Tài Liệu Kế toán hàng tồn kho
Trang 1Phần 1 chương 3 : KẾ TOÁN HANG TON KHO
BÀI 1.3.2
» Phương pháp bình quân gia quyền cố định
100*15 000+300*16 000+250*18 000+200*17 000
100+300+250+200
DGBQ =
14 200 000
= 16 705,88 d/kg
850
Xuất lần 1 (ngay 2): = 220 * 16 707,88 = 4 009 411,2 đ
Xuat lan 2 (ngay 6): = 310*16 705,88 = 5 178 822,8 đ
Xuất lần 3 ( ngày 30): = 240* 16 705,88= 3 675 293,6 đ
‹ Phuong pháp bình quân liên hoàn:
100*15 000+300*16 000 6300000
Xuất ngày 2: = 220*15750 = 3 465 000 đ
180*15 750+250*18000 7 335 000
ĐGBQ ngày 15 =
=17 058,1 đ/kg
Xuất ngày 16 = 310 * 17 058,1 = 5 288 023,256 đ
Trang 2- 120+17 058,1+200+17000_ 5 446 972 ĐGBQ ngày 25 = 120+200 = 320
Xuất ngày 30 = 240 * 17 021,7875 = 4 085 229d
e Phuong phdap FIFO:
Xuất kho ngày 2= 100 x 15000 + 120 x 16 000 = 3 420 000 đ
Xuất kho ngày 16 = 180 x 16 000 + 130 x 18 000 = 5 220 000d
Xuất kho ngày 30 = 120 x 18 000 + 120 x 17 000 = 4 200 000 d
e PhuOng pháp LIFO :
Xuất ngày2 = 220 X 16 000 = 3520 000 đ
Xuất ngày 16 = 250 x 18 000 + 60 x 16 000 = 5 460 000 đ Xuất ngày 30 = 200 x 17 000 + 20 x 16 000 + 20 x 15 000
= 4020 000 đ
Trang 3BÀI 1.3.3 PVT 1000đ
1 Nợ TK 152() 2120
No TK 133(1331) 212
Có TK 331 2332
2 Nợ TK 152(B) 1650
No TK 133(1331) 165
3 Nợ TK 152(B) 530
Nợ TK 133 53
Có TK 331 583
NợTK 152) 25
—_ 200X5,1+5,3xX400+40+300X5,5+100X5,3+25
= : = = 5,385(&ui)
Xuất kho ngày 8
= 300*5,385 = 1 615,5
Trang 4Xuất kho ngày 20
= 500*5,835 = 2 692,5
Ng TK 621 4308
Có TK 152(B) 4308
5 Xuất kho ngày 26
= 20* 5,385= 269,25
Nợ TK 642 269,25
Có TK 152(B) 269,25
Phản ánh TK 152
TK 152
§D:1020 ]
(2) 1650 269,25 (5)
(3) 530
25
SD:767,75
Sổ chỉ tiết vật liệu B tháng 6
Trang 5PVT(10004, lit)
Chứng từ Diễn giải | Đơn Nhập kho Xuất kho Còn lại
Số [ngày sia | số T số |Số sốtển | Số | sOtién
lượng | tiền | lượng lượng
PXK10 | 20
Trang 62 NỢTK 153
Nợ TK 133
Có TK 141 3a) NợTK641
CóTK 153 b;) Nợ TK 142
Có TK 153 b;) Nợ TK 642
Có TK 142
c) Nợ TK 142
Có TK 153 c;) Nợ TK 627
Có TK 142 4.a)NỢ TK 152
Nợ Tk 627
Có TK 142 b) Nợ TK 627
Nợ TK 138(1388)
Có TK 242
6000
600
6 600
2 500
2 500
2 500
2 500
1250
1250
1 8000
1 8000
6000
6 000
500
1000
1 500
2400
2400
4800
Phản ánh vào sơ đồ TK tình hình trên
Trang 7TK153 TK133
SD:30000 | 2500(3a)
(1a) 20000 |2 500(b,) (1a) 2000
(1b) 1100 | 18000(3c:) (1b) 100
SPS:27100 B8 000
SD 19 100
TK 141 TK 641
Trang 8(3b) 2500 1250(b;) ———y 1250
(3c:) 18 000 6 000 (3c;)
(4a:) 3.000 1 500(4b;)
1 500(4a;)
23 500 10 250
(4a;) 1 500
(4b;) 7 200
(4bs) 2 400
17 100 1000
4 800(4b;)
12 000 12 000
Trang 9BÀI 1.3.6: DVT 1000đ
1 Nợ TK 152 (N) 2 600
Có TK 112 2 860
Nợ TK 152 (N) 100
2 NOTK 152 (N) 7020
Có TK 331 (K) 7722
NợTK 152(N) 300
3 NO TK 331(K) 132
Có TK 152(N) 120
4 NợTK331 (K) 7 590
Có TK 112 7521
5 Xuất kho
200x5+500x5,2+100+1 300x5,4+300—120 _ 10900
DGBQ=
Trang 10= 5,45 (vt/kg)
Xuất => phân xưởng sản xuất chính
= 1200 x 5,45 = 6540
=> phân xưởng sản xuất phụ
= 400 x 5,45 = 2180
Nợ TK 621(PXC) 6540
Nợ TK621(PXP) 2180
Có TK 152 8720
1 Nợ TK 152(VLP) 2 500
Có TK 151(VLP) 2 500
2 Nợ TK 152(VLC) 100 000
Nợ TK 133 10 000
Có TK 331 110 000
NOTk 152(VLC) 1000
3 Nợ TK 153 500
4 NợTK 331 110 000
Trang 11Có TK 112 108 900 CóTK 152(VLP) 1000
5 NợTK152(VLP) 10000
NợTK152 (VLP) 100
CóTK 338(3381) 100 NợTK152(VLC) 970
Có TK 112 1067 NỢ TK 111 20
Nợ TK 627 230
CóTK 142 250
NOTk151 10000
Nợ TK 133 50
Có TK 112 10 050
9 NOTK 621 85000
Có TK 152 (VLC) 80000
Có TK 152(VLP) 5000
Nợ TK 641 1500
Có TK 152 1500
Nợ TK 627 2000
Trang 12Có TK 153 2000
Dau thang ket chuyen
NOTK 611 113000
C6TK152 93000
Có TK 151 20000
Ngày 1
NOTK611 50000
Nợ TK 611 5 000
Nợ TK 611 2 000
Ngày 15
Nợ Tk 331 121 000
Trang 13Có TK 311 121 000
Cuoi thang ghi
Nợ TK611 110000
Nợ TK 133 11 000
Có TK 331 121 000 Ngày 30
Dgbq : 10
a) Ng 611 5000
C6 621 5000 b) NợTK152 80000
Nợ TK151 55000
Có TK 611 135 000
b) NợTK621 145000
Có Tk 611 145 000
Trang 14
BÀI 1.3.9 ĐVT:lở
Tên | Định Kết quả Xử lý kết quả kiểm kê
VL,CC | mức kiểm kê
> Thiế | Thừa | Trong định mức Ngoài định mức
uty
Doanh nghiép Công nhân bồi
chịu thường
Số | Giá trị Số Giá trị Số Giá trị
Ngày 31/12
NợTK 138(1381)(A) 700
Nợ TK 138(1381) (B) 1 600
Trang 15No TK 138(1381) C)
Có TK 152 (C)
Ng TK 338(3381) (D)
C6 TK 152(D)
Nợ TK 338(3381) (E)
C6 TK 153(E)
Ngay 15/1
Vật liêu A
Nợ TK 632
Nợ TK 138(1388)
Có TK 138(1381)
Vật liệu B
Nợ TK 138(1388)
Có TK 138(1381)
Vật liệu C
Nợ TK 632
Nợ TK 138(1388)
Có TK 138(1381)
Vật liệu D
No Tk 338(3381)
400
400
1000
1000
4000
4000
600
100
700
1 600
1 600
300
100
400
1 000
Trang 16C6 Tk 632 1000 Công Cụ E
Nợ TK 338(3381) 4000