1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập phần Nitơ - Photpho ppt

5 832 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm Câu 8: Dung dịch NH3 có thể hoà tan đợc ZnOH2 là do: A.. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh Câ

Trang 1

Bài tập phần nitơ - phot pho Câu 1: phát biểu nào dới đây không đúng:

A dung dịch amoniac là một bazơ yếu

B.Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu đợc N2 và H2O

D NH3 là một chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nớc

Câu 2: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, ngời ta đã

A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nớc vôi trong

B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HD nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng2SO4 đặc

Câu 3: Chất nào dới đây có thể hoà tan đợc AgCl

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch H2SO4 đặc C Dung dịch NH3 đặc D Dung dịch HCl

Câu 4: Từ phản ứng : 2 NH3 + 3 Cl2 —> 6 HCl + N2 Kết luận nào dới đây là đúng?

A NH3 là chất khử

B NH3 là hất ôxi hoá C Cl

2 vừa ôxi hoá vừa

2 là chất khử

Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?

A 4 NH3 + 5 O2 —> 4 NO + 6 H2O

B NH3 + HCl —> NH4Cl C 8 NH

3 + 3 Cl2 —> 6 NH4Cl + N2

D 2 NH3 + 3 CuO —> 3 Cu + 3 H2O + N2

Câu 6: Phản ứng hoá học nào dới đây chứng tỏ NH3 là một chất khử?

A NH3 + HCl = NH4Cl

B 2 NH3 + H2SO4 = (NH4)2SO4

C 2 NH3 + 3 CuO = N2 + 3 Cu + 3 H2O

D NH3 + H2O = NH4 + OH

-Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến d vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tợng quan sát đợc là:

A Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẩm

B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

C Có kết tủa xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra

D Lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 8: Dung dịch NH3 có thể hoà tan đợc Zn(OH)2 là do:

A Zn(OH)2 là một bazơ tan

B Zn(OH)2 là hiđrrôxit lỡng tính C NHD Zn2+3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu có khả năng tạo phức chất tan với NH3

Câu 9: Chất có thể dùng để làm khan khí NH3 là:

Câu 10:Hiện tợng quan sát đợc ( tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là:

A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng

B CuO không thay đổi màu C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏD CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh

Câu 11: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản úng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng

khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:

A Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

B Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ C Thoát ra chất khí không màu, có mùi xốcD Thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 12:Nhận xét nào dopứi đây không đúng về muối amoni

A Muói amoni kém bền với nhiệt B Tất cả muối amoni tan trong nớc C Các muối amoni đều là chất điẹn li mạnh

B Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trờng bazơ

Câu 13: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra đợc chất nào dới đây

Câu 14: HNO3 loãng không thể hiện tính ôxi hoá khi tác dụng với chất mnào dới đây

Câu 15: HNO3 loãng thể hiện tính ôxi hoá khi tác dụng với chất nào:

Câu 16: Trong phóng thí nghiệm, ngời ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện pháp xử

lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trờng ít nhất là:

A Nút ống nghiệm bằng bông khô

B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nớc

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Trang 2

Câu 17: Hiện tợng quan sát đợc khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là:

A Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra C Dung dịch chuyển sang màu nâu

đỏ, có khí màu xanh thoát ra

B Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra Dung dịch chuyển sang màu xanh và

có khí màu nâu đỏ thoát ra

Câu 18: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

Câu 19: để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc C Dung dịch NaNOD NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc3 và dung dịch HCl đặc

Câu 20:Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng điều chế HNO3 từ các hoá chất nào dới đây:

A NaNO3, H2SO4 B N2, H2 C NaNO3, HCl D AgNO3, HCl

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu đợc các sản phẩm là:

A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2

Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu đợc sản phẩm là:

A Ag2O, NO2, O2 B Ag2O, NO2 C Ag, NO2 D Ag, NO2, O2

Câu 23: để nhận biết ion NO3- ngời ta thờng dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm

B Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

C Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D Phản ứng atọ dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí

Câu 24: Cho mẫu Zn vào dung dịch ( NaNO3 + NaOH ) và đun nóng Hiện tợng quan sát đợc là:

A Không có hiện tợng gì xảy ra

B Có khí mùi không màu thoát ra và Zn tan C Zn tan và khí không màu, mùi khai thoát raD Ban đầu Zn tan sau đó không tan

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm sau:

Nhỏ từ từ đến d dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 Ban đầu xuất hiện kết tủa A, sau đó kết tủa A tan dần tạo dung dịch B Các chất A và chất trong dung dịch B là:

A Cu(OH)2 , CuSO4 B Cu(OH)2 , [Cu(NH3)2]SO4 C Cu(OH)2 , [Cu(NH3)4]SO4 D Cu(OH)2 , [Cu(NH3)]SO4

Câu 26: Oxi hoá chậm m(g) Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm: FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , Fe d Hoà tan A vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO3 thu đợc 2,24l khí NO duy nhất (đktc) Tính m và nồng độ CM

của HNO3

A 10,08g và 0,2M B 10,08g và 2M C 1,008g và 0,2M D Kết quả khác

Câu 27:Hoà tan hoàn toàn 8,64g FeO bằng dung dịch HNO3 thu đợc 268,8ml khí duy nhất (đktc) Công thức của chất khí đó là:

Câu 28: Hoà tan hỗn hợp gồm FeS, FeCO3 , bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu đợc hỗn hợp X gồm 2 chất khí d X/He = 11 Hỗn hợp X gồm :

A CO2 và NO B CO2 và N2 C CO2 và N2O D NO và N2O

Câu 29: Khi hoà tan 2,7g Al vào dung dịch HNO3 d, chỉ thu đợc dung dịch muối chứa một chất tan và hỗn hợp khí N2O + N2 Biết tỉ lệ mol nN2O : nN2 = 1:2 thể tích (l) hỗn hợp khí (N2O + N2) ở đktc là:

A 0,27l B 0,775l C 7,775l D 2,7l

Câu 30: Hoà tan hoà toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu đợc dung dịch A chỉ chứa muối SO42- và 26,88 lít NO (đktc) X có giá trị là:

A 1,8 mol B 0,18 mol C 1,08 mol D Kết quả khác

Câu 31: Dẫn dòng khí NH3 d qua dung dịch chứa hỗn hợp các chất: Al2(SO4)3 và ZnSO4 thu đợc kết tủa A Nung kết tủa A đến khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn B Dẫn dòng khí H2 d qua B nung nóng thu đợc chất rắn là:

Câu 32: Khi bón các loại phân đạm: Phân đạm nitrat, phân đạm amôn, phân urê Cây hấp thụ Nitơ dới

dạng:

Câu 33: Amoniac có tính bazơ vì :

A Dung dịch NH3 có chứa ion H3O+ B NH3 có thể tác dụng đợc với axit

Trang 3

C NH3 có khả năng nhận H+ D ở nguyên tử Nitơ còn một cặp (e) không liên

kết

Câu 34: Phát biểu sai khi nói về khí Nitơ là:

A Là một chất khí không màu, không mùi B Rất ít tan trong nớc, không duy trì sự cháy và sự hô hấp

C Có hoạt tính hoá học mạnh D Đợc điều chế bằng cách chng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 35: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là:

A H2SO4 đặc B CaCl2 khan C CaCl2 khan D NaOH rắn (KOH, CaO rắn)

Câu 36: Cho dung dịch NH3 đến d vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/l dung dịch Al2(SO4)3 là:

A 0,05 M B 0,5 M C 0,1 M D 1M

Câu 37: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion: NH4 , SO42-, NO3- Có 11.65 g một chất kết tủa đợc tạo ra và đun nóng có 4.48 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của mỗi muối trong dung dịch A là:

A NH4 NO3 : 1M; (NH4)2SO4 : 2M

B NH4 NO3 : 0,1M ; (NH4)2SO4 : 0,2M C NH

4 NO3 : 2M; (NH4)2SO4 : 1M

D NH4 NO3 : 0,2M; (NH4)2SO4 : 0,1

Câu 38 : Cho 1,5lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16g CuO (nhiệt độ), thu đợc một chất rắn X khối lợng CuO bị khử là:

A 8(g) B 0,08(g) C 0,8(g) D 0,008(g)

Câu 39: Nung một lợng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thì khối lợng giảm đi 54g Khối lợng Cu(NO3)2 bị phân huỷ là: A 0,94 (g) B 0,49 (g)

C 94 (g) D Kết quả khác

Câu 40: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu đợc 55,4 g chất rắn Hiệu suất của phản ứng phân huỷ là:

A 40% B 50% C 70% D.Kết quả khác

Câu 41:Trong các chất sau : NaOH (k), CaO, P2O5, H2SO4(đặc), CuSO4(k), những chất có thể làm khô khí

NH3 là:

A NaOH(k), CaO(k), P2O5(k)

2O5, H2SO4(đặc), CuSO4(k)

D CaCl2(k), CuSO4(k), NaOH(k), CaO(k)

Câu 42: Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M muối thu đợc là:

A NaH2PO4 B Na3PO4 C Na2HPO4 D NaH2PO4và Na2HPO4

Câu 43: Đổ dung dịch có chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 g KOH Muối thu đợc là:

A KH2PO4 và K2HPO4

2HPO4và K3PO4 C K2HPO4

3PO4

Câu 44: Bỏ 21,3gam P205 vào dung dịch có chứa 16g NaOH, thêm nớc cho đủ 400ml Nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch thu đợc là:

A Na3P04 : 0,5M

B NaH2 P04: 0,25M C NaHD NaH22P0P044 : 0,25M; Na: 0,5 M; Na22HP0HP044: 0,25 M.: 0,25 M

Câu 45: Hoà tan 2,8g một kim loại X vào dung dịch HN03, thu đợc 1,12lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại X là:

A Mg B Fe C Al D Cu

Câu 46: Trong phòng thí nghiệm, thu khí NH3 bằng cách:

A Đẩy nớc

B Đẩy không khí ra khỏi bình thu để ngửa C Đẩy không khí ra khỏi bình thu để sấp D Cả 3 phơng án trên

Câu 47: Cho kim loại X vào dung dịch hỗn hợp : (NaNO3+NaOH) thì thu đợc hỗn hợp khí gồm H2 và NH3 Kim loại X là :

Câu 48: Trong các chất sau : AlN, AlP, Al2S3, NH4Cl, NaN03 Chất dùng để điều chế trực tiếp NH3 là:

A AlN, AlP, Al2S3 B AlN, AlP, NaN03 C Al2S3, NH4Cl, NaN03 D AlN, NH4Cl

Câu 49: Trong các chất sau: N2, Cl2, O2, Na, H2, Li Chất tác dụng trực tiếp với N2 là:

A O2, Cl2, H2

B Cl2, O2, Na, H2

C Na, Li, O2, H2

D Cl2, O2, H2, Na, Li

Câu 50: Trong các loại phân đạm sau, loại nào có hàm lợng Nitơ cao nhất: (NH4)2SO4 , NH4HCO3 ,

NH4NO3 , CO(NH2)2

Trang 4

§¸p ¸n Ni to phot pho

C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w