1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/) pdf

8 533 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 134,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

through /θru / thông suốt, xuyên suốt Identify the vowels which are pronounce /u /Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /u / 1.. "o" thường được phát âm là /u / trong một vài từ thông

Trang 1

Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)

Trang 2

Unit 10

Long vowel /u:/

Nguyên âm dài

/u:/

Introduction

/u / is a long vowel sound

Make a lip into a circle

Put your tongue up and back

It's pronounced /u / /u /

Too /tu /

Food /fu d/

Soon /su n/

Route /ru t/

Recruit /r kru t/

Lunar / lu nər/

Remove /r mu v/

Bamboo /bæm bu /

Trang 3

Flute /flu t/ Music /'mju z k/

Are you doing anything on Tuesday?

/ r ju 'du ŋ 'eniθ ŋ n tu zde /

You must chew your food

/ju m st t u j r fu d/

He proved he knew the truth

/hi pru vd hi nu w ðə tru θ/

The group flew to New York in June

/ðə gru p flu tu nju j rk n d u n/

Who ruined my new blue shoes?

/wu 'ru nd ma nju blu u /

Examples

Examples Transcription Listen Meanings

Trang 4

fool /fu l/ ngớ ngẩn

eschew / s t u / tránh làm, kiêng cữ

Trang 5

through /θru / thông suốt, xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce /u /(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /u /)

1 "o" thường được phát âm là /u / trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng

o hay o với phụ âm

Examples Trancription Listen Meanings

remove /r 'mu v/ bỏ đi, làm mất đi

2 "u" còn được phát âm là /u /

Examples Transcription Listen Meanings

Trang 6

brutal /'bru tl/ thô bạo, dã man

lunatic / lu nət k/ người điên rồ lubricant / lu br kənt/ chất dầu mỡ

3 "oo" còn được phát âm là /u /

Examples Transcription Listen Meanings

soothe /su ð/ làm dịu, làm bớt đau

Trang 7

booby /'bu b / người đần độn, khờ khạo

googoogly /'gu gl / bóng dội ngược

doomsday /'du mzde / ngày tận thế

4 "ou" được phát âm là /u / trong một số trường hợp

Examples Transcription Listen Meanings

wounded /'wu nd d/ bị thương

croupier /'kru p ə/ người hồ lì (ở sọng bạc)

5 "ui" được phát âm là /u / trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meanings

Trang 8

bruise /bru z/ vết thương, vết bầm tím da

juice /d u s/ nước cốt, nước trái cây cruise /kru z/ cuộc đi chơi trên biển cruiser / kru zə/ tuần dương hạm

recruit /r kru t/ mộ binh, tuyển lính

Ngoại lệ:

Examples Transcription Listen Meanings

ruin / ru n/ sự đổ nát, vết tích đổ nát

Ngày đăng: 25/02/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w