1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Những cụm từ "độc" không dễ gì tìm –phần 3 pdf

5 305 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những cụm từ "độc" không dễ gì tìm –phần 3 I also have some phrase and sentence were used some situation , conversation in office, let's share - I'd appreciate it if U would do smth...:

Trang 1

Những cụm từ "độc" không dễ gì

tìm –phần 3

I also have some phrase and sentence were used some

situation , conversation in office, let's share

- I'd appreciate it if U would do smth : Tôi rất biết ơn nếu

bạn làm giúp việc gì đó

- I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích trước

lòng tốt của bạn

-I'm awfully sorry to hear that:tôi rất buồn khi biết điều đó

Trang 2

-you're all dressed up: hôm nay diện quá nha

-I hope i'm not in the way : hy vọng mình không làm phiền

-He is going back for good: anh ấy về luôn( về hẳn) đấy

-It's one way to keep up to date : đó là cách để không bị

lạc hậu

-How soon will it be over: bao lâu nữa thì xong

-It's realy a bargain: lãi to nhé, hehe

-to make a bargain with smb: mặc cả với ai

- to be off(with)one's bargain : Huỷ bỏ giao kèo ,hợp đồng

-that's more than i bargain :điều đó thật là quá sự mong

đợi của mình

Trang 3

-i beg your pardon:mong anh nhắc lại cho rõ được không

-I'm behind in (my work) :tôi không theo kịp (công việc của

mình)

-poor fellow : thật tội nghiệp hắn ta

- you don't mean it :anh nói gì lạ thế

-that's a pleasant supprise:đó hẳn là một ngạc nhiên thú vị

quá nhỉ

I'll expecting U: tôi sẽ đợi

-I haven't seen u for long time: đã lâu không gặp anh =it's

been a long time since I met U last I

-think either will do : tôi nghĩ cái gì cũng được

Trang 4

-What are U majoring in?=anh đang học chuyên nghành gì

=what departmentare U in ?

-I'll be right back=tôi sẽ quay lại ngay

-Give me regards to your wife : xin chuyển lời hỏi thăm

đến vợ anh nhé

-I'm sorry for being later: xin lỗi vì đã đến muộn

-Have i keep U waiting long? =có để anh đợi lâu không

-To your health= chúc sức khoẻ

-Bottom up =nâng li nào

-I'm on my way to home = tôi đang trên đường về nhà

-HOw have u been ?= anh sống thế nào

Trang 5

-couldn't be better= khôg thể tốt hơn

-Could be= có lẽ vậy

-I don't have slightest idea=tôi không biết tí gì cả

-Do as U , plz=hãy làm theo ý anh

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w