1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 18 Vocabulary pot

10 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 586,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Word Transcript Class Audio Meaning Example common /ˈkɒm.ən/ adj chung, giống nhau, thông dụng The surname Smith is very common in Britain... condition /kənˈdɪʃ.ən/ n điều kiện How is th

Trang 1

Unit 18

Vocabulary

Trang 2

Word Transcript Class Audio Meaning Example

common /ˈkɒm.ən/ adj

chung,

giống

nhau,

thông

dụng

The

surname

Smith is

very

common

in Britain

compare /kəmˈpeər / v so sánh That

Trang 3

seems

expensive

- have

you

compared

prices in

other

shops?

There's a

car

Trang 4

coming!

complete /kəmˈpliːt/ v

hoàn

thành

The

palace

took over

twenty

years to

complete

Trang 5

computer

/kəmˈpjuː.tər

/

We've put

all our

records

on

computer

condition /kənˈdɪʃ.ən/ n điều kiện

How is

the

working

condition

Trang 6

in the new

company?

continue /kənˈtɪn.juː/ v tiếp tục

Do you

continue

your

studying?

control /kənˈtrəʊl/ v kiểm You're

Trang 7

soát going to

have to

learn to

control

your

temper

He

cooked

an

enormous

Trang 8

meal for

us

It was a

lovely

cool

evening

Một số cấu trúc đặc biệt với "cook"

cook (v) nấu ăn

cook (n) đầu bếp, người nấu ăn

Trang 9

cooker (n): lò, bếp, nồi nấu

Eg: The new cooker has many special functions Loại bếp mới này có nhiều tính năng đặc biệt

cookie (n): bánh quy

cookery (n): nghề nấu ăn

too many cooks spoil the broth lắm thầy nhiều ma

to cook somebody's goose phá đám, làm ai đó thất bại

Eg: Just tell her we can't - that'll cook her goose Hãy bảo với cô ấy rằng chúng ta không thể - Chắc chắn điều

đó sẽ làm cô ấy thất bại

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN