1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Kế toán doanh nghiệp (Th.S Đinh Xuân Dũng) - Chương 8 Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

33 527 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 805,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TSCĐ các khoản trả Bù trừ các khoản phải thu, phải trả Chênh lệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ đánh giá các khoản phải trả người bán bằng ngoại tệ Phải trả người bán, người nhận thầu về mua

Trang 2

II Kế toán các khoản nợ phải trả

I Nhiệm vụ kế toán NPT và NVCSH

* Tài khoản:

TK loại 3

Các khoản nợ phải trả PS

Thanh toán các khoản nợ phải trả

Các khoản nợ còn phải trả cuối kì

(1) PSCK nợ phải trả (2) Khi T.toán các khoản

nợ phải trả

Trang 3

111, 112

311 – Vay ngắn hạn

Trả nợ vay bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

111

Vay tiền về nhập quỹ

131, 311

Trả nợ vay bằng tiền thu của khách hàng, bằng

tiền vay mới

đoái cuối kỳ giảm)

413

Thuế GTGT đầu vào (nếu có)

b Trình tự kế toán: 1.Kế toán vay ngắn hạn

Trang 4

131, 341

Trả nợ vay bằng tiền thu của khách hàng, bằng

tiền vay mới

342

413

Chênh lệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ đánh giá nợ dài hạn đến hạn trả bằng ngoại tệ (nếu tỷ giá hối đoái cuối kỳ

tăng) + Trình tự KT:

Trang 5

142, 242, 627 413

Trả nợ bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

Giảm giá, hàng mua trả lại Chiết khấu thương mại

Mua vật tư, hàng hoá

nhập kho

Mua TSCĐ đưa ngay vào sử dụng Ứng trước tiền cho người bán

TSCĐ các khoản trả

Bù trừ các khoản phải thu, phải trả

Chênh lệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ đánh giá các khoản phải trả người bán bằng ngoại tệ

Phải trả người bán, người nhận thầu

về mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt, XDCB hoặc sửa chữa lớn

Vật tư, hàng hoá mua đưa ngay vào sử dụng, dịch vụ mua ngoài Chênh lệch tỷ giá giảm khi cuối kỳ đánh giá các khoản phải trả người

Trang 6

4 Kế toán thuế và các khoản phải nộp NN

7 Kế toán phải trả nội bộ (TK 336)

TKSD: TK 336 – Phải trả nội bộ

c Trỡnh tự kế toán

TK 336

Các khoản phải trả đơn vị nội bộ

Các khoản đã trả đơn

vị nội bộ

Các khoản còn phải trả đơn vị nội bộ

Trang 7

KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NỘI BỘ

Cấp dưới phải nộp cấp trên số tiền

để lập quỹ quản lý cấp trên

Lãi cấp dưới phải nộp cấp trên hoặc

Trang 8

(1): Số tiền phải thu theo T.độ K.hoạch đã ghi trong H.đồng (C.cứ H.đång lập theo T.độ K.hoạch)

(2): DT tương ứng với phần công việc đã H.thành do nhà thầu tự X.định

(dựa vào K.quả thực hiện HĐXD được ước tính)

(3): Nhận tiền do K.hàng thanh toán.

Trang 9

338 – 3381 (TS thừa chờ xử lý)

411, 441, 711,

338, 642

Khi có biên bản xử lý của cấp có thẩm

quyền, về T.sản thừa

466

Nếu là TSCĐ dùng cho H.động

Giá trị

4313

Nếu là TSCĐ dùng cho H.động P.lợi

Giá trị hao mòn

4313

TSCĐ phát hiện thừa chờ giải quyết

Nguyên giá

9 KT phải trả phải nộp khác (TK338)

Trang 10

Lãi tiền vay vốn Đ.tư XD

hoặc SX tài sản D.dang P.trả

trong kỳ (nếu được vốn hoá)

Lãi vay vốn SXKD phải

Trang 11

11 Kế toỏn khoản nợ dài hạn

* Trình tự kế toán: Đã nghiên cứu ở chương 4

Trường hợp 2 : Trả trước chi phí đi vay (phải phân bổ dần)

Trang 12

b.P2 chi phí đi vay đủ điều kiện để vốn hóa

a.P2 kế toán chi phí đi vay vào CPSXKD trong kì (không được vốn hóa)

Đối với những khoản vay riêng biệt (là những khoản vay chỉ S.dụng cho mục đích ĐTXD hoặc SX 1 TSDD)

CP đi vay trả trước

CP đi vay trả sau

Các khoản thu nhập

TS ĐT XD dở dang

TS đang SX dở dang

Trang 13

b.P2 KT chi phí đi vay đủ điều kiện để vốn hóa

Đối với những khoản vay riêng biệt Đối với các khoản vay chung

(Là các khoản vay vừa sử dụng để ĐTXD hoặc SX 1 TS dở dang vừa sử dụng cho mục đích KD)

Trang 14

b1.Trường hợp phát hành TP theo M.giá

Trang 18

* Chênh lệch đánh giá lại TS

* Chênh lệch tỷ giá hối đoái

* Quỹ đầu tư phát triển

* Quỹ dự phòng TC

* Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

* Thu nhập chưa phân phối

* Quỹ khen thưởng phúc lợi

* NV đầu tư XDCB

* Quỹ quản lý cấp trên

* Nguồn kinh phí sự nghiệp

* Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

* Kế toán cổ phiếu mua lại

Trang 19

Sơ đồ KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH

Nhận vốn được cấp, nhận vốn góp bằng tiền

152, 153, 156,

211, 213,

Trả lại vốn cho

NS cấp trên, các bên G.vốn L.doanh, cho các cổ đông, = tiền, V tư, H

hoá, TSCĐ

421

441, 414

Chuyển từ quỹ đầu tư phát triển thành

nguồn vốn kinh doanh

Ghi tăng nguồn vốn khi công tác XDCB, mua sắm TSCĐ = nguồn vốn Đ.tư XDCB hoặc quỹ ĐTPT hoàn thành đưa vào sử

dụng cho H.động SXKD

Cấp dưới được cấp trên, ngân sách cấp vốn trực tiếp hoặc bổ tự bổ sung nguồn vốn kinh doanh (cấp trên ghi)

Trang 20

4111 111,112

Mua lại CP để huỷ bỏ ngay tại ngày mua lại (nếu giá mua=MG) (4)

Nếu giá mua>MG (5)

4112

CL tăng

421 4112

MG (2)

(3) Bổ sung vốn góp do trả cổ tức bằng cố phiếu cho các cổ đông

khi mua lại

Tái phát hành

Khi huỷ bỏ CP đã mua lại (6)

CLgiá mua lại>MG

Trang 21

* KẾ TOÁN MUA VẬT TƯ, HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ, TSCĐ, THIẾT BỊ, KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP DO BÊN NHẬN THẦU

BÀN GIAO BẰNG NGOẠI TỆ (Tiếp)

151, 152, 153,

211, 213, 241

Trị giá V.tư, hàng hoá, dịch

vụ, TSCĐ thiết bị mua vào, khối lượng X.dựng lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao (ghi theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch là tỷ giá G.dịch T.tế hoặc tỷ giá giao dịch BQLNH tại thời điểm ngvụ K.tế P.sinh)

4132

(4) Nếu mua trả tiền ngay cho người bán

(2) Khi trả tiền cho người bán

Số chênh lệch giữa tỷ giá ghi sổ của TK111, 112 <

tỷ giá ghi nhận nợ phải trả người bán

Số chênh lệch giữa

tỷ giá ghi sổ của TK111, 112 > tỷ giá ghi sổ ghi nhận nợ phải trả người bán

Khi trả tiền cho người bán

4132

Số chênh lệch giữa tỷ giá ghi sổ của TK111, 112 < tỷ giá tỷ giá hối đoái ngày

giao dịch

Số chênh lệch giữa tỷ giá ghi sổ của TK111, 112> tỷ giá hối đoái ngày giao

dịch

(5) Nếu mua trả tiền ngay cho người bán

3 Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Trang 22

311, 315 331,

341, 342,

Theo tỷ giá ghi trên sổ kế toán (ghi nhận nợ phải trả)

(4) Nếu mua trả tiền ngay cho người bán

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả

413 (4132)

Số chênh lệch giữa tỷ giá ghi sổ của TK

111, 112 > tỷ giá ghi

sổ (ghi nhận nợ phải

trả)

Số chênh lệch giữa tỷ giá ghi sổ của TK

111, 112 > tỷ giá ghi

sổ (ghi nhận nợ phải

trả)

* Kế toán chênh lệch tỷ giá phát sinh trong

giai đoạn đầu tư xdcb (Tiếp)

Trang 23

Chênh lệch tỷ giá tăng (lãi tỷ giá) nếu tỷ giá giao dịch

BQ liên NH lớn hơn tỷ giá ghi sổ kế toán (đối với các TK vốn bằng tiền, tương đương tiền và nợ phải thu có gốc ngoại tệ)

311, 331, 315,

341, 342,

Chênh lệch tỷ giá giảm(lỗ tỷ giá) nếu tỷ giá giao dịch BQ liên NH lớn hơn tỷ giá ghi sổ kế toán (đối

với các TK nợ phải trả có gốc ngoại tệ)

Chênh lệch tỷ giá giảm (lỗ tỷ giá) nếu tỷ giá giao dịch

BQ liên NH nhỏ hơn tỷ giá ghi sổ kế toán (đối với các TK vốn = tiền,

tương đương tiền và nợ phải thu có gốc ngoại tệ)

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá

lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính

Trang 24

* KẾ TOÁN XỬ LÝ CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI PS

DO ĐÁNH GIÁ LẠI CÁC KHOẢN MỤC TIỀN TỆ CÓ GỐC NGOẠI TỆ CUỐI NĂM TÀI CHÍNH CỦA HOẠT ĐỘNG SXKD

635

515

4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm T.chính K/c lãi chênh lệch tỷ giá hối

đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm T.chính

vào D.thu HĐTC

K/c lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm T.chính vào chi phí T.chính

1 Ở DN H.động SXKD, kể cả của H.động Đ.Tư XD (ở DN đang SXKD) được xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm T.chính như sau: Khoản chênh lệch tỷ giá (lãi, lỗ tỷ giá hối đoái) do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm T.chính được hạch toán vào TK 413 (4131), sau khi bù trừ giữa chênh lệch tỷ giá hối đoái tăng, hoặc giảm do đánh giá lại phải k/c ngay vào CP T.chính (lỗ tỷ giá hối đoái) hoặc D.thu H.động T.chính (lãi tỷ giá hối đoái) của kỳ kế toán để xác định KQ HĐSXKD

2 DN K0 được chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức trên lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại cuối năm T.chính của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ.

Trang 25

•KẾ TOÁN XỬ LÝ CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XDCB (Giai đoạn trước hoạt động )

Khi hoàn thành đầu tư, bàn giao đưa TSCĐ vào sử dụng trong SXKD

3387

K/c toàn bộ số lãi tỷ giá hối đoái

(số dư Có TK4132) của giai đoạn đầu tư

XDCB vào doanh thu H.động

T.chính

K/c số dư Nợ TK 4132

để phân bổ dần số lỗ tỷ giá hối đoái của giai đoạn đầu tư XDCB

Định kỳ phân bổ lỗ

tỷ giá hối đoái

K/c toàn bộ số lỗ tỷ giá hối đoái (số dư Nợ TK4132) của giai đoạn đầu tư

XDCB vào chi phí T.chính

Trang 26

Bổ sung nguồn vốn kinh doanh

và nguồn vốn đầu tư XDCB

Tăng nguồn vốn kinh doanh khi TSCĐ mua sắm, XDCB hoàn thành

bàn giao đưa vào sử dụng bằng quỹ

ĐTPT

421

Khi có quyết định điều động một phần

quỹ ĐTPT để đầu tư phát triển cho doanh nghiệp Nhà nước khác

Quỹ đầu tư phát triển phải nộp cấp trên hoặc cấp trên

phải cấp cho cấp dưới

Trích lập quỹ từ lợi nhuận sau thuế

4.1 kế toán quỹ đầu tư phát triển

4 Kế toán các quỹ của DN

Trang 27

Bổ sung vốn kinh doanh (nếu được phép)

Quỹ dự phòng tài chính nộp cấp trên hoặc cấp trên phải cấp

cho cấp dưới

Trích lập quỹ từ lợi nhuận sau thuế

4.2.Kế toán quỹ dự phòng tài chính

Trang 28

Chú ý:

Trang 29

4311– Quỹ khen thưởng 111, 112, 136

Quỹ khen thưởng được cấp trên cấp, được cấp dưới nộ lên, hoặc được

Thưởng cho đơn vị, cá nhân bên ngoài đơn vị

Quỹ khen thưởng phải nộp cấp trên, hoặc cấp trên phải cấp cho cấp dưới

Thưởng bằng sản phẩm, hàng hoá cho

CNV

Tiền thưởng cuối năm, định kỳ phải trả cho CNV

334

421

111, 112

Trích lập quỹ từ lợi nhuận sau thuế

4.4.a kế toán quỹ khen thưởng

Trang 30

TSCĐ mua sắm, XDCB hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng cho hoạt động

phúc lợi

Đồng thời ghi tăng quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

211 4313

Khi mua sắm (nếu phải qua lắp đặt, ) đầu

tư XDCB bằng quỹ phúc lợi

Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi hoàn thành

Chi sửa chữa lớn TSCĐ bằng quỹ phúc lợi

Chi chi các hoạt động T.thao, V.hoá, phúc lợi của đơn vị

Trợ cấp khó khăn cho người lao động đã nghỉ hưu, mất sức gặp khó khăn Đóng góp cho quỹ phúc lợi xã hội

Quỹ phúc lợi cấp dưới phải nộp cấp trên hoặc cấp trên phải cấp cho cấp dưới

Trang 31

Thực thu của cấp dưới

để lập quỹ quản lý của Tổng

Công ty

136

Phải thu phí quản lý của cấp dưới theo chế độ quy định

Khi thực thu tiền

911

Cuối kỳ, phân bổ chi phí quản lý (đối với hoạt động trực tiếp kinh doanh ở Tổng Công ty)

4.5 Kế toán quỹ quản lý của tổng Công ty

Chỉ đơn vị cấp trên mới hạch toán

Lưu ý:

Trang 33

2412 441 – Nguồn vốn kinh doanh 111, 112

Được cấp vốn đầu tư bằng tiền

411 Được cấp vốn đầu tư để tạm ứng và thanh toán cho người bán, người nhận thầu

Được cấp vốn đầu tư để tạm ứng và thanh toán cho người bán, người nhận thầu

Nhận vốn đầu tư chi trực tiếp

cho đầu tư XDCB

Khi công tác XDCB và mua

sắm TSCĐ bằng nguồn vốn

đầu tư XDCB bằng nguồn

vốn đầu tư XDCB hoàn

thành, bàn giao đưa vào sử

Ngày đăng: 19/05/2015, 12:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  KẾ TOÁN NỢ DÀI HẠN ĐẾN HẠN TRẢ - Bài giảng Kế toán doanh nghiệp (Th.S Đinh Xuân Dũng) - Chương 8 Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Sơ đồ KẾ TOÁN NỢ DÀI HẠN ĐẾN HẠN TRẢ (Trang 4)
Sơ đồ  KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH - Bài giảng Kế toán doanh nghiệp (Th.S Đinh Xuân Dũng) - Chương 8 Kế toán nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
Sơ đồ KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm