Phát triển hoạt đông công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị.. Câu 8: Hãy nêu sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta trong thời kì đổi mới?. Chuyển dịch cơ cấu ngành: giảm tỉ trọng khu
Trang 1ÔN TẬP HKI Môm Địa Khối 9
Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?những nét văn hoá riêng của các dân tộc thể hiện ở những mặt nào?
Nước ta có 54 dân tộc
Những nét văn hoá riêng cảu các dân tộc thể hiện ở :ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán
VD: Dân tộc Khme sống tập trung thành phum, sóc
Câu 2: Vì sao tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta đã giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh?
Thực hiện kế hoạch hoá gia đình nên tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên đã giảm nhưng vẫn còn cao
Câu 3: Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta?
Giải quyết nạn thất nghiệp, tình trạng lao động đảm bảo nâng cao mức sống của người dân
Câu 4: Để nâng cao chất lượng lao động cần có những giải pháp gì?
Có kế hạch đào tạo hợp lí
Có chiến lược đầu tư, mở rộng đào tạo dạy nghề
Câu 5: Để giải quyết vấn đề thiếu việc làm, theo em cần có những giải pháp nào?
Phân bố lại lao động và dân cư giữa các vùng
Đa dạng hoá các loại hình kinh tế ở nông thôn
Phát triển hoạt đông công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị
Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hạot động dạy nghề, giới thiệu việc làm
Câu 6: Tại sao vấn đề giải quyết việc làm là vấn đề xã hội gay gắt?
Ơû nông thôn tình trạng thiếu việc làm diễn ra rất phổ biến, tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao (6%)
Kinh tế chưa phát triển kịp tạo sức ép lớn cho nhà nước
Câu 7: Chúng ta đã đạt những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống?
Tỉ lệ người lớn biết chữ đạt 90.3% (1999)
Mức thu nhập bình quân đầu người gia tăng
Các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn
Tuổi thọ, sức khoẻ của người dân ngày càng cao
Câu 8: Hãy nêu sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta trong thời kì đổi mới?
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là một nét đặc trưng của quá trình đổi mới, thể hiện ở ba mặt chủ yếu
Chuyển dịch cơ cấu ngành: giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp,các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ, tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động
Chuyển dịch cơ cấu thành phần: từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể chuyển sang nền kinh tế đa thành phần
Câu 9: Nhận xét về chất lượng lao động ở nước ta Để nâng cao chất lượng lao động cần có những giải pháp gì?
Lực lượng lao động còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn còn thấp (không qua đào tạo 78,8%)
Giải pháp
Có kế hoạch đào tạo, giáo dục hợp lí
Có chiến lược đầu tư hợp lí, mở rộng đào tạo dạy nghề
Câu 10:Hãy nêu một số thành tựu và thách thửctong phát triển kinh tế của nước ta.
Nhiều tỉnh huyện còn nhiều xã nghèo
Nhiều tài nguyên bị khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường
Vấn đề việc làm, phát triển văn hoá, giáo dục, y tế xoá đói giảm nghèo … vẫn chưa đáp ứng yêu cầu xã hội
Câu 11: Nêu các nhân tố tự nhiên ở nước ta.
Tài nguyên đất: Đất là tài nguyên vô cùng quý giá, là tự liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp Có hai loại đất:
Phù sa:khoảng 3 triệu ha, thích hợp trồng lúa nước,hoa màu cây công nghiệp ngắn ngày Phân bố ở đồng và ven biển
Trang 2 Feralit: khoảng 16 triệu ha, thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm như che, cà phê, cao su … cây ăn quả
Tài nguyên khí hậu: nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm
Thuận lợi: cây cối xanh tươi quanh năm
Khó khăn: phân hoá rõ rệt theo chiều B – N, theo mùa, theo đọ cao, sâu bệnh phát triển mạnh mẽ
Tài nguyên nước:
Có mạng lưới sông ngòi dày đặcnước ngầm phong phú cung cấp nước tưới tiêu cho nông nghiệp
Ơû các lưu vực sông về mùa mưa thường gay lũ lụt, hạn hán về mùa khô
Tài nguyên sinh vật:nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú Tạo điều kiện cho nhân dân ta thuần dưỡng, tạo nên các giống cây trồng vật nuôi có giá trị cao
Câu 12: Nêu các nhân tố kinh tế – xã hội.
Dân cư và lao động nông thôn
Dân đông sức mua tăng, thị hiếu thay đổi
Lao động dồi dào, có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
Đây là điều kiện thu hút đầu tư nước ngoài
Cơ sở vật chất – kỹ thuật
Trình độ công nghệ còn thấp, sử dụng thiết bị chưa cao
Mức tiêu hao năng lượng và nguyên vật liệu còn cao
Chính sách phát triển nông nghiệp
Phát triển kinh tế nhiều thành phần, khuyến khích đầu tư nước ngoài
Đổi mới cơ chế quản lí kinh tế, chính sách đối ngoại
Thị trường trong và ngoài nước
Sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập
Sức ép trên thị trường xuất khẩu
Trong các nhân tố trên nhân tố “ Chính sách phát triển nông nghiệp” là nhân tố quan trọng vì
Khơi dậy phát huy các mặt mạnh của cong người lao động
Hoàn thiện các cơ sở vật chất – kỹ thuật
Tạo ra các mô hình phát triển nông nghiệp thích hợp
Mở rộng thị trường ổn định dầu ra sản phẩm
Câu 13: Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta?
Chống úng lụt trong mùa mưa bão, đảm bảo nước tưới tiêu trong mùa khô
Mở rộng diện đất canh tác, tăng vụ, thay đổi mùa vụ, cơ cấu cây trồng
Câu 14: Nêu các loại rừng ở nước ta.
Rừng phòng hộ: chống thiên tai, lũ lụt, hạn hán, xoái mòn …
Rừng sản xuất: khai thác gỗ, làm giấy,xuất khẩu…
Rừng đặc dụng: là các vường quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
Câu 15: Tại sao chúng ta lại phải vừa khai thác vừa bảo vệ rừng?
Cung cấp nhiều lâm sản thoả mãn nhu cầu sản xuất, đời sống
Bảo vệ đất, chống xoái mòn, bảo vệ nguồn gen quý giá
Tái tạo rừng bảo vệ môi trường
Oån định việc làm cho nhiều vùng nông thôn miền núi
Bảng 1 sơ đồ hệ thống cơ sở – vật chất trong nông nghiệp
Cơ sỏ vật chất – kỹ thuật trong nông nghiệp
Hệ thống thuỷ lợi Hệ thống dịch vụ
chăn nuôi Hệ thống dịch vụ
trồng trọt Các cơ sở vật chất– kỹ thuật
Trang 3Bảng 2 sơ đồ về vai trò của các nguồn tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triểnmột số ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta.
Bảng 3 Sơ đồ các ngành dịch vụ
Bảng 4 Các loại hình giao thông vận tải ở nước ta.
GIAO THÔNG VÂN TẢI
Đường
bộ
Đường sắt Đường sông
Đường biển
Đường hàng không
Đường ống
Kim loại: sắt, mangan, thiếc …
Nhiên liệu : than, dầu, khí,
Phi kim loại: apatit, pirit …
Vật liệu xây dựng: sét, đá vôi
Thuỷ năng của dòng suối
Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn
lợi sinh vật biển Nông, lâm,ngư nghiệp
Công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu Công nghiệp năng lượng, hoá chất
Công nghiệp chế biấn nông lâm thuỷ sản
Công nghiệp năng lượng (thuỷ điện) Công nghiệp vật liệu xây dựng Công nghiệp hoá chất
CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
DỊCH VỤ SẢN XUẤT
Giao thông vận tải, bưu chính viẽn
thông
Tài chính, tín dụng
Kinh doanh tài sản, tư vấn
DỊCH VỤ CÔNG CỘNG
Khoa học công nghệ, GD, y tế, văn hoá thể thao
Quản lí nhà nước, đoàn thể và bảo hiểm bắt buộc
DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
Thương nghiệp, dịch vụ sữa chửa
Khách sạn nhà hàng
Dịch vụ cá nhân và công cộng