Từ vựng tiếng Anh về xây dựng A.. Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/ - công trường xây dựng... construction worker /kənˈstrʌk.ʃən nhân xây dựng 15.. linesman viên đặt đường dây điện
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về xây dựng
A Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/ - công
trường xây dựng
Trang 21 rafters /ˈrɑːf.tərs/
- rui
2 shingle /ˈʃɪŋ.gļ/ -
ván lợp
3 level /ˈlev.əl/ -
mức cao của mái
(so với mặt đất)
4 hard hat /hɑːd
hæt/ - mũ cứng,
mũ bảo hộ
5 builder /ˈbɪl.dəʳ/
- chủ thầu
6 blueprints
kế hoạch
Trang 37 scaffolding
thang
9 rung /rʌŋ/ - bậc
thang
10 cement
11 foundation
12.bricks /brɪks/ -
gạch
Trang 4nền
13 pickax
chim
14 construction
worker
/kənˈstrʌk.ʃən
nhân xây dựng
15 shovel /ˈʃʌv.əl/
- cái xẻng
Trang 516 board /bɔːd/ -
tấm ván
17 linesman
viên đặt đường
dây điện
18 cherry picker
thùng nâng
B Road work /rəʊd wɜːk/ - làm việc trên đường
Trang 619 cone /kəʊn/ -
vật hình nón
20 flag /flæg/ - cờ
báo hiệu
21 barricade
chướng ngại vật
22 jackhammer
búa khoan
23 wheelbarrow
cút kít
24 center divider
/ˈsen.təʳ dɪˈvaɪder/
- dải phân cách
giữa đường
Trang 725 cement mixer
máy trộn xi măng
26 backhoe
xúc
27 bulldozer
máy ủi