Dóy chất nào sau đõy xuất hiện kết tủa trắng khi cho tỏc dụng với dung dịch Br2.. Cho cỏc chất mạch hở cú cụng thức phõn tử là C4H8O2 tỏc dụng với CuOH2 nhiệt độ thường và NaHCO3 thỡ cú
Trang 1trung tâm ôn - luyện
Phan DanFanMaster@gmail.com
đề thi thử đại học - cao đẳng 2010
Môn : Hoá học
Số câu trắc nghiệm: 50 câu.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
========================
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của một số nguyờn tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Cõu 1 Cú thể sử dụng dung dịch Br2 để phõn biệt dóy cỏc húa chất nào sau đõy?
A natri phenolat, phenol, rượu etylic B stiren, phenol, benzen
C toluen, benzen, anilin D benzen, anilin, phenol
Cõu 2 Dóy chất nào sau đõy xuất hiện kết tủa trắng khi cho tỏc dụng với dung dịch Br2?
A axit picric, aniin và p-crezol B phenyl amoni clorua, benzen và p-crezol
C p-crezol, anilin và natri phenolat D axit phenic, toluen, anilin
Cõu 3 Để chứng minh ảnh hưởng qua lại giữa nhúm -OH và vũng benzen trong phenol, cần cho phenol tỏc
dụng với chất nào sau đõy?
A dung dịch Br2 và quỳ tớm B dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C dung dịch NaOH, dung dịch Br2 D Na và dung dịch Br2
Cõu 4 Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với rượu etylic là:
A HBr, CuO và Na B CH3COOH, Na và NaOH
C Na, NaOH và HBr D CuO, KOH, HBr
Cõu 5 Este X cú cụng thức phõn tử là C4H8O2 Đun núng X với KOH thu được muối cú phõn tử khối nhỏ hơn phõn tử khối của X Vậy X cú thể là:
A metyl propionat B.n-propyl fomiat C etyl axetat D iso-propyl axetat
Cõu 6 Chất X cú cụng thức phõn tử là C5H8O2 Đun núng X với NaOH thu được muối Y và chất hữu cơ Z Z tỏc dụng với Br2 (dd) thu được chất hữu cơ G Đun núng G trong NaOH thu được một hợp chất đa chức Hóy cho biết X cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo?
A 2 B 5 C 3 D 4
Cõu 7 Xà phũng húa este X trong NaOH thu được muối của axit là đồng đẳng của axit fomic và rượu Y Đề
hiđrat húa rượu Y thu được 3 anken Vậy cụng thức phõn tử tổng quỏt của X là:
A.CnH2nO2 (n ≥6) B CnH2nO2 (n ≥5) C CnH2n-2O2 (n ≥8) D CnH2nO2 (n ≥4)
Cõu 8 Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2, khi thuỷ phõn trong mụi trường axit thu được axetanđehit Cụng thức cấu tạo thu gọn của este đú là:
A HCOO-CH=CH-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2 C CH2=CH-COO-CH3 D CH3
COO-CH=CH2
Cõu 9 Cho sơ đồ sau: X → C6H6→ Y → anilin Với X, Y lần lượt là:
A xiclohexan, C6H5CH3 B C2H2, C6H5CH3 C C2H2, C6H5NO2 D CH4, C6H5NO2
Cõu 10 Hiđrat húa anken X thu được rượu Y duy nhất Oxi húa rượu Y bằng O2 (xt Cu,t0) thu được chất hữu
cơ Z Z cú phõn tử khối gấp 1,2857 lần phõn tử khối của X Hóy cho biết cú bao nhiờu anken cú thể là X?
A 3 B 1 C 4 D 2
Cõu 11 Cho cỏc chất mạch hở cú cụng thức phõn tử là C4H8O2 tỏc dụng với Cu(OH)2 (nhiệt độ thường) và NaHCO3 thỡ cú bao nhiờu phản ứng xảy ra?
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 12 Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic, natri axetat và natri
phenolat đựng trong cỏc lọ mất nhón là:
A quỳ tớm, dd Br2 B quỳ tớm, Cu(OH)2 C quỳ tớm, dd Na2CO3 D quỳ tớm, dung dịch NaOH
Cõu 13 Dóy cỏc chất tỏc dụng với fomanđehit là:
A axit axetic, Cu(OH)2/NaOH và rượu etylic B phenol, Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/NH3) ; khớ H2
C Na, NaOH và Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/NH3) D Mg, NaOH; Ag2O/ NH3 (hoặc AgNO3/NH3)
Cõu 14 Cú cỏc chất sau: rượu etylic, axit axetic, phenol, anilin, NaOH và dd Br2 Số cặp chất tỏc dụng được với nhau là:
A 5 B 6 C 7 D 4
Cõu 15 Trong cỏc phản ứng sau, cú bao nhiờu phản ứng khụng xảy ra?
(1) CO2 + H2O + C6H5ONa → (2) C6H5OH + NaOH →
(3) CH3COOH + Cu(OH)2 → (4) C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 →
(5) C6H5NH3Cl + AgNO3 → (6) CO2 + H2O + CH3COONa →
Trang 2(7) CH3COOH + C6H5OH → (8) C6H5OH + HCHO →
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 16 Cho các hợp chất có công thức phân tử là C2H2On Với n nhận các giá trị nào thì các hợp chất đó là hợp chất no đa chức?
A 2 và 3 B 1 và 2 C 1 và 3 D 2 và 4
Câu 17 Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C5H10O thu được isopren là sản phẩm duy nhất Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Z → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH3CH2Cl B CH3CH2OH và CH3COONa
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 19 Dãy các chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?
A glixerin, natri metylat, anilin B phenol, natri axetat và phenyl amoni clorua
C metyl amin, natri phenolat, rượu eylic D natri axetat, đimetyl amin, NaOH
Câu 20 Dãy gồm các chất có thể sử dụng để điều chế trực tiếp axit axetic là:
A rượu etylic, anđehit axetic, etylen B anđehit axetic, natri axetat và rượu etylic
C n-butan, rượu etylic, axetilen D glucozơ, anđehit axetic và etyl axetat
Câu 21 Có bao nhiêu este no đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có
phần trăm khối lượng cacbon bằng 40%?
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 22 Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 14,9 gam hỗn hợp muối Xác định % khối lượng của amin nhỏ trong hỗn hợp?
A 40,79% B 37,85 C 56,45 D 28,66
Câu 23 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn
toàn một lượng chất X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam nước.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 24 Chất X có công thức phân tử là C7H8O X tác dụng với NaOH Khi cho tác dụng với brom thu được kết tủa Y có phân tử khối là 266 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 25 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp từ rượu etylic là:
A anđehit axetic, etilen và glucozơ B anđehit axetic, axit axetic và polietilen
C butađien-1,3; axit axetic và etyl nitrat D cao su buna, axit axetic và etyl axetat
Câu 26 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A 75% B 41,67% C 62,5% D 55,55%
Câu 27 Dãy gồm các chất đều tác dụng với Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 là:
A axit fomic, vinylaxetilen, propin B anđehit axetic, butin-1, etilen
C anđehit fomic, axetilen, etilen D anđehit axetic, axetilen, butin-2
Câu 28 Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y Đun nóng Y trong dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) thu được dung dịch chứa 2 muối và chất hữu cơ Y1 Hãy cho biết Y1 là chất nào sau đây?
A HO-CH2-CH=O B O=CH-CH=O C CH3CH=O D CH3CH2OH
Câu 29 Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được rượu Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỷ
lệ nCO2 : nH2O = 2: 3 và số mol O2 đã đốt cháy gấp 2,5 lần số mol X đã đốt cháy Khi cho 0,1 mol X tác dụng với Ag2O dư (hoặc AgNO3 ) trong dung dịch NH3 thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A 21,6 gam B 43,2 gam C 32,4 gam D 10,8 gam
Câu 30 Amin X đơn chức có chứa vòng benzen X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng
RNH2Cl Khi cho Y tác dụng với AgNO3 thu được kết tủa có khối lượng đúng bằng khối lượng Y đã phản ứng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 31 Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3
thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A CH2=CH-CH=O B O=HC-CH=O C CH3CH2CH=O D HCH=O
Câu 32 Thực hiện phản ứng este hóa giữa 7,5 gam một axit đơn chức và 5,75 gam một rượu đơn chức thu
đươc 8,8 gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80% Biết rằng ban đầu số mol rượu bằng số mol axit Vậy este thu được là:
A etyl axetat B etyl propionat C metyl fomiat D metyl axetat
Trang 3Câu 33 Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3-CH2-COOH B CH3COOH C CH2=CH-COOH D HC≡C-COOH
Câu 34 Dãy nào bao gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?
A axit axetic, metyl fomiat, natri fomiat B đimetyl amin, đimetyl ete, rượu etylic
C.etyl amin, rượu etylic, axit axetic D rượu etylic, axit fomic, anđehit axetic
Câu 35 Cho sơ đồ biến hóa sau:X → polime Y → polime Z Biết rằng X, Y, Z đều chứa các nguyên tố C, H,O Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây?
A vinyl axetat B metyl acrylat C metyl metacrylat D axit acrylic
Câu 36 Chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 X không tác dụng với NaHCO3.Hiđro hóa X thu được chất hữu cơ Y Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 37 Một hỗn hợp gồm 2 phenol đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Cho 0,1
mol hỗn hợp tác dụng với brom (dd) thấy có 0,3 mol Br2 đã phản ứng và thu được 33,94 gam kết tủa Biết răng mạch nhánh của vòng benzen no Vậy 2 chất trong hỗn hợp X là :
A.m-crezol và m-etylphenol B phenol và p-crezol C phenol và m-crezol D phenol và o-crezol
Câu 38 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit có công thức phân tử sau:
C2H4O2 (X); C3H6O2 (Y); C3H4O2 (Z) và C2H2O4 (G)?
A X < Y < Z < G B Y < X < Z < G C Y < X < G < Z D X < G < Y < Z
Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat và etyl propionat tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch NaOH 1,2M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X sau đó cho sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của m là:
A 10,2 B 9,25gam C 8,04 gam D 7,4 gam
Câu 40 X là este tạo từ axit đơn chức và rượu đa chức X không tác dụng với Na Đốt cháy hoàn 8,72 gam
este X thu được 15,84 gam CO2 và 5,04 gam H2O Vậy công thức phân tử của X là:
A C9H14O6 B C6H10O4 C.C6H8O6 D C4H6O4
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit X thu được a mol H2O Để trung hòa dung dịch chứa a mol X cần 500
ml dung dịch NaOH nồng độ 2a M Vậy axit X có thể là:
A HOOC-COOH B HCOOH C CH2=CH-COOH D HOOC-C≡C-COOH
Câu 42 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức có cùng công thức phân tử C2H4O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 15,35gam chất rắn và b gam rượu Cho rượu đó tác dụng với CuO để chuyển hóa hết thành anđehit Lấy lượng anđehit thu được cho tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 32,4 gam Ag Vậy khối lượng hỗn hợp X ban đầu là:
A 12,0 gam B 9,0 gam C 11,5 gam D 16,0 gam
Câu 43 Cho 6,96 gam anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 1,792 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3CH=O B HCH=O C CH3CH2CH=O D CH2=CH-CH=O
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn a mol axit X thu được a mol H2O Để trung hòa dung dịch chứa a mol X cần 500
ml dung dịch NaOH nồng độ 2a M Vậy axit X có thể là:
A HOOC-COOH B HCOOH C HOOC-C≡C-COOH D CH2=CH-COOH
Câu 45 Đề hiđrat hóa 2 rượu chỉ thu đựoc 1 anken Hai rượu đó là:
A sec-butylic và iso-butylic B iso-butylic và tert-butylic
C sec-butylic và n-butylic D n-butylic và iso-butylic
Câu 46 Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam rượu etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng đạt
75%) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được 3,92 lít H2 (đktc) Xác định m
A 9,2 gam B 6,9 gam C 16,1 gam D 8,05 gam
Câu 47 Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2 Đun nóng 0,1mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 19,8 gam hỗn hợp chất rắn gồm 2 muối khan Hãy cho biết có bao nhiêu este thỏa mãn điều kiện đó?
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 48 Hợp chất X có phân tử khối là 60 Cho 6,0 gam X tác dụng với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A 3 B 5 C 2 D 4
Trang 4Câu 49 Cho 11,4 gam rượu X tác dụng vừa đủ với 6,9 gam Na Oxi hóa X thu được anđehit Y (chỉ chứa một
loại nhóm chức) Cho 0,1 mol Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A CH3-CH2-CH=O B O=CH-CH=O C O=CH-CH2-CH=O D HCH=O
Câu 50 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3-CH=O B O=CH-CH=O C H-CH=O D CH3-CH(OH)-CH=O