S= ;4 2

3 S= ;-4 2

3 5 S= ;

2 2

-2 -2 m< n

2x =x-6

A

E

3

8 4

3

- =

x - 2 x x(x - 2)

Trang 2

Bài 2: (1,0 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số -3x + 12 > 0

Bài 3: (2,0 điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về, người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB ( bằng kilômet )

Bài 3: (2,0 điểm)

Trên một cạnh của góc xOy , đặt các đoạn OA = 5 cm , OB = 16 cm Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8 cm, OD = 10 cm

a/ Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng

b/ Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I , chứng minh hai tam giác ICD và IAB đồng dạng

c/ Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ICD và IAB

-GHI CHÚ: Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng tương tự Casio fx 500A – 570MS

(xOy 180 )≠

Ngày đăng: 12/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên, độ dài AC bằng: - Toán 8 - Đề 1
Hình v ẽ trên, độ dài AC bằng: (Trang 1)
w