... compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh competition (n) /,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh tranh, đua tranh complain (v) /kəm´plein/ ... tâm, làm chú ý Trang 40interior (n) (adj) /in'teriə/ phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong internal (adj) /in'tə:nl/ ở trong, bên trong, nội địa international (adj) /intə'næʃən(ə)l/ quốc ... fight (v) (n) /fait/ đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu fighting (n) /´faitiη/ sự chiến đấu, sự đấu tranh figure (n) (v) /figə(r)/ hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả file (n)
Ngày tải lên: 22/04/2016, 12:32
... waiting long? Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa He'll be back in20 minutes Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai His family is coming tomorrow Còn thứ bảy thì sao? How about Saturday? Bạn ... want to bother you. Tôi cảm thấy khỏe Anh ta đúng Tôi xong việc lúc 6 giờ Anh ta quấy rối quá He's very annoying I get off of work at 6 Tôi bị nhức đầu Anh ta rất nổi tiếng He's very famous I ... recommend a good restaurant? Nó bao xa? How far is it? Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm?Anh ta học ở đại học Boston He studies at Boston University How many miles is it to Pennsylvania? Tôi thích xem
Ngày tải lên: 27/11/2019, 09:07
ommon english auxiliaries prominent linguistic features and possible pedagogical implications = một số trợ động từ thông dụng trong tiếng anh những đặc điểm ngôn ngữ học nổi trội và ứng dụng sư phạm khả hữu
... features of Could, Would May, Might 19 3.1.1 Structural features of Could, Would, May, Might 19 3.1.2 Semantico-pragmatic features of Could, Would, May, Might 21 3.1.3 Phonological features ... please?) * Strong and Weak forms of “May” “May”: /mei/ - uttered with strong force → strong form - uttered with little force as compared to the strong form → weak form + Future Expectation ... possibility (Strong form): It may not be true * Strong and Weak forms of “Might” “Might”: /mait/ - uttered with strong force → strong form - uttered with little force as compared to the strong form
Ngày tải lên: 02/03/2015, 14:30
5000 từ thông dụng trong tiếng Anh
... music395) including396) consider397) appear398) actually 407) expect Trang 4452) report453) role454) better455) economic456) effort458) decide459) rate460) strong461) possible462) heart 465) leader466) ... nearly601) organization 602) choose603) cause604) hair 606) point607) century608) evidence 610) difficult611) listen 613) culture614) billion615) chance616) brother617) energy618) period619) course ... sleep1178) turn1179) involved1180) investigation 1181) nuclear1182) researcher 1183) press Trang 101262) run1263) screen1264) gain1265) resident1266) hide1267) gold1268) club1269) future1270)
Ngày tải lên: 27/11/2014, 11:15
50 cụm từ thường dùng trong tiếng anh (bản tiếng anh)
... 37 show off 38 sort out 39 take up 40 tell off 41 throw away 42 try on 43 turn off 44 turn up 45 wait up 46 wake up 47 wash up 48 write down 49 Suggested Answers 50 ... Grow up is something you say to someone who is behaving in a childish or immature way Examples of use: a) You're being stupid Why don't you just grow up? b) Oh grow up! I've heard enough of your ... certain they exist c) My children still believe in fairies 2 To believe in something is to have a strong belief that something is good or right Examples of use: a) My grandparents believed in working
Ngày tải lên: 12/12/2013, 20:21
Những mẫu câu thông dụng trong tiếng Anh
... tiêng Anh ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ́ Tai liêu đ̀ ̣ ươc chia thanh ba quyên:̀ ̉ Quyên 1: Nh ng mâu câu thông dung trong tiêng Anh̉ ư ̃ ̣ ́ Quyên 2: Nh ng mâu câu thông dung nâng cao trong tiêng Anh̉ ... tiêng Anh̉ ư ̃ ̣ ́ Quyên 3: Trong âm va nhân âm trong tiêng Anh (bao gôm cac tips)̉ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ Môi quyên đêu co bai tâp th c hanh va thêm phân phu vê cach hoc tiêng Anh cõ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ư ̀ ̀ ̀ ̣ ... trong viêc vân dungư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ tiêng Anh, b i le cac em s sai, hoăc ch a biêt diên đat y cua minh băng cach nao ví ơ ̃ ́ ơ ̣ ư ́ ̃ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ co qua nhiêu câu truc, công th c Măt khac trong
Ngày tải lên: 23/04/2014, 22:07
1000 cụm từ thông dụng trong giao tiếp tiếng anh
... một học viên tốt Anh ta là người Mỹ Anh ta kỹ sư Anh ta sắp tới Anh ta nhanh hơn tôi Anh ta ở trong bếp Anh ta chưa từng tới Mỹ Ngay lúc này anh ta không có đây Anh ta đúng Anh ta quấy rối quá Anh ta rất nổi tiếng ... chưa? Anh ta làm việc ấy cho tôi Anh ta đánh vỡ cửa sổ Anh ta trông không giống một y tá Anh ta có một chiếc xe đẹp Anh ta thích Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa Anh ta ... sữa Anh ta cần một ít quần áo mới Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì Anh ta nói đây là một nơi đẹp Anh ta nói bạn thích xem phim Anh ta học ở đại học Boston Anh ta nghĩ chúng ta không muốn đi
Ngày tải lên: 16/09/2017, 14:40
cụm động từ thông dụng trong tiến anh
... ố Trang 9turn down diminish the intensity Gi m b t cả ớ ường độ ặ (v n nh )ỏ reject T ch iừ ố turn off switch off T tắ turn out switch off (light), prove to beT t ( èn), hoá ra làắ đ turn over ... station at 9.00 this morning I need to pick my friend up at the station at 9.00 this morning Tuy nhiên, n u tân ng là m t i t thì tân ng b t bu c ph i n g gi a n g t và gi i t ế ữ ộ đạ ừ ữ ... ừ ạ break, bring, call, carry, come, do, fall, get, go, keep, look, make, put, run, set, take, turn break break down fail to function H ng hóc, tr c tr c (máy móc)ỏ ụ ặ have a physical or mental
Ngày tải lên: 05/06/2017, 19:50
Bảng động từ bất quy tắc full đầy đủ thông dụng trong tiếng Anh
... Trang 1Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhấtĐộng từ nguyên mẫu Trang ... 595 misspellTrang 6119 proveTrang 7143 shearTrang 8167 spitTrang 9191 thinkTrang 10215 wetBảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ Nguyên mẫu Trang 1112 bringTrang
Ngày tải lên: 03/08/2017, 06:56
Bang dong tu bat quy tac full day du thong dung trong tieng Anh
... Trang 1Đây là bảng danh sách động từ bất quy tắc thường dùng nhất full đầy đủ thường gặp nhấtĐộng từ nguyên mẫu Quá ... weave wove/ weaved woven/ weaved dệt 221 work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt) Bảng danh sách động từ bất quy tắc rút gọn thường gặp hơn với gần 100 từ Nguyên mẫu Quá khư đơn Quá khứ
Ngày tải lên: 11/11/2021, 20:08
Từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh doc
... ALOL actually laughing out loud AND any day now AOTA all of the above ASAP as soon as possible A/S/L? age, sex, location A/S/L/M/H? age, sex, location, music, hobbies AYSOS are you stupid or ... that’s pretty stupid TPTB the powers that be TRDMF tears running down my face TTFN ta ta for now TTG time to go TTT thought that too TTTT these things take time TTYL talk to you later TU thank you ... coming! PA parent alert PAL parents are listening PANB parents are nearby PANS pretty awesome new stuff PAW parents are watching PDA public display of affection PDS please don’t shoot Trang 9Peeps
Ngày tải lên: 10/07/2014, 01:20
900 câu nói thông dụng trong tiếng anh
... 64 66 67 69 70 71 73 74 Who are you? I’m a student Who is that over there? He’s a student too Is that lady a student? No, she isn’t Those men aren’t students, either Am I your teacher? Yes, you ... can’t recall the exact circumtances 614 I never realized that someday I would be living in New York 61 We never imagined that John would become a doctor Asking about furniture and places to live ... already turned on the electricity The house is ready 62 I’m worried about the appearance of the floor I need to wax it 62 If you want a towel, look in the linen closed 62 What style furniture you
Ngày tải lên: 10/10/2016, 09:00
Cong thuc chuyen doi cau thong dung trong tieng anh
... SINCE/FOR… THE LAST TIME + S + V-ED/V2… + WAS … I haven’t seen him since I was a student I last saw him when I was a student My father hasn’t been to Vung Tau for 2 years The last time my father ... working for this factory for a year/ since last year My sister has been studying English for 4 years My sister began studying English 4 years ago Model 13: S + V +…+ TIME IT + TAKE + (O) + ... arrangements for ST/ for SO to do ST Smile Give a smile Model 27: WISH PRESENT SENTENCE IN PAST SITUATION FUTURE V-ED/ V2/ WERE S + WISH + S + HAD + V-ED/V3 WOULD + V2 My wife can’t speak French I wish
Ngày tải lên: 08/04/2017, 10:52
300 từ, cụm từ thông dụng trong IELTS IELTS fighter
... striking striking striking strikingly stringent stringently stroller strongly strongly struggle struggle stubborn stumble stun stun stunt subject subjugated unfamiliar tactic layer smoothly shape basis ... substantial substitute substitute substitute for subterranean successful succinct succulent succumb suddenly sufficient sufficient suggest suit suit suit suitably sum summit summit sumptuous sums supplant ... troublesome trousers truly truly tryout turbulent turn aside turn down turn into twilight typical typically typify ubiquitous upper end tallest landing moving hard strong imprint connect residue exchange
Ngày tải lên: 28/04/2017, 16:03
TỔNG hợp các THÌ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... thời tại cùng 1 thời điểm trong quá khứ He was sleeping while his wife was painting (Anh ấy đang ngủ trong khi vợ anh ây đang vẽ) - Diễn tả 1 hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây khó chịu ... tuần này tớ đang học tiếng Anh.) - Diễn tả sự vật, sự việc đang dần thay đổi ở thời điểm hiệntại My English is getting better (Tiếng Anh của tôi đang dần tốt hơn.) - Những sự việc sẽ xảy ra trong ... luôn luôn đến trễ trong bữa ăn tối!) Trang 9* TRẠNG TỪ ĐI KÈM : - When (khi) When you called, he was watching his baby (Khi bạn gọi, anh ấy đang trông con anh ấy.) - While (trong khi) While he
Ngày tải lên: 13/09/2017, 10:33
100 thành ngữ thông dụng trong tiếng anh
... can watch them carefully and figure out what they're planning 13 "A picture is worth a thousand words." *Pictures convey emotions and messages better than written or spoken explanations ... Trang 2 *You can't live completely independently Everyone needs help from other people 7 "Fortune favors the bold." *People who bravely go after what they want are more successful than ... patiently, no one's going to help you 5 "When the going gets tough, the tough get going." *Strong people don't give up when they come across challenges They just work harder 6 "No man
Ngày tải lên: 22/09/2017, 16:12
84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh
... Trang 184 c u trúc câu thông d ng trong ti ng anh ấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh ụng trong tiếng anh ếng anh1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: ... understand him.( Anh ta nói nhanh đ n m c mà tôi ết hôn ) ức mà )CN + động từ + so + trạng từ không th hi u để học ) ể học ) ược làm )c anh ta ) 50 CN + be + such + ( tính t ) + danh t + that + ... 21 to be interested in + N/V-ing: quan tâm đ n ếng anh VD: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays * Câu phủ định trong tiếng anh 22 to waste + time/ money + V-ing: t n ti n ho
Ngày tải lên: 22/09/2017, 17:06
84 CẤU TRÚC VÀ VÍ DỤ CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH GIAO TIẾP
... one’s own innate genius, and faith in hard work, long hours ACTUALLY Actually, he doesn’t want to love you Actually, he doesn’t want you Actually, he is looking around the world for another girl, ... the relationships that are most solid and long-lasting are tumultuous at the start Trang 3Ann said that you are a woman in this culture, which just means that this is the thing you are struggling ... about and needed to say was that every situation is different, and so it’s more a matter of looking at how I have felt and reacted in the different situations and realizing that I cannot avoid
Ngày tải lên: 17/06/2018, 11:34
Từ vựng IELTS theo chủ đề, các cụm từ thông dụng trong IELTS (Có giải thích)
... keep up with your studies: to not fall behind Trang 15 to learn something by heart: to memorize it a mature student: a student who is older than average and who has usually returned to education ... Examiner: What are the advantages of studying on a distance learning course? Florrie: It’s a more flexible way of studying especially if you have a job … tuition fees are usually cheaper … but ... distance learning: a way of studying where tuition is carried out over the Internet or by post face-to-face classes: as opposed to distance learning the traditional way of studying in a classroom
Ngày tải lên: 08/11/2019, 16:28
Chuyên đề về các cấu trúc thông dụng trong tiếng anh
... 43 A Anh lười biếng Điều khiến bố mẹ anh lo lắng. A Việc anh lười biếng khiến bố mẹ anh lo lắng B Thực tế anh lười biếng làm cha mẹ anh lo lắng C Lười biếng làm cha mẹ anh lo lắng D Anh lười ... beautiful + age (tuổi tác) - new + color (màu sắc) - blue + origin (xuất xứ) - Japanese + N Tạm dịch: John xe đạp Nhật màu xanh đẹp mà anh mua vào tuần trước bố mẹ anh giận anh 11 A Kiến thức: ... mẹ anh lo lắng Mệnh đề danh từ chủ ngữ: That + clause + V + O 44 B Anh cư xử cách Điều làm tơi ngạc nhiên. A Cái làm ngạc nhiên cách cư xử anh B Anh cư xử cách điều làm ngạc nhiên C Hành xử anh
Ngày tải lên: 17/12/2020, 14:34
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: