Sau khi đi đợc 1 giờ với vận tốc dự định, do đờng khó đi nên ngời đó giảm vận tốc đi 2km/h trên quãng đờng còn lại, vì thế ngời đó đến B chậm hơn dự định 15 phút.. Chứng minh tứ giỏc BEI
Trang 1đề số 1Bài 1: (2đ)
Cho biểu thức:
1
1 2 : 1
1 4
−
x
x x x
x x
x x
a) Rút gọn P
b) Tìm x khi P = x
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: (2đ) Một ngời đự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20 km trong một thời gian
đã định Sau khi đi đợc 1 giờ với vận tốc dự định, do đờng khó đi nên ngời đó giảm vận tốc đi 2km/h trên quãng đờng còn lại, vì thế ngời đó đến B chậm hơn dự định 15 phút Tính vận tốc dự định của ngời đi xe đạp
−
=
−
m my
x
y mx
1 2
3 2
a) Giải hệ phơng trình với m = 3
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn x + y = 1
Bài 4: (3đ) Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn Gọi N và P lần lợt là điểm chính giữa của cung AM và cung MB AP cắt BN tại I
a) Tính số đo góc NIP
b) Gọi giao điểm của tia AN và tia BP là C; tia CI và AB là D
Chứng minh tứ giác DOPN nội tiếp đợc
c) Tìm quỹ tích trung điểm J của đoạn OC khi M di động trên nửa tròn tròn tâm O
Bài 5: (1,5đ) Cho hàm số y = -2x2 (P) và đờng thẳng y = 3x + 2m – 5 (d)
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm toạ độ hai điểm đó.b) Tìm quỹ tích chung điểm I của AB khi m thay đổi
Trang 2Bài 1: (2đ)
a) (1,5đ)
- Thực hiện đợc biểu thức trong ngoặc bằng:
) 4 )(
1 (
) 1 ( 5
x
- Thực hiện phép chia đúng bằng
4
5 +
−
x x
- Điều kiện đúng: x ≥ 0; x ≠ 1 b) (0,5đ)
- Viết P =
4
5 1
3) đối chiếu kết quả và trả lời đúng
Bài 3: (1,5đ) a) Thay m = 3 và giải hệ đúng:
b) (0,5đ)
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất đúng Tìm m để hệ có nghiệm thoả mãn x + y = 1 và KL Bài 4: (3đ) Vẽ hình đúng
a) Tính đợc số đo góc NIP = 135 0
b) (1đ)
Vẽ hình và C/m đợc góc NDP = 90 0 Chứng minh đợc tứ giác DOPN nội tiếp đợc.
c) (1đ) + C/m phần thuận
Kẻ JE//AC, JF//BC và C/m đợc góc EJF = 45 0 Lập luận và kết luận điểm J:
+ C/m phần đảo 0,25đ
+ Kết luận quỹ tích Bài 5: (1,5đ) a) (1đ)
Tìm đợc điều kiện của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt:
Tìm đợc toạ độ 2 điểm A, B
Trang 3c) Tìm đợc quỹ tích trung điểm I:
4
3 2
m y
y y
x x x
B A I
B A I
1/ Khi m = 1 Vẽ đồ thi (P) và (d) trờn cựng một hệ trục toạ độ
2/ Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị và bằng phộp toỏn khi m = 1
3/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt A(x ; y ) A A và B(x ; y ) B B sao cho 2 2
1/ Chứng minh AD.AC = AE.AB
2/ Gọi H là giao điểm của DB và CE Gọi K là giao điểm của AH và BC Chứng minh
Trang 4+Dựa vào đồ thị ta nhận thấy (d)
tiếp xúc với (P) tại điểm A( 1; 1) − − .
+PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
A(x ; y ) và B(x ; y ) B B thì PT hoành độ giao điểm : 2
x + 2x m 0 + = (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x , x A B khác 0
f(x)
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
y
P
Trang 51
1
N M
O K
H
D E
C B
A
2
1 2
⇒H là trực tâm của V ABC ⇒ AH là đường cao
thứ 3 của V ABC ⇒ AH ⊥ BC tại K
3/ Nối OA, OM, ON ; Ta có:
OM ⊥ AM, ON ⊥ AN (t/c tiếp tuyến);
AK
OK ⊥ (c/m trên)
⇒ ∠AMO=∠AKO=∠ANO=900
⇒5 điểm A,M,O,K,N cùng thuộc đường tròn đường kính AO (quỹ tích cung chứa góc).
⇒ ∠K1=∠M1(=1/2 sđ cung AN) ; Mà ∠N1= ∠ M1 (=1/2 sđ cungMN của (O)) ⇒ ∠N1=∠
K1 hay ∠AMN=∠AKN
4/ +V ADH V AKC (g-g) AD AH AD.AC AH.AK (1)
Trang 6a 2 + b 2 ≥ 2 a b 2 2 = 2ab (Bđt Cụ si) ⇒ a 2 + b 2 + 2ab 4ab ≥ ⇒ (a b) + 2 ≥ 4ab
a) x2 + 3x = 0
b) –x4 + 8x2 + 9 = 0
3) Chứng minh: (4 + 15)( 5 − 3) 4 − 15 = 2
Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một bè nứa trôi tự do (trôi theo vận tốc dòng nớc) và một ca nô đồng thời rời bến A để xuôi sông Ca nô xuôi dòng đợc 96 km thì quay ngay trở lại A Trên đờng quay về A khi còn cách A là 24 km thì ca nô gặp chiếc bè nứa nói trên Tính vận tốc riêng của ca nô, biết vân tốc của dòng nớc là 2km/h
Bài 3
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho (P): y = - 3x2 Viết phơng trình đờng thẳng song song với đờng thẳng y = -2x + 3 và cắt (P) tại điểm có tung độ y = -12
Bài 4:
Trang 7Cho phương trỡnh x4 − (m2 + 4 )m x2 + 7m− = 1 0 Định m để phương trỡnh cú 4 nghiệm phõn
biệt và tổng bỡnh phương tất cả cỏc nghiệm bằng 10
Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB =a Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax,
By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm M thuộc nửa đờng tròn (O) (M khác A
và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đờng tròn (O); nó cắt Ax, By lần lợt ở E và F
a) Chứng minh: Góc EOF bằng 900
b) Chứng minh: Tứ giác AEMO nội tiếp; hai tam giác MAB và OEF đồng dạng
c) Gọi K là giao điểm của AF và BE, chứng minh: MK vuông góc với AB
d) Khi MB = 3MA, tính diện tích tam giác KAB theo a
S P
Trang 8(I)Với điều kiện (I), (1) cú 2 nghiệm phõn biệt dương X1 , X2.
⇒ phương trỡnh đó cho cú 4 nghiệm x1, 2 = ± X1 ; x3, 4 = ± X2
Với m = 1, (I) được thỏa món
Với m = –5, (I) khụng thỏa món.
Vậy m = 1.
Bài 2 (2 đ)
0,50,250,50,50,25
Bài 3 (1 đ)
Đờng thẳng cần tìm song song với đờng thẳng y = -2x + 3 nên có phơng
-12 = - 3x2 x =±2
=> Trên (P) có 2 điểm mà tung độ bằng -12 là A(-2;-12); B(2; -12) 0,25
Đờng thẳng y = -2x + b đi qua A(-2; -12) -12 = 4 + b b = -16 0,25
Đờng thẳng y = -2x + b đi qua B(2; -12) -12 = -4 + b <=> b = -8
Trang 9Có EA ⊥ AB => EA là tiếp tuyến với (O), mà EM là tiếp tuyến
b) (1đ)
có góc OAE = góc OME = 900=> Tứ giác OAEM nội tiếp 0,5
Có góc AMB = 900 (AB là đờng kính) => ∆OEF và ∆ MAB là tam giác
Trang 10a) Hàm số đă cho là đồng biến hay nghịch biến trờn R? V́ sao?
b) Tớnh giỏ trị của y khi x = 1 + 3
Cõu 3 (3 điểm)
Cho phương trỡnh bậc hai:
x2 – 4x + m + 1 = 0
a) Tỡm điều kiện của tham số m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt
b) Giải phương trỡnh khi m = 0
Cõu 4 Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 90 km, đi ngợc chiều
và gặp nhau sau 1,2 giờ (xe thứ nhất khởi hành từ A, xe thứ hai khởi hành từ B) Tìm vận tốc của mỗi xe Biết rằng thời gian để xe thứ nhất đi hết quãng đờng AB ít hơn thời gian để xe thứ hai đi hết quãng đờng AB là 1 giờ
Cõu 5
Cho 2 đường trũn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A, B phõn biệt Đường thẳng OA cắt (O), (O’) lần lượt tại điểm thứ hai C, D Đường thẳng O’A cắt (O), (O’) lần lượt tại điểm thứ hai E, F
1 Chứng minh 3 đường thẳng AB, CE và DF đồng quy tại một điểm I
2 Chứng minh tứ giỏc BEIF nội tiếp được trong một đường trũn
3 Cho PQ là tiếp tuyến chung của (O) và (O’) (P ∈ (O), Q ∈ (O’)) Chứng minh đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng PQ
Cõu 6
Cho một tam giỏc cú số đo ba cạnh là x, y, z nguyờn thỏa măn:
2x2 + 3y2 + 2z2 – 4xy + 2xz – 20 = 0
Chứng minh tam giỏc đă cho là tam giỏc đều
GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MễN TOÁN CHUNG
Trang 11TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN BÌNH ĐỊNH
C
D E
F I
P
Q H
Trang 12⇒ B, C, F thẳng hàng.
AB, CE và DF là 3 đường cao của tam giác ACF nên chúng đồng quy
2
ECA = EBA (cùng chắn cung AE của (O)
Mà ECA = AFD (cùng phụ với hai góc đối đỉnh)
⇒ EBA = AFD hay EBI = EFI
⇒ Tứ giác BEIF nội tiếp
3
Gọi H là giao điểm của AB và PQ
Chứng minh được các tam giác AHP và PHB đồng dạng
Trang 13Thay z = 2, k = 1 vào phương trỡnh (2):
1 2 +
+
=
2 2 2
1
− +
=
1 2 3
1 +
= + +
7
5 2
2 y xy x
xy y x
Câu2 : ( 2 điểm )
Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)
1) Tính giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua : a) A( -1 ; 3 ) ; b) B( - 2 ; 5 )
2) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là - 3
3) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là - 5
b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3 +
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5 : ( 2 điểm ) ( 3.5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông ở A và một điểm D nằm giữa A và B Đờng tròn đờng kính
BD cắt BC tại E Các đờng thẳng CD , AE lần lợt cắt đờng tròn tại các điểm thứ hai F , G Chứng minh :
Trang 14a) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EBD
b) Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp đợc trong một đờng tròn
c) AC song song với FG
2 1
x x
x A
a) Khi m=1 Hãy tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)?
b) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt?
c) Khi đờng thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Gọi x1; x2 là hoành độ các giao điểm Hãy tìm m để biểu thức A = x1x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất ?
Bài 4
Một ca nô đi xuôi dòng 48 km rồi đi ngợc dòng 22 km Biết rằng thời gian đi xuôi dòng lớn hơn thời gian đi ngợc dòng là 1 giờ và vận tốc đi xuôi lớn hơn vận tốc đi ngợc là 5 km/h Tính vận tốc ca nô lúc đi ngợc dòng
Bài 5
Cho đờng tròn (O) bán kính R có hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M (M khác O) CM cắt (O) tại N Đờng thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến tại N của đờng tròn ở P Chứng minh :
1 Tứ giác OMNP nội tiếp
2 CM CN không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
3 Khi M di chuyển trên đoạn thẳng AB thì P chạy trên đoạn thẳng cố định nào
Trang 15Bài 6: ( 1 điểm) a) Cho cỏc số thực dương x; y Chứng minh rằng: x y
x
y y
x 2 2
+
≥ +
đặt ẩn phụ x = y(y≥ 0 ) ta có phương trình -y(y-1)= - 2
- y2 + y + 2 = 0 giải phương trình này có 2 nghiệm y1= -1 ( Loại ) và y2 = 2
Câu a: Khi m =1 thì PT đường thẳng d là y = 2x – 1
Toạ độ của giao điểm của (d) và (P) phải là nghiệm của hệ phương trình
x y
có 2 nghiệm 0,25đ
0 1
Khi đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt Gọi x1; x2 là hoành độ các giao điểm
Vậy x1; x2 là nghiệm của PT x2 − 2mx+m2 −m+ 1 = 0 0,25đ
A = x1x2 - x1 - x2 = x1x2 – (x1 + x2)
Vận dụng định lý viet Thay vào biểu thức trên … 0,25đ
tính đợc nếu m = 1,5 thì A đạt giá trị nhỏ nhất 0,25đ
Bài 4: 3 điểm
1 Ta có ∠OMP = 900 ( vì PM ⊥ AB ); ∠ONP = 900 (vì NP là tiếp tuyến )
Nh vậy M và N cùng nhìn OP dới một góc bằng 900 => M và N cùng nằm trên đờng tròn
đờng kính OP => Tứ giác OMNP nội tiếp
Xét hai tam giác OMC và NDC ta có ∠MOC = 900 ( gt CD ⊥ AB); ∠DNC = 900 (nội tiếp
Trang 16chắn nửa đờng tròn ) => ∠MOC =∠DNC = 900 lại có ∠C là góc chung => ∆OMC ∼∆NDC
) )(
−
+
ab
b a ab
b a
1
+ + +
ab
ab b a
1
2 1
a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D b) Tính giá trị của D với a =
3 2
2
− x
2 - mx +
3 2
1 1
x x x
Câu 3: Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Thực tế, xí nghiệp I vợt mức
kế hoạch 10%, xí nghiệp II vợt mức kế hoạch 15%, do đó cả hai xí nghiệp đã làm đợc 404 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch.
Trang 17Câu 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB và một điểm N di động trên một nửa đờng tròn sao cho
.
B
N
A
N ≤ Vễ vào trong đờng tròn hình vuông ANMP.
a) Chứng minh rằng đờng thẳng NP luôn đi qua điểm cố định Q.
b) Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác NAB Chứng minh tứ giác ABMI nội tiếp.
c) Chứng minh đờng thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 5: Cho x,y,z; xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1
Hãy tính giá trị của:
ab b a
2
2
3 2 2
−
−
= + +
c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có
1 1
10 1
2 8
⇔
2 3 4
2 3 4
0 1 4 2
1
2 1 2
m m
m m
( * )
Trang 181 2
1
2 1
F
I
Q P
N
M
B A
⇔
=
− +
⇔ +
=
+
0 1
0 0
) 1 )(
( 1
1
2 1
2 1 2
1 2 1 2
1 2
x x x
x x x x
=
⇔
19 4
19 4
0 0
3 8
0
2
2
m m
m m
⇒Tứ giác ABMI nội tiếp
c) Trên tia đối của QB lấy điểm F sao cho QF = QB, F cố định.
Tam giác ABF có: AQ = QB = QF
⇒ ∆ ABF vuông tại A ⇒ Bˆ = 45 0 ⇒ A FˆB= 45 0
z y
xyz xyz
đề số 8
Bài 1: (2,0 điểm)
Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau:
Trang 19Bài 3: (1,5 điểm)
Một tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụng hơn kộm nhau 8m Nếu tăng một cạnh gúc vuụng của tam giỏc lờn 2 lần và giảm cạnh gúc vuụng cũn lại xuống 3 lần thỡ được một tam giỏc vuụng mới cú diện tớch là 51m2 Tớnh độ dài hai cạnh gúc vuụng của tam giỏc vuụng ban đầu.
Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ Sau 2 giờ làm chung thì tổ II
đợc điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ làm xong công việc đó?
Bài 4: (3,5 điểm)
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường trũn (O; R) và A là một điểm nằm bờn ngoài đường trũn
Kẻ cỏc tiếp tuyến AB, AC với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm)
1)Chứng minh ABOC là tứ giỏc nội tiếp
2)Gọi E là giao điểm của BC và OA Chứng minh BE vuụng gúc với OA
và OE.OA=R2
3)Trờn cung nhỏ BC của đường trũn (O; R) lấy điểm K bất kỡ (K khỏc B và C) Tiếp tuyến tại K của đường trũn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại cỏc điểm P và Q Chứng minh tam giỏc APQ cú chu vi khụng đổi khi K chuyển động trờn cung nhỏ BC
4)Đường thẳng qua O, vuụng gúc với OA cắt cỏc đường thẳng AB, AC theo thứ tự tại cỏc điểm M, N Chứng minh PM + QN ≥ MN
b) x2 – x - 1000 1 + 8000x = 1000
GIẢI ĐỀ THI
Trang 211 1
1
I H
K
O
B A
2
x 8x 153 0
⇔ + − = ; Giải PT được : x 1 = 9 (tm ®k) ; x 2 = − 17 (lo ¹i)
Vậy: độ dài cạnh góc vuông bé là 9m ; độ dài cạnh góc vuông lớn là 17m
⇒W nội tiếp trong đường tròn
đường kính DC (quỹ tích cung chứa góc)
+AD = BD (∆ ADBcân) ; AD = BC (c/m trên) ⇒ AD BD BC = =
+ Gọi I AC = ∩ BD ; Xét ∆ ADB vuông tại D , đường cao DH ; Ta có:
Trang 23a/ Tỡm hai số u và v biết: u+v = 1; uv = -42 và u >v
b)Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Một ngời đi xe máy từ A đến B cách nhau 100km với vận tốc xác định Khi từ B về A ngời
đó đi theo con đờng khác dài hơn 20km nhng vận tốc lớn hơn lúc đi là 5km/h Tìm vận tốc lúc
đi Biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi 10 phút và vận tốc xe máy không quá 60lm/h
Câu IV: (3,0đ) Cho đờng tròn (O;R), đờng kính AB cố định và CD là một đờng kính thay
đổi không trùng với AB Tiếp tuyến của đờng tròn (O;R) tại B cắt các đờng thẳng AC và AD lần lợt tại E và F
1 Chứng minh rằng BE.BF = 4R2
2 Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp đờng tròn
3 Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CEFD Chứng minh rằng tâm I luôn nằm trên một đờng thẳng cố định
Gợi ý Đáp án Câu I:
m
x x m
Trang 24d
H
I F
E
D
C
B A
Mà góc BAD = góc ADC ( Tam giác AOD cân)
=> Góc CEF = góc ADC => Tứ giác CEFD nội tiếp đờng tròn.
c Gọi trung điểm của EF là H.
=> IH // AB (*)
Ta lại có tam giác AHE cân tại H (AH là trung tuyến của tam giác
vuông AEF, góc A = 90 0 ) => góc HAC = góc HEA (1)
Nên I cách đờng thẳng cố định EF một khoảng không đổi = R =>
I thuộc đờng thẳng d // EF và cách EF một khoảng =R.
* Chú ý: Trờng hợp CD ⊥ AB thì I thuộc AB và vẫn cách d một khoảng = R.
1 Giải hệ phương trỡnh khi m 2 = ;
2 Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m thỡ hệ phương trỡnh luụn cú nghiệm duy nhất (x ; y ) thoả món:
Trang 251 Khi k = − 2 , hóy tỡm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);
2 Chứng minh rằng với bất kỳ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt parabol (P) tại hai điểm phõn biệt;
3 Gọi y 1 ; y 2 là tung độ cỏc giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tỡm k sao cho:
1 2 1 2
y + y = y y
Bài 4: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Một ngời đi xe máy từ A đến B cách nhau 100km với vận tốc xác định Khi từ B về A ngời đó đi theo con đờng khác dài hơn 20km nhng vận tốc lớn hơn lúc đi là 5km/h Tìm vận tốc lúc đi Biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi 10 phút và vận tốc xe máy không quá 60lm/h
(m là tham số)
1 Giải hệ phương trỡnh khi m 2 = ;
Trang 262 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x ; y ) thoả mãn:
mãn 2x + y ≤ 3.
0,50
Trang 27Bài 3 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y =(k 1 x 4 − ) + (k là tham số) và parabol (P): 2
y x =
1 Khi k = − 2 , hãy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);
2 Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt;
3 Gọi y 1 ; y 2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm k sao cho:
Ta có ac = − 4 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k.
Vậy đường thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt. 0,25
3.
(0,5đ)
Với mọi giá trị của k; đường thẳng (d) và parabol (P) cắt nhau tại 2 điểm phân
biệt có hoành độ x 1 , x 2 thoả mãn: