Bài 37 - Consonant /h/ Phụ âm /h/ Consonant /h/ Phụ âm /h/ Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu voiceless consonant phụ âm tắc thanh hầu glottal... Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ p
Trang 1Bài 37 - Consonant /h/ (Phụ âm /h/)
Consonant /h/
Phụ âm /h/
Introduction
Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ
âm tắc thanh hầu (glottal)
Trang 2Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ra khỏi miệng
nhanh, vị trí lưỡi thấp
Example
Examples Transcriptions Listen Meanings
Trang 3toàn bộ
cầm,
nắm giữ
Trang 4husband /ˈhʌzbənd/
người
chồng
xảy ra,
xảy đến
hospital /ˈhɒspɪtəl/
bệnh
viện
Trang 5hear /hɪə(r)/ nghe
có lẽ, có
thể
Identify the letters which are pronounced /h/ (Nhận
biết các chữ được phát âm là /h/)
"wh" và "h" thường được phát âm là /h/
Lưu ý:
Trang 6Trong một số trường hợp "h" không được phát âm và nó
được gọi là "phụ âm câm"
Examples Transcriptions Listen Meanings
trung
thực
danh dự,
danh giá
Trang 7rhubarb /ˈruːbɑːb/
cây đại
hoàng