1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 29 - Consonant /ʃ/ pdf

14 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính: phụ âm không kêu voiceless consonant âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng blade-aveolar, âm xát fricative Cách phát âm: đây là âm xát mạnh.. Đầu tiên nâng cao v

Trang 1

Bài 29 - Consonant /ʃ/ (Phụ

âm /ʃ/)

Consonant /ʃ/

Phụ âm /ʃ/

Introduction

Trang 2

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo

ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade-aveolar), âm

xát (fricative)

Cách phát âm: đây là âm xát mạnh Đầu tiên nâng cao vòm ngạc

mềm để luồng hơi có thể đi qua vòm miệng Mặt trên lưỡi và

chân răng tạo thành một khe nhỏ hẹp khi luồng hơi đi qua

Example

Examples Transcriptions Listen Meanings

Trang 3

shop /ʃɒp/ cửa hàng

sure /ʃɔː(r)/

chắc

chắn

national /ˈneɪʃən/ quốc gia

mash /mæʃ/

mớ hỗn

độn

Trang 4

wash /wɒʃ/ rửa, giặt

tro, tàn

(thuốc lá)

rush /rʌʃ/

sự cuốn

đi

Trang 5

show /ʃəʊ/ biểu diễn

Identify the letters which are pronounced /ʃ/ (Nhận biết các

chữ được phát âm là /ʃ/)

1 "c" được phát âm là /ʃ/ khi đứng trước ia, ie, io, iu, ea

Examples Transcriptions Listen Meanings

special /ˈspeʃəl/ đặc biệt

social /ˈsəʊʃəl/

thuộc xã

hội

artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/ nhân tạo

Trang 6

musician /mjuːˈzɪʃən/ nhạc sĩ

physician /fɪˈzɪʃən/

thầy

thuốc

ancient /ˈeɪntʃənt/ cổ xưa

efficient /ɪˈfɪʃənt/

có hiệu

quả

conscience /ˈkɒntʃənts/

lương

tâm

audacious /ɔːˈdeɪʃəs/

liều lĩnh,

gan dạ

Trang 7

dương

conscious /ˈkɒntʃəs/

biết rõ,

tỉnh táo

2 "s" phát âm là /ʃ/

Examples Transcriptions Listen Meanings

ensure /ɪnˈʃɔː(r)/ đảm bảo

insure /ɪnˈʃɔː(r)/ bảo hiểm

pressure /ˈpreʃə(r)/

áp lực,

sức ép

insurance /ɪnˈʃɔː(r)/ sự bảo

Trang 8

hiểm

Persian /'pɜːʃn/

người Ba

mansion /ˈmæntʃən/

tòa nhà

lớn

tension /ˈtenʃən/

sự căng

thẳng

cession /'seʃn/

sự

nhượng

lại

mission /ˈmɪʃən/ sứ mệnh

Trang 9

3 "t" phát âm là /ʃ/ khi nó ở bên trong một chữ và đứng trước ia,

io

Examples Transcriptions Listen Meanings

nation /ˈneɪʃən/ quốc gia

intention /ɪnˈtend/ ý định

ambitious /æmˈbɪʃən/

tham

vọng

conscientious /ˌkɒntʃiˈentʃəs/

có lương

tâm

potential /pəʊˈtentʃəl/ tiềm lực

Trang 10

militia /mɪˈlɪʃə/ dân quân

4 Lưu ý: "x" có thể được phát âm là /kʃ/

Examples Transcriptions Listen Meanings

anxious /ˈæŋkʃəs/ lo âu

luxury /ˈlʌkʃəri/

băn

khoăn

5 "ch" được phát âm là /ʃ/

Examples Transcriptions Listen Meanings

machine /mə'ʃɪːn/ máy móc

chemise /ʃəˈmiːz/ áo lót

Trang 11

chassis /ˈʃæsi/

khung,

gầm xe

chagrin /ˈʃægrɪn/

chán

nản, thất

vọng

chicanery /ʃɪˈkeɪnəri/

sự cãi,

kiện nhau

chevalier /,ʃevə'liə/

kỵ sĩ,

hiệp sĩ

6 "sh" luôn được phát âm là /ʃ/

Trang 12

Examples Transcriptions Listen Meanings

shear /ʃɪə(r)/ xén, tỉa

shout /ʃaʊt/

kêu, la

lớn

Trang 13

lash /læʃ/ quất, vụt

punish /ˈpʌnɪʃ/

trừng

phạt

mushroom /ˈmʌʃruːm/ nấm

shelter /ˈʃeltə(r)/

chỗ trú

ẩn

shepherd /ˈʃepəd/

người

chăn cừu

Trang 14

shiver /ˈʃɪvə(r)/ run rẩy

shampoo /ʃæmˈpuː/

dầu gội

đầu

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w