Example Transcription Listen Meaning scene /siːn/ phong cảnh complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn nhường, nhượng bộ phân ly, ly khai... băng din dầu hoả, dầu hôi Vietnamese /vjetnə'mi:z/ ng
Trang 1Bài 1 - Long vowel /i:/
(Nguyên âm dài /i:/ )
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng
cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
Trang 2
Examples
Trang 3heel /hi:l/ gót chân
Trang 4three /θri:/ số 3
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong
những hợp cụ thể như sau:
cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me
Trang 5Example Transcription Listen Meaning
scene /siːn/
phong
cảnh
complete /kəm'pliːt/
hoàn
toàn
nhường,
nhượng
bộ
phân ly,
ly khai
Trang 6băng din
dầu
hoả,
dầu hôi
Vietnamese /vjetnə'mi:z/
người
Việt
Nam
2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea"
hoặc "ea" + một phụ âm
Example Transcription Listen Meaning
Trang 7tea /ti:/ trà
giấc
mơ, mơ
hơi
nóng
gọn
gàng
Trang 8breathe /bri:ð/
thở,
thổi nhẹ
hướng
Đông
3 "ee" thường được phát âm là /i:/
Example Transcription Listen Meaning
nhìn,
trông,
Trang 9thấy
màn
ảnh
guarantee /gærən'ti:/
bảo
đảm,
cam
đoan
Trang 10Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát
âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Example Transcription Listen Meaning
nhận
được
giấy
biên lai
Trang 11túm lấy
đánh
lừa, lừa
đảo
lãnh
chúa
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/,
/ai/, /εə/ hoặc /e/
Example Transcription Listen Meaning
Trang 12height /haɪt/
chiều
cao
người
thừa kế
bò nái
tơ
5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey
/o'beɪ/, money /mʌnɪ/
Trang 136 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một
chữ
Example Transcription Listen Meaning
nỗi lo
buồn
người
đứng
đầu
tin
tưởng
Trang 14lòng tin
làm nhẹ
bớt (đau
buồn)
sự cứu
trợ
grievance /'gri:vəns/
lời
trách,
phàn
nàn
Trang 15đau đớn
Trường hợp ngoại lệ:
Example Transcription Listen Meaning
khoa
học
Practice
Listen again and repeat all the examples about long vowel /i:/
above (nghe và nhắc lại tất cả các ví dụ về nguyên âm dài /i:/ trên
đây)