1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2010 môn toán pdf

9 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 229,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số đứng trước đều lớn hơn chữ số đứng liền sau nó.. Hãy xác định các góc hợp bởi các cạnh đối diện của tứ diện đó.. Chứ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi : TOÁN Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 11

1 (2,5 điểm)

2 Cho hàm số (C) :

2

1

x x y

x

=

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Tìm M (C) để tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất

3 Từ một điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị (C’) : y = x3 − 6 x2 + 9 x − 1

4 (1,5 điểm)

5 Giải phương trình: 3 25x− 2 + ( 3 x − 10 ) 5x− 2 = x − 3

6 Giải hệ phương trình: 

= +

= +

2 cos

cos

2 sin

sin

y x

y x

7 (1,5 điểm)

8 Giải phương trình:

( cos sin ) log ( cos cos 2 ) 0

log xx + 1 x + x =

x

x

.

9 Giải bất phương trình: ( x3 + 1 ) ( + x2 + 1 ) + 3 x x + 1 > 0

10 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho trong mỗi số các chữ số đứng trước đều lớn hơn chữ số đứng liền sau nó.

11 (2 điểm)

12 Trong hệ toạ độ Oxyz cho 2 điểm A(0; 0; -3); B(2, 0, - 1) và mp(P):3x – 8y + 7z – 1 = 0

Tìm toạ độ điểm C (P) sao cho ABC là tam giác đều.

13 Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c Hãy xác định các góc hợp bởi các cạnh đối diện của tứ diện đó.

14 (2,5 điểm).

15 Tính :

2 3

sin

cos

x

π

16 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:

2

a b c

a bc b ac c ab abc

+ +

Trang 2

3 Cho z =

i

− +

, Hãy tính :

; z; z ;(z) ;1 z z

(Hết)

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI: ( đề số 11 )

b Tìm M (C) để tổng các khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất 0,75

v1

1

=

+

=

y Y

x

0.25 TCĐ d: X = 0, TCX d’: X - Y = 0 T = d(M, d) + d(M, d’) = ⇒

4 7

X Y

X

Dấu "=" xảy ra ⇔

4

| |

| | 2

X

X

2

0.5

•1 Gọi M(2; m) d 1 : x = 2 Khi đó đt d M

d: y = k(x -2) + m Để đt d tiếp xúc với

(C’) hệ:

= +

+

=

− +

k x

x

m x

k x

x x

9 12 3

2 1

9 6 2

2 3

có nghiệm

0,25

2x 3 -12.x 2 + 24x - 17 + m = 0 (1) có nghiệm.

•1 Số tiếp tuyến kẻ từ M đến (C’) là số nghiệm của Pt (1)

•2 Xét hàm số y = 2x 3 -12.x 2 + 24x - 17 + m

y’ = 6(x-2) 2 0 x Hàm luôn đồng biến Pt (1) luôn có nghiệm

duy nhất từ một điểm trên đt x = 2 luôn kẻ được một tiếp tuyến đến

đồ thị (C’).

0,5

( 3 5 1 ) ( 3 5 1 ) ( 3 3 5 1 ) 0 5

3 5

10 3 25

3

2 2

2 2

2 2

=

− +

=

− +

x x

x x

x x

x

x x

0.25

( ) ( )

=

− +

=

=

− +

2 0 3 5

1 0

1 5

3

0 3 5

1 5

3 2 2

2 2

x

x

x x

x x

3

1 log 2 3

1 5

1 ⇔ x− 2 = ⇔ x = + 5 = − 5

0.25

Trang 4

( ) 2 ⇔ 5x− 2 = − x + 3

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2) có nghiệm x

= 2 nên là nghiệm duy nhất.

Vậy Pt có nghiệm là: x = 2 − log53 và x = 2 0.25



= +

= +

2 2 cos

sin cos

sin 2

cos cos

2 sin

sin

y y

x x

y x

y x

0.25



+

=

+

=



=

 −

=

 −

=

 − +

 −

π π

π π

π

π π

π

2 4

2 4 1

4 cos

1 4

cos 2

4

cos 4

cos

l y

k x

y

x y

Thử lại thấy đúng nên:



+

=

+

=

π π

π π

2 4

2 4

l y

k x

là nghiệm của hệ phương trình.

0.25

( cos sin ) log ( cos cos 2 ) 0

log xx + 1 x + x =

x x

Điều kiện: 

>

+

>

<

0 2 cos cos

0 sin cos

1 0

x x

x x

x

Khi đó Pt

 +

=

=

2

cos 2

cos sin

2

0.25

Trang 5



+

=

+

=



+

=

+ +

=

3

2 6

2 2

2 2

2

2 2

2

π π

π π

π π

π π

k x

k x

k x

x

k x

x

Kết hợp với điều kiện ta được: 3

2 6

π

x = − +

(Với k N*) ∊

0.25

( x3 + 1 ) ( + x2 + 1 ) + 3 x x + 1 > 0 ⇔ ( x3 + x2) + 3 x3 + x2 + 2 > 0

0 2 3

2 + + >

2

1 ≥ − +

2

2

t

t t

 ≥ −





 < −

0.25

Trong 10 chữ số từ 0 đến 9 có tât cả C tập con gồm 5 chữ số 105

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số có 5 chữ số mà chữ số đứng trước lớn hơn chữ số đứng liền sau Vậy có tất

1 Xác định tọa độ điểm C (P) sao cho ABC đều 1.0

Để ABC là tam giác đều đường cao MC = AB 3/2= 6

Gọi M là trung điểm của AB M(1; 0; - 2).

Gọi (Q) là mf đi qua M và vuông góc với AB

(Q): x + z + 1 = 0

0,25

Gọi d = (P) n (Q)



+

=

=

=

= + +

=

− +

t z

t y

t x

z x

z y x d

2 1

2 2 0

1

0 1 7 8 3 :

C d C(-2 - 2t; t; 1 + 2t)

0,25

Trang 6

( ) ( ) ( )

2 2 1 2; 2; 3 , ; ;

3 3 3

uuur

0,25

0.25

2 Xác định các góc hợp bởi các cạnh đối diện của tứ diện 1.0 Lấy E, F, G lần lượt là trung điểm của AB, CD, AC ta có:

GE = GF = c/2 ∆ACD = ∆BCD (c.c.c) FA = FB ⇒

2 2

4

2

2

FB

FE là trung tuyến của ∆FAB nên:

2

2 2

2 c a

Gọi α là góc tạo bởi AD và BC ta có :

2

| 2

2

|

2

|

|

| , cos

|

2 2 2 2 2

2 2

c

a c b c

GF GE

FE GF

GE GF

GE

− +

=

− +

=

=

α

2

2

|

c

b

a

=

2

| cos

c

b

a

= α

0.25

Trang 7

Tương tự nếu gọi β, γ lần lượt là góc tạo bởi CD, AB và

2

| cos

a

c

b

=

β

2

| cos

b

a

c

=

Trong 10 chữ số từ 0 đến 9 có tât cả C tập con gồm 5 chữ số 95

Trong mỗi tập con này chỉ có duy nhất một cách sắp xếp số có 5 chữ số mà chữ số đứng trước lớn hơn chữ số đứng liền sau Vậy có tất

0,25

/ 4

/ 4 4

0

π π

π

Trang 8

2 0

2 2

J = ∫ x xx + dx

Đặt: x - 1 = tgt

2 2

1

dt

+

0,25

0

3 4

2

sin

1 2 2

1 4

t u

t

du

π

=

− + +

0,25

1

2

+

0,25

2

1 1

1

2 2

c b a ab c

ac b

bc a

+ +

≤ +

+ +

+ +

ca b ca b ca b ca b

bc a bc a bc a bc a

2

1 1

2

2

1 1

2

2

1 1

2

2 2

2 2

2 2

≤ +

≥ +

≤ +

≥ +

≤ +

≥ +

0.5

Trang 9

2 2 2

.

b c c a a b

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

0.5

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:20

w