1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 56 .Vocabulary pdf

11 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 685,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

no /nəʊ/ adv không No, I forgot to go the market.. neither /ˈniː.ðər/ adv không Neither of my parents likes my boyfriend... No No có thể là trạng từ và được sử dụng trong câu trả lời ph

Trang 1

Unit 56

Trang 2

Vocabulary

Word Transcript Class Audio Meaning Example

narrow /ˈnær.əʊ/ adj chật, hẹp

This

bridge is

very

narrow

The

station is

Trang 3

near the

bank

I have got

a new

house

nice /naɪs/ adj

đẹp,

xinh, tốt

It's very

nice of you

to help

me

Trang 4

no /nəʊ/ adv không

No, I

forgot to

go the

market

none /nʌn/ pronoun không ai

None of

them likes

music

nor /nɔːr/ conj

cũng

We can

neither

Trang 5

không change

nor

improve it

neither /ˈniː.ðər/ adv không

Neither of

my

parents

likes my

boyfriend

Trang 6

now /naʊ/ adv

bây giờ,

lúc này

I'm not

hungry

now

He isn't

fat

Phân biệt no / not

a No

No có thể là trạng từ và được sử dụng trong câu trả lời phủ định

Eg

Trang 7

- Did you buy any coffee? Bạn có mua ít cà phê nào không?

- No, I forgot Không, tôi quên rồi

No cũng có thể dùng như một từ hạn định trước danh từ

Eg

There are no pockets in these trousers Cái quần này không có cái túi nào cả

No có thể dùng như một trạng từ

Eg

Trang 8

This excercise is no more difficult than the one you did last night Bài tập này không khó hơn bài bạn làm tối qua

b Not (adv)

Not dùng trong câu phủ định sau các động từ như "be",

"can", "have", "will", và được được viết tắt thành "n't"

Eg

He isn't a farmer Anh ấy không phải là một nông dân She won't tell the truth Cô ấy sẽ không nói sự thật

Not sử dụng trong câu mang nghĩa phủ định cho nhóm từ đứng sau nó

Trang 9

Eg

I like most kinds of fruit but not banana Tôi thích hầu hết các loại quả trừ chuối

Not dùng sau "be afraid", "hope", "suspect", trong câu

trả lời phủ định dạng ngắn gọn

Eg

- Is it going to be warm tomorrow? Mai trời có ấm không nhỉ?

- I'm afraid not Tôi e là không

If not

Trang 10

If not dùng để nói mọi việc sẽ như thế nào nếu một điều gì

đó không xảy ra

Eg

You have to finish this excercise by 5 p.m., if not, tell me Bạn phải làm bài này xong trước 5 giờ chiều, nếu không xong bảo tôi nhé

Or not

Or not dùng để diễn tả một sự việc gì đó có khả năng xảy

ra hay không

Eg

Trang 11

Are you going to attend the party or not? Cậu có định đi

dự tiệc hay không?

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN