1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài 21 - Consonant /p/ pdf

6 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 657,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính: là phụ âm không kêu voiceless consonant âm được tạo ra do 2 môi bilabial, âm bật flosive Cách phát âm: đầu tiên môi trên và dưới đóng lại sau đó mở miệng bật hơi từ bên trong r

Trang 1

Bài 21 - Consonant /p/

(Phụ âm /p/)

Consonant /p/

Phụ âm /p/

Introduction

Trang 2

Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm

được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive)

Cách phát âm: đầu tiên môi trên và dưới đóng lại sau đó

mở miệng bật hơi từ bên trong ra tạo thành âm /p/, phát

âm nhanh gọn

Example

Examples Transcriptions Listen Meanings

Trang 3

part /pɑːt/

phần, bộ

phận

pie /paɪ/

bánh

nướng

nhân ngọt

pen /pen/ cái bút

copy /ˈkɒpi/

bản sao

chép

happy /ˈhæpi/

hạnh

phúc

Trang 4

pull /pʊl/

lôi kéo,

giật

pet /pet/

con vật

nuôi trong

nhà

peach /piːtʃ/ quả đào

pier /pɪə(r)/

bến tàu,

cầu tàu

pig /pɪg/ con lợn

Trang 5

pin /pɪn/

ghim,

đinh ghim

pole /pəʊl/

cực

(bắc,nam)

pencil /ˈpentsəl/ bút chì

pocket /ˈpɒkɪt/ túi, ví tiền

postcard /ˈpəʊstkɑːd/ bưu thiếp

passenger /ˈpæsəndʒə(r)/

hành

khách

Trang 6

passport /ˈpɑːspɔːt/ hộ chiếu

spoon /spuːn/ cái thìa

airport /ˈeəpɔːt/ sân bay

policeman /pəˈliːsmən/ cảnh sát

Identify:

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w