1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết trước giờ thi

6 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy phát điện một chiều có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính A.rôto, stato và bộ góp trong đó bộ góp có thể cải tiến và không dùng đến.. Nếu một phản ứng hạt nhân toả năng lợng thì không cần t

Trang 1

Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn

60 phút hệ thống lý thuyết trớc giờ thi Câu 1 Trong cỏc động cơ điện để nõng cao hệ số cụng suất thỡ

A ghộp nối tiếp động cơ với một tụ điện B ghộp nối tiếp động cơ với một cuộn cảm

C ghộp song song động cơ với một tụ điện D ghộp song song động cơ với một cuộn cảm

Câu 2 Vựng sỏng mạnh của quang phổ Mặt Trời nằm lõn cận bước súng:

Câu 3 Một trong 2 khe của thớ nghiệm của Iõng được làm mờ sao cho nú chỉ truyền ẵ so với cường

độ của khe cũn lại Kết quả là:

A võn giao thoa biến mất B vạch sỏng trở nờn sỏng hơn và vạch tối thỡ tối hơn

C võn giao thoa tối đi D vạch tối sỏng hơn và vạch sỏng tối hơn

Câu 4 Chọn phơng án đúng Máy phát điện một chiều có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính

A.rôto, stato và bộ góp trong đó bộ góp có thể cải tiến và không dùng đến

B rôto, stato và bộ góp trong đó rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng

C rôto, stato và bộ góp trong đó stato có thể là phần cảm hoặc phần ứng

D rôto, stato và bộ góp trong đó rôto chỉ có thể là phần ứng

Câu 5 Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

B khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng đú

C khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng đú

D khụng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

Câu 6 Chọn phơng án đúng Phản ứng hạt nhân nhân tạo

A không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B không thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phân hạch

C không thể thực hiện nếu bia là Pb206 D không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lợng

Câu 7 Phỏt biểu nào là sai?

A Điện trở của quang trở giảm mạnh khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào

B Nguyờn tắc hoạt động của tất cả cỏc tế bào quang điện đều dựa trờn hiện tượng quang dẫn

C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

D Cú một số tế bào quang điện hoạt động khi được kớch thớch bằng ỏnh sỏng nhỡn thấy

Câu 8 Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp núi về

A sự hỡnh thành cỏc vạch quang phổ của nguyờn tử B sự tồn tại cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử

C sự phỏt xạ và hấp thụ ỏnh sỏng của nguyờn tử, phõn tử D cấu tạo của cỏc nguyờn tử, phõn tử

Câu 9 Phỏt biểu nào là sai?

A Cỏc đồng vị phúng xạ đều khụng bền

B Cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn cú cựng số prụtụn nhưng cú số nơtrụn (nơtron) khỏc nhau gọi là đồng vị

C Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú số nơtrụn khỏc nhau nờn tớnh chất húa học khỏc nhau

D Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú cựng vị trớ trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 10 Trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, ngược pha nhau Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biờn độ cực đại B dao động với biờn độ cực tiểu

Câu 11 Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Mỏy phỏt điện kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ

B Động cơ khụng đồng bộ một pha dựng trong cỏc dụng cụ gia đỡnh chỉ đạt được cụng suất nhỏ

C Trong động cơ đồng bộ, vận tốc quay của rụto cú thể biến đổi trong một phạm vi khỏ rộng khi tốc độ quay của từ trường khụng đổi

D Khụng thể mắc tải hỡnh tam giỏc vào một mỏy phỏt điện ba pha mắc hỡnh sao

Câu 12 Đặt vật sỏng nhỏ AB vuụng gúc trục chớnh (A nằm trờn trục chớnh) của một thấu kớnh mỏng thỡ ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh nhỏ hơn vật Dịch chuyển vật dọc trục chớnh, về phớa thấu kớnh thỡ ảnh lớn dần

và cuối cựng bằng vật Thấu kớnh đú là

A hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiờu điểm đến quang tõm của thấu kớnh B phõn kỡ

C hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiờu điểm đến vụ cựng D hội tụ

Câu 13 Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phộp kết luận rằng

A cựng một điều kiện về nhiệt độ và ỏp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ cỏc ỏnh sỏng cú cựng bước súng

Trang 2

Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn

B ở nhiệt độ xỏc định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nú cú khả năng phỏt xạ và ngược lại, nú chỉ phỏt những bức xạ mà nú cú khả năng hấp thụ

C cỏc vạch tối xuất hiện trờn nền quang phổ liờn tục là do giao thoa ỏnh sỏng

D trong cựng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ỏnh sỏng

Câu 14 Trong thớ nghieọm Heựcxụ, neỏu chieỏu aựnh saựng tớm vaứo laự nhoõm tớch ủieọn aõm thỡ

A ủieọn tớch aõm cuỷa laự nhoõm maỏt ủi B taỏm nhoõm seừ trung hoứa veà ủieọn

C ủieọn tớch cuỷa taỏm nhoõm khoõng thay ủoồi D taỏm nhoõm tớch ủieọn dửụng

Câu 15 Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni ) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Hêli ) có cùng tính chất nào sau

đây

A có năng lợng liên kết lớn B dễ tham gia phản ứng hạt nhân

C tham gia phản ứng nhiệt hạch D gây phản ứng dây chuyền

Câu 16 Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:

A khối lợng nghỉ bằng không B chuyển động với vận tốc ánh sáng

C không mang điện, không có số khối D bản chất sóng điện từ

Câu 17 Chọn phơng án đúng

A Độ hụt khối của hạt nhân luôn dơng

B Hạt nhân có năng lợng liên kết càng lớn thì càng tốn ít năng lợng để phá vỡ nó

C Hạt nhân có năng lợng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền vững

D Nếu một phản ứng hạt nhân toả năng lợng thì không cần tác động phản ứng cũng xẩy ra

Câu 18 Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực

A baống taàn soỏ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn B baống taàn soỏ rieõng cuỷa heọ

C baống bieõn ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn D chổ phuù thuoọc vaứo cửụứng ủoọ cuỷa ngoaùi lửùc

Câu 19 Moọt soựng cụ hoùc truyeàn qua moọt moõi trửụứng vaọt chaỏt ẹieàu naứo sau ủaõy laứ SAI?

A Caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt cuỷa moõi trửụứng taùi nụi coự soựng truyeàn qua cuừng dao ủoọng

B Caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt coự theồ dao ủoọng cuứng phửụng truyeàn soựng

C Caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt coự theồ dao ủoọng vuoõng goực phửụng truyeàn soựng

D Vaọn toỏc dao ủoọng baống vaọn toỏc truyeàn soựng

Câu 20 Chọn phơng án SAI khi nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều 1 pha

A Máy phát điện xoay chiều một pha không nhất thiết đầy đủ 3 bộ phận chính (phần cảm, phần ứng, bộ góp)

B Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trờng, là các nam châm (thờng là nam châm điện)

C Phần ứng là bộ phận tạo ra dòng điện, là khung dây hay các cuộn dây

D Bộ góp là bộ phận đa dòng điện ra ngoài, là hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét

Câu 21 Câu nào sau đây không phải là u điểm của động cơ không đồng bộ ba pha là

A Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo C Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng

B Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi quét D Có mômen khởi động lớn

Câu 22 Chọn phơng án SAI

A Tất cả các nhà máy phát điện đều cung cấp cho lới điện dòng điện xoay chiều

B Trong sản xuất hoá chất bằng điện phân, ngời ta cho dòng điện xoay chiều chạy qua chất điện phân

C Để cung cấp điện năng cho các thiết bị điện tử nhất thiết phải sử dụng dòng điện một chiều

D Động cơ điện một chiều có u điển hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay đổi

đợc vận tốc một cách dễ dàng

Câu 23 Chọn phơng án SAI khi nói về máy biến thế

A Hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

B Cuộn sơ cấp đợc nối với mạch điện xoay chiều, cuộn thứ cấp đợc nối với tải tiêu thụ

C Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp làm phát sinh một từ trờng biến thiên trong lõi chung

D Dòng điện ở cuộn thứ cấp có khác tần số với dòng điện ở cuộn sơ cấp

Câu 24 Chọn cõu trả lời SAI?

A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để cho ảnh của vật cần quan sỏt

hiện rừ nột trờn vừng mạc

B Khi mắt điều tiết thỡ tiờu cự của thuỷ tinh thể thay đổi

C Khi mắt điều tiết thỡ khoảng cỏch giữa thuỷ tinh thể và vừng mạc thay đổi

D Mắt chỉ cú thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rừ

Câu 25 Điều nào sau đây là SAI khi nói về máy ảnh?

A Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu được một ảnh thật (nhỏ hơn vật) của vật cần chụp trên một phim ảnh

B Vật kính của máy ảnh có thể là một thấu kính hội tụ hoặc một hệ thấu kính có độ tụ dương

C Vật kính được lắp ở thành trước của buồng tối, còn phim được lắp sát ở thành đối diện bên trong buồng tối

2

Trang 3

Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn

D Điều chỉnh máy ảnh là thay đổi vật kính

Câu 26 Chọn phương ỏn SAI

A Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

B Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ

C Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất

D Quang phổ vạch phỏt xạ của cỏc nguyờn tố hoỏ học khỏc nhau là khụng giống nhau

Câu 27 Tìm phơng án SAI

A Hạt nhân cũng các mức năng lợng xác định, giống nh các mức trong nguyên tử

B Khoảng cách các mức của hạt nhân lớn hơn hàng triệu lần so với các mức trong nguyên tử

C Phôtôn do hạt nhân phóng ra có năng lợng rất lớn (bớc sóng rất ngắn)

D Tia gama cũng nh tia Rơnghen đợc phát ra khi hạt nhân bị kích thích

Câu 28 Chọn phương ỏn SAI

A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc, có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ

B Các vật bị nung nóng đều phát ra tia hồng ngoại Vật ở nhiệt độ thấp chỉ phát đợc các tia hồng ngoại

C Vật ở nhiệt độ 5000C phát ra mạnh nhất là các tia hồng ngoại

D Trong ánh sáng mặt trời, có khoảng 20% năng lợng thuộc về các tia hồng ngoại.

Câu 29 Tìm phơng án đúng:

A Với ánh sáng tím, lăng kính có chiết suất lớn nhất, vì vậy tia tím có góc lệch lớn nhất và mờ nhất

B Máy quang phổ để tích chùm sáng tạp sắc thành những thành phần khác nhau

C Một số hiện tợng quang học trong khí quyển (nh cầu vồng, quầng ) cũng đợc giải thích bằng hiện tợng tán sắc của ánh sáng do các giọt nớc hay các lăng kính trong không khí gây ra

D Khi quan sát trên đĩa CD thấy các màu sắc là do hiện tợng tán sắc

Câu 30 Chọn phương ỏn SAI

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lợng vạch, vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

B Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch màu vàng rất sáng nằm xa nhau

C Quang phổ vạch của hiđrô có hệ thống bốn vạch đặc trng dễ phát hiện nhất là vạch đỏ; vạch lam; vạch chàm và vạch tím

D Quang phổ phát xạ đợc dùng để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học và nồng độ, tỉ lệ của các nguyên tố đó trong hợp chất

Câu 31 Vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = 5.sin(4πt + π/6) (cm) (t ủo baống giaõy) Choùn phửụng aựn SAI

A Theỏ naờng bieỏn thieõn vụựi chu kỡ 0,25 (s)

B ẹoọng naờng bieỏn thieõn vụựi taàn soỏ 4 Hz

B Khoaỷng thụứi gian hai laàn lieõn tieỏp theỏ naờng baống ủoọng naờng laứ 0,125 (s)

D Taùi thụứi ủieồm t = 1 s vaọt ủang ủi theo chieàu aõm

Câu 32 Năng lượng của 1 photon

A Giảm khi truyền qua mụi trường hấp thụ B Giảm khi khoảng cỏch tới nguồn tăng

C Khụng phụ thuộc vào khoảng cỏch tới nguồn D Giảm dần theo thời gian

Câu 33 ẹieàu naứo sau ủaõy laứ SAI khi so saựnh tia Rụnghen vaứ tia tửỷ ngoaùi?

A Coự khaỷ naờng gaõy phaựt quang cho moọt soỏ chaỏt B Cuứng baỷn chaỏt laứ soựng ủieọn tử

C ủeàu ủửụùc duứng ủeồ chuùp ủieọn, chieỏu ủieọn D ẹeàu coự taực duùng leõn kớnh aỷnh

Câu 34 ẹieàu naứo sau ủaõy laứ ẹUÙNG khi noựi veà ửựng duùng cuỷa quang phoồ lieõn tuùc? Duứng ủeồ xaực ủũnh

A thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa caực vaọt phaựt saựng B nhieọt ủoọ cuỷa caực vaọt phaựt saựng

C bửụực soựng cuỷa aựnh saựng D phaõn boỏ cửụứng ủoọ aựnh saựng theo bửụực soựng Câu 35 Chọn phơng án sai:

A Khi các nuclêôn liên kết tạo thành hạt nhân thì khối lợng bị hao hụt.

B Hạt nhân có năng lợng liên kết riêng càng lớn thì càng bền

C Hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lợng là sự phân hạch và nhiệt hạch

D Năng lợng mà phản ứng toả ra hay thu vào gọi là năng lợng hạt nhân

Câu 36 Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 đến 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là:

Câu 37 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về dao động tự do:

Trang 4

Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn

A Chu kỳ dao động phụ thuộc cỏc yếu tố bờn ngoài mà khụng phụ thuộc vào cỏc đặc tớnh của hệ

B Cú biờn độ và pha ban đầu khụng phụ thuộc vào cỏch kớch thớch dao động

C Khi được kớch thớch, vật dao động tự do sẽ dao động theo chu kỳ riờng

D Vận tốc và gia tốc của vật dao động tự do biến đổi đều theo thời gian

Câu 38 Trong dao động điều hũa của một vật quanh vị trớ cõn bằng phỏt biểu nào sau đõy ĐÚNG đối với hợp lực tỏc dụng lờn vật?

A Cú giỏ trị khụng đổi

B Bằng số đo khoảng cỏch từ vật tới vị trớ cõn bằng

C Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng ra xa vị trớ ấy

D Tỷ lệ với khoảng cỏch từ vật đến vị trớ cõn bằng và hướng về phớa vị trớ ấy

Câu 39 Vận tốc truyền súng trong mụi trường phụ thuộc vào :

A Bản chất của mụi trường và bước súng B Bản chất của mụi trường và tần số súng

C Bản chất của mụi trường và phương dao

động

D Bước súng và tần số súng Câu 40 Cõu nào sau đõy núi về mỏy biến thế là sai?

A Mỏy biến thế cú thể biến đổi hiệu điện thế đó cho thành hiệu điện thế thớch hợp với nhu cầu sử dụng

B Mỏy biến thế cú thể biến đổi trực tiếp cả cỏc hiệu điện thế của dũng điện khụng đổi

C Mỏy biến thế cú vai trũ lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa

D Trong mỏy biến thế, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cú số vũng dõy khỏc nhau

Câu 41 Phỏt biểu nào sau đõy về cấu tạo của mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha là SAI?

A Hai đầu của mỗi cuộn dõy phần ứng là một pha điện

B Rụto là phần cảm

C Rụto là phần ứng, stato là phần cảm

D Stato là phần ứng gồm ba cuộn dõy giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vũng trũn trờn stato Câu 42 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là

A Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay

B Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay

C Biến điện năng thành cơ năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và từ thông quay

D Biến cơ năng thành điện năng, trên cơ sở hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay

Câu 43 Cách tạo từ trờng quay bằng cách quay đều một nam châm chữ U quanh trục vuông góc với đ-ờng cảm ứng từ Chọn phơng án đúng Từ trđ-ờng giữa hai nhánh của nam châm

A cũng quay đều với vận tốc góc nhỏ hơn vận tốc góc của nam châm

B cũng quay đều với vận tốc góc lớn hơn vận tốc góc của nam châm

C có hớng và độ lớn không thay đổi

D quay đều với vận tốc góc bằng vận tốc góc của nam châm

Câu 44 Tụ điện C1 trong mạch thu sóng vô tuyến khác tụ điện C2 trong mạch phát sóng vô tuyến là ở chỗ

A Điện dung C1 lớn hơn C2 B Điện dung C1 nhỏ hơn C2

C Điện dung C1 không đổi còn C2 thay đổi D Điện dung C1 thay đổi còn C2 không đổi

Câu 45 Điều nào sau đây là SAI khi nói về mối liên hệ giữa điện trờng và từ trờng ?

A Khi từ trờng biến thiên làm xuất hiện điện trờng biến thiên

B Điện trờng biến thiên làm xuất hiện từ trờng biến thiên

C Từ trờng biến thiên càng nhanh làm điện trờng sinh ra có tần số càng lớn

D Điện trờng của điện tích đứng yên có đờng sức là đờng cong kín

Câu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ mang theo năng lợng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số

B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ

C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không

D Tần số sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số f của điện tích dao động tạo ra sóng đó

Câu 47 Điều nào sau đây là SAI khi nói về cách sử dụng kính lúp?

4

Trang 5

Trung tõm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biờn

A Kính lúp phải đặt trớc vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt

B Trong bất cứ trờng hợp nào quan sát không điều tiết cũng là ngắm chừng vô cùng

C Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp

D Để tránh mỏi mắt ngời ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở điểm cực viễn

Câu 48 Chọn phơng án đúng

A Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng

B Các vật khi nung đến cùng một nhiệt độ sẽ phát quang phổ liên tục có thể khác nhau

C Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng da cam

D Bất kì nguồn phát ánh sáng trắng đều là nguồn phát quang phổ liên tục

Câu 49 Chọn phơng án đúng:

A Tia tử ngoại có thể nhìn thấy B Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy

C Tia tử ngoại không bị nớc hấp thụ D Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh

Câu 50 Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:

Câu 51 Chọn phơng án đúng:

A Khi chất bán dẫn đợc chiếu bằng một chùm bức xạ hồng ngoại thích hợp thì các electrôn liên kết bị bứt ra

B Khi kim loại đợc chiếu bằng một chùm sáng có tần số nhỏ thì các electrôn bị bứt ra

B Khi một tấm nhôm đợc chiếu bằng một chùm tia cực tím (bớc sóng cỡ 0,4 àm) thì các electrôn bị bứt ra

D Khi chất bán dẫn chiếu bằng một chùm tia gama thì các electrôn liên kết không bị bứt ra

Câu 52 Chọn phơng án SAI:

A Phản ứng hạt nhân nhân tạo luôn thu năng lợng

B Để có phản ứng hạt nhân nhân tạo, dùng hạt nhẹ bắn phá các hạt nhân

C Đạn dùng trong phản ứng hạt nhân lấy từ các nguồn phóng xạ

D Năng lợng mà phản ứng hạt nhân toả ra gọi là năng lợng hạt nhân

Câu 53 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn hệ

B Biờn độ dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào ma sỏt

C Trong hệ tự dao động, dao động của vật được duy trỡ nhờ bộ phận riờng của hệ

D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riờng của hệ

Câu 54 Tỡm caõu phaựt bieồu sai veà giao thoa vaứ soựng dửứng:

A Soựng dửứng laứ hieọn tửụùng giao thoa giửừa soựng tụựi vaứ soựng phaỷn xaù treõn cuứng moọt phửụng truyeàn

B Giao thoa laứ sửù toồng hụùp hai hay nhieàu soựng cụ hoùc trong khoõng gian

C Hai nguoàn soựng coự cuứng chu kyứ vaứ luoõn luoõn ngửụùc pha laứ hai nguoàn keỏt hụùp

D Khi coự giao thoa caực ủieồm coự bieõn ủoọ cửùc ủaùi taùo thaứnh nhửừng ủửụứng hyperbol

Câu 55 Vụựi cuứng moọt cửụứng ủoọ aõm tai ngửụứi nghe thớnh nhaỏt vụựi aõm coự taàn soỏ

A Tửứ 10000Hz ủeỏn 20000 Hz B Tửứ 16 Hz ủeỏn dửụựi 1000 Hz

C Tửứ 3000 Hz ủeỏn 80000Hz D tửứ 1000 Hz ủeỏn 5000 Hz

Câu 56 Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về sự truyền tải điện năng ?

A Một trong những lý do cần phải tải điện năng đi xa là điện năng không thể “để dành“

B Một trong những biện pháp tránh hao phí điện năng khi truyền tải điện năng đi xa là sử dụng máy biến thế

C Công suất hao phí điện năng trên đờng dây tải điện chủ yếu là do toả nhiệt

D Các máy biến thế sử dụng trong thực tế có hiệu suất khoảng 80%

Câu 57 Điều nào sau đây là SAI khi nói về các mắc mạch điện xoay chiều ba pha?

A Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà

B Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa)

C Có thể mắc tải hình sao và máy phát mắc tam giác và ngợc lại

D Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra

Câu 58 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

A Các lõi của phần cảm và phần ứng đợc ghép bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau

B Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều

C Tần số dòng điện do máy phát ra tăng khi số cặp cực nam châm tăng

D Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha

Câu 59 Choùn caõu SAI

Trang 6

Trung tâm luyện thi Hồng Đức - Thầy Chu Văn Biên

A Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều giống nhau

B Dòng điện một chiều được dùng trong công nghiệp mạ điện, đúc điện

C Ơû máy phát điện một chiều người ta dùng điốt bán dẫn để cho dòng điện một chiều ít nhấp nháy

D Bộ lọc dùng để giảm sự biến thiên của dòng điện sau khi chỉnh lưu

6

Ngày đăng: 12/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w