Example Example Transcription Listen Meanings blue /bluː/ màu xanh... "o" thường được phát âm là /uː/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm.. Example Trancrip
Trang 1Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên
âm dài /u:/)
Long vowel /u:/
Nguyên âm dài /u:/
Introduction
Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/
Trang 2
Example
Example Transcription Listen Meanings
blue /bluː/
màu xanh
Trang 3Luke /luːk/
(tên người)
fool /fuːl/ ngớ ngẩn
pool /puːl/
ao, bể bơi
food /fuːd/ thức ăn
glue /gluː/ keo dính
choose /tʃuːz/ chọn
hoop /huːp/ cái vòng
boot /buːt/
ủng, giày ống
Trang 4coot /kuːt/
chim sâm cầm
who /huː/
ai (chỉ người)
whose /huːz/
của ai (sở hữu)
brew /bruː/ pha (trà),
Trang 5ủ (bia)
eschew /ɪsˈtʃuː/
tránh làm, kiêng cữ
cruise /kruːz/
đi chơi biển
route /ruːt/
tuyến đường
through /θruː/
thông suốt, xuyên suốt
Trang 6Identify the vowels which are pronounce /uː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /uː/)
1 "o" thường được phát âm là /uː/ trong một vài từ thông
dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm
Example Trancription Listen Meanings
move /muːv/ cử động
lose /luːz/
mất, đánh mất
prove /pruːv/
chứng minh
Trang 7tomb /tuːm/ mộ, mồ
remove /rɪ'muːv/
bỏ đi, làm mất đi
2 "u" còn được phát âm là /uː/
Example Transcription Listen Meanings
blue /bluː/
màu xanh lam
brute /bruːt/
con vật, người thô bạo
flute /fluːt/ ống sáo
Trang 8brutal /'bruːtl/
thô bạo,
dã man
lunar /ˈluːnə/
thuộc về mặt trăng
salute /səˈluːt/
sự chào mừng
lunacy /ˈluːnəsɪ/
sự điên
rồ
lunatic /ˈluːnətɪk/
người điên rồ
lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu
Trang 9mỡ
3 "oo" còn được phát âm là /uː/
Example Transcription Listen Meanings
food fuːd/
đồ ăn, thực phẩm
goose /guːs/
con ngỗng
Trang 10soot /suːt/ nhọ nồi
spoon /spuːn/ cái thìa
tooth /tuːθ/ cái răng
sooth /suːθ/ sự thật
soothe /suːð/
làm dịu, làm bớt đau
booby /'buːbɪ/
người đần độn, khờ khạo
Trang 11booty /'buːtɪ/
chiến lợi phẩm
bamboo /bæm'buː/ cây tre
boohoo /bu'huː/
khóc huhu
cuckoo /'kʊkuː/
con chim
cu
goodly /'guːglɪ/
(mắt) lồi, thao láo
doomsday /'duːmzdeɪ/
ngày tận thế
4 "ou" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp
Trang 12Example Transcription Listen Meanings
croup /kruːp/
bệnh đau
cổ họng
group /gruːp/
một nhóm, một đám
troupe /truːp/ gánh hát
douche /duːʃ/
vòi hoa sen
wounded /'wuːndɪd/ bị thương
croupier /'kruːpɪə/ người hồ
Trang 13lì (ở sọng bạc)
5 "ui" được phát âm là /uː/ trong một số trường hợp
Example Transcription Listen Meanings
bruise /bruːz/
vết thương, vết bầm tím da
bruit /bruːt/
tin đồn, tiếng đồn
fruit /fruːt/ trái cây
Trang 14juice /dʒuːs/
nước cốt, nước trái cây
cruise /kruːz/
cuộc đi chơi trên biển
cruiser /ˈkruːzə/
tuần dương hạm
recruit /rɪˈkruːt/
mộ binh, tuyển lính
Trang 15Ngoại lệ:
Example Transcription Listen Meanings
fluid /ˈfluːɪd/
chất lỏng, lỏng
ruin /ˈruːɪn/
sự đổ nát, vết tích đổ nát