Các phương pháp mở máy: nghĩa là trước khi đóng động cơ vào nguồn điện, biến trở điều chỉnh dòng kích thích phải đặt ở vị trí sao cho điện trở kích thích nhỏ nhất để mômen đạt giá trị lớ
Trang 1CHƯƠNG 7 : ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU
7.1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
7.2: MỞ MÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
7.3: ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH
SONG SONG HOẶC ĐỘC LẬP
7.4: ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH NỐI TIẾP
7.5: ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH HỖN HỢP
Trang 21 Phân loại:
7.1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
U
I
Ikt
Iư
Hình b
U
Iư
Hình c
U I
Iktss
Iktnt
Hình d
Iư
Iư
I U
Ikt
Ukt
Hình a
+ Động cơ một chiều kích thích hỗn hợp: I = Iư + Ikt (hình d)
+ Động cơ một chiều kích thích song song: I = Iư + Ikt (hình b) + Động cơ một chiều kích thích nối tiếp: Iư = I = Ikt (hình c)
Trang 32 Phương trình cân bằng áp:
P1 = U.(Iư + Ikt)
Pđt = P1- (pcu.kt + pcu.ư)
EưIư = U.(Iư + Ikt) - (U.Ikt + Iư2.Rư) Eư = U - Iư.Rư
3 Phương trình cân bằng mômen:
Pđt = pFe + pcơ + P2
2 Fe
co
P
Mđt = M0 + M2
M2: mômen phụ tải
P1 Pđt
pcu.ư + pcu.kt
pFe
pcơ
P2
Trang 41 Yêu cầu khi mở máy:
7.2 MỞ MÁY ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU
dây quấn khỏi bị cháy hoặc ảnh hưởng xấu đến đổi chiều
quá trình mở maý nghĩa là đạt được tốc độ quy định trong 1 thời gian ngắn nhất
2 Các phương pháp mở máy:
nghĩa là trước khi đóng động cơ vào nguồn điện, biến trở điều chỉnh dòng kích thích phải đặt ở vị trí sao cho điện trở kích thích nhỏ nhất
để mômen đạt giá trị lớn nhất ứng với mọi giá trị của dòng phần ứng
Trang 5a Mở máy trực tiếp:
Tại thời điểm đầu: n = 0 Eư = 0 U = Iư.Rư Iư =
Imm = Iư = (5 10)Iđm
Vì dòng mở máy lớn nên phương pháp này ít được sử dụng Chủ
nên Imm (4 6)Iđm)
R U
b Mở máy nhờ biến trở:
ĐC U
Ikt
1
2 3
4 5 M
rmm
- Khi mở máy nhờ biến trở dòng được tính:
mmi
i
R R
E
U I
Rmmi là điện trở mở máy thứ i
- Biến trở mở máy được tính sao cho:
Imm = (1,4 1,7)Iđm đối với các động cơ công suất lớn
Imm = (2 2,5)Iđm với động cơ công suất nhỏ
Trang 6Quá trình mở máy được biểu diễn như hình vẽ:
n
Mc M
Iư
n
I1
I2
M1
M2
cả việc điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp
c) Mở máy bằng điện áp thấp
(Umm < Uđm):
có thể điều chỉnh điện áp
được để cung cấp cho phần
ứng động cơ Một nguồn khác
mạch kích thích
Trang 71 Đặc tính cơ:
7.3 ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH
SONG SONG HOẶC ĐỘC LẬP
Từ phương trình: E = Ce..n
e
R I U C
E n
2 M
e
e C C
R M C
U n
Với điều kiện: U = const, Ikt = const khi M
(hoặc Iư) thay đổi thì từ thông cũng hầu
như không đổi
khi tải thay đổi (máy cắt kim loại )
0
n
n0
Mđm M(Iư)
k
R
M n
e
0
C
U
(1)
Trang 82 Điều kiện ổn định của động cơ:
Xét đặc tính M = f(n) của động cơ điện và Mc = f(n) của tải như hình vẽ:
Ta có:
với:
là quán tính phần quay
dt
d j M
g 4
GD j
2
Trường hợp a: P là điểm làm
việc của hệ thống có M = Mc
dn
dM
Nếu vì lý do nào đó tốc độ tăng: n = nlv + n thì Mc > M Động
cơ bị ghìm, tốc độ giảm dần về điểm P n = nlv Ngược lại: nếu tốc
độ giảm Mc < M động cơ được gia tốc và đạt tốc độ làm việc
Như vậy: điều kiện làm việc ổn định của hệ thống là:
dn
dM dn
dM c
Trường hợp b: Nếu tốc độ tăng đột nhiên sẽ khiến cho động cơ điện
có M > Mc làm tốc độ tiếp tục tăng mãi hoặc sự giảm tốc độ sẽ dẫn đến hậu quả là tốc độ giảm mãi
dn
dM dn
Vậy: hệ thống làm việc không ổn định ứng với điều kiện
dn
dM dn
dn
dM dn
M
0
c
P
Hình a
nlv
n
n
Hình b 0
M
M
Mc P
n
n
nlv
Trang 93 Điều chỉnh tốc độ: 2
M e
e C C C
U n
a Phương pháp thay đổi từ thông:
1 n
0
n0đm
n01
n02
2
đm
M
Bằng cách thay đổi trị số của biến trở trong
n0đm và giao nhau tại 1 điểm trên trục hoành
R U
b Thay đổi điện trở phụ trên mạch phần ứng:
0
n
f = 0
Rf1
Rf2
Rf3 M
k
R R
.
M n
n 0 f
c) Phương pháp thay đổi điện áp:
U<Uđm U=Uđm
U>Uđm
n02
n01
n03 n
cơ được thực hiện bằng 1 nguồn độc
lập bằng cách ghép thành tổ hợp
máy phát - động cơ
Trang 104 Đặc tính làm việc:
a) Đặc tính tốc độ: n = f(Iư) giống đặc tính cơ:
C
R I C
U n
e
e
b) Đặc tính mômen: M = f(Iư) khi U = Uđm = const
M = CM..Iư
Do Ikt = const khi U = const = const
M = f(Iư) là đường thẳng
M
c) Đặc tính hiệu suất: = f(Iư)
Khi U = Uđm = const
max được tính với dòng điện tải Iư = 0,75Iđm
Khi đó tổn hao không đổi trong động cơ
(pcơ + pFe) bằng tổn hao biến đổi trong mạch
phần ứng (phụ thuộc rdq và tỷ lệ Iư2 )
0
0,75I
Iư
max
Trang 111 Đặc tính cơ của động cơ 1 chiều kích thích nối tiếp:
7.4: ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH NỐI TIẾP
Vì I = Iư = Ikt trong phạm vi rộng có thể biểu thị = K.I (1) Trong đó: K = const khi I < 0,8Iđm và giảm đi 1 chút khi I > 0,8Iđm
do ảnh hưởng bão hoà của mạch từ
M = CM..Iư Thay ở phương trình (1) vào ta
có:
M
2 2
M
C
K M K
C
M
C
K
M
2 M
e
e C C
R M C
U n
K C
R K
M
C
C U
e
e
M
(2)
Nếu bỏ qua Rư thì n tỉ lệ với hay
M
U
2
2
n
C
M
Khi mạch từ chưa bão hoà đặc tính cơ có dạng hypecbol bậc 2
Trang 120 M n
được ứng dụng trong những nơi cần điều kiện mở máy nặng nề và cần thay đổi tốc độ trong 1 vùng rộng (cầu trục, xe điện )
Khi n giảm thì M tăng và ngược lại Trong trường hợp mất tải (I = 0, M = 0) thì n có trị số rất
lớn vì thế loại động cơ này không cho phép làm
việc trong điều kiện có thể mất tải (đai truyền )
2 Điều chỉnh tốc độ:
a) Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi từ thông:
Việc thay đổi từ thông trong động cơ kích từ nối tiếp có thể thực hiện theo 3 phương pháp:
Trang 13Mắc điện trở sun vào dây quấn kích thích (Hình a)
U
Rkt
RS
ĐC
Iư
(a)
U
ĐC
Wkt
W'kt
Iư
(b)
U
RSư
Rkt
Iư
(c)
Thay đổi số vòng dây của dây quấn kích thích (Hình b)
Hai biện pháp đầu
cho cùng 1 kết quả:
nếu dòng kích thích
dòng sau khi điều
chỉnh là I'kt = k.Ikt
Với k là hệ số giảm
R R
R k
S kt
S
W
W k
kt
kt
'
Vì Ikt giảm nên các phương pháp này chỉ điều chỉnh được < đm
và tốc độ sẽ thay đổi trong vùng trên định mức và đường đặc tính
sẽ nằm về phía trên của đặc tính tự nhiên (đường 2)
Trang 14M
(2)
(1)
(3)
n
+ Trường hợp c: Mắc sun vào mạch
phần ứng tổng trở của mạch sẽ bé đi làm
giảm
Phương pháp này chỉ điều chỉnh tốc độ dưới
vùng định mức và đường đặc tính cơ tương
ứng nằm dưới đường đặc tính cơ tự nhiên
(đường 3)
Nhược điểm : điện trở kích thích nhỏ nên toàn bộ điện áp lưới hầu như đặt trên điện trở sun vì vậy tổn hao lớn và hiệu suất của động
cơ thấp Hiệu quả của việc điều chỉnh tốc độ bằng cách tăng từ thông bị hạn chế bởi sự bão hoà mạch từ nên phương pháp này ít dùng
Trang 15b) Điều chỉnh bằng cách thêm điện trở vào mạch phần ứng:
U
Rđc
Iư
Chỉ điều chỉnh tốc độ dưới tốc độ định mức và
kèm theo tổn hao trên điện trở phụ làm giảm hiệu
suất của động cơ nên ít dùng Đặc tính cơ của
trường hợp này là đường (4)
Phương pháp này chỉ điều chỉnh được n < nđm vì không cho phép tăng điện áp quá định mức nhưng lại có hiệu suất cao do không có tổn hao khi hiệu chỉnh Phương pháp này được áp dụng rộng rãi trong giao thông vận tải và thực hiện bằng cách đổi nối song song thành nối tiếp
2 động cơ
c) Điều chỉnh bằng cách thay đổi điện áp:
Đặc tính cơ có dạng (5)
khi đổi nối thành nối tiếp làm việc với điện áp U = Uđm/2
Trang 164 Đặc tính làm việc:
a) Đặc tính tốc độ: n = f(Iư) khi U = Uđm = const
C
U C
R I
U n
e e
(bỏ qua Rư)
Có dạng hypecbol giống đặc tính cơ
b) Đặc tính mômen: M = f(Iư) khi U = Uđm = const
M = CM..Iư
M,
0 0,75Iđm
M
Iư c) Đặc tính hiệu suất:
Giống của động cơ kích thích song song
Trang 17Thực tế chỉ dùng loại đấu thuận 2 dây quấn kích thích vì khi đấu ngược không đảm bảo điều kiện ổn định trong quá trình làm việc
7.5: ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH THÍCH HỖN HỢP
1 Đặc tính cơ: Do I = Iư = Ikt nên phương trình đặc tính cơ có dạng:
e
kt
C
R I I
U n
0
n
M (4)
(1) (3) (2)
(4): Đặc tính cơ của động cơ kích thích nối tiếp
(1): Đặc tính cơ của động cơ hỗn hợp bù
(2): Đặc tính cơ của động cơ hỗn hợp ngược
2 Điều chỉnh tốc độ :
Thường được điều chỉnh như ở động cơ kích thích song song
Thay đổi từ thông bằng cách thay đổi rkt
Thay đổi điện áp
Trang 183 Đặc tính làm việc
a) Đặc tính tốc độ: n = f(Iư) khi U = Uđm = const Giống đặc tính cơ
b) Đặc tính mômen: M = f(Iư) Khi I tăng tăng nhưng mức độ tăng chậm hơn so với động cơ kích từ nối tiếp đặc tính mômen có tính chất trung gian giữa 2 đặc tính mômen của động cơ kích từ nối tiếp và kích từ song song
* (3) (2)
(1)
n *
1
0
M * , n * M *
(1) (2) (3)
đơn vị tương đối:
(1) là của ĐC kích từ song song
(2) là của ĐC kích từ hỗn hợp
(3) là của ĐC kích từ nối tiếp
c) Đặc tính hiệu suất:
4 Ưu nhược điểm: