1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuần 5-8

40 175 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 517,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu bài – ghi tựa: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.. - GV yêu cầu HS nêu ngay kết quả của các phép tính

Trang 1

TIẾT: 21 BÀI: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 4), Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phu, phấn màu

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi

chú

Giới thiệu bài – ghi tựa: Nhân số có hai chữ số với

số có một chữ số

a Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân.

Phép nhân 26 x 3.

- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực hiện từ

đâu?

x 263 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7, viết 73 nhân 6 bằng 18, viết 6, nhớ 1

Phép nhân 54 x 6

- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- Lưu ý: kết quả của phép nhân này là một số có ba

chữ số

Luyện tập thực hành.

Bài 1

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở Bốn HS lên

bảng làm, nêu cách tính

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- Một HS lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị,sau đó đến hàng chục

- Một em lên bảng làm Cả lớplàm vào nháp

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh tự giải vào bảng con

- 3 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn

x 472 x 253 x 184 x 286 x 364

HSkhágiỏilàmhết

Trang 2

Bài 2:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

+ Có tất cả mấy tấm vải?

+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?

+ Vậy muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét

ta phải làm sao?

- GV yêu cầu HS làm vào vở Một HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 3:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia

- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài Hai HS lên bảng

làm

- GV nhận xét, chốt lại bài đúng

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận nhóm đôi

Có hai tấm vải

Mỗi tấm dài 35 mét

Đáp số 70 m vải

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm vào phiếu học tập

- Hai HS lên bảng làm

4 Củng cố: Củng cố lại cách tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).

- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : Ai tính nhanh

Yêu cầu: Tính nhanh đúng, trình bày sạch đẹp

37 x 2; 24 x 3; 42 x 5; 36 x 8

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 42

Trang 3

TIẾT: 22 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết nhân số có hai chữ số vối số có một chữ số (có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu; Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chủ giờ, kim chỉ phút

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng Thực hiện phép tính và nêu cách tính: 34 x 3, 15 x 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và nêu vấn đề.

- Giới thiệu bài – ghi tựa

a Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Giúp HS làm tính đúng ở vở bài tập:

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở Năm

HS lên bảng làm, nêu cách tính

- GV nhận xét, chốt lại:

Bài 2: (a, b)

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV chia lớp thành 2 nhóm cho các em thi

làm tính nhanh

Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút các nhóm

phải tính xong, trình bày sạch đẹp

- GV chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

b Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

Mục đích: Củng cố cách giải toán có lời

văn, ôn lại cách xem đồng hồ.

Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Có tất cả mấy ngày?

- Luyện tập, thực hành, thảo luận,hỏi đáp

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh tự giải vào vở

- 5 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn

x 492 x 274 x 576 x 185 x 643

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Nhóm 1 làm câu a)

- Nhóm hai làm câu b)

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận nhóm đôi

Có 6 ngày

HS khágiỏi làmhết

Trang 4

+ Mỗi ngày có bao nhiêu giờ?

+ Vậy muốn biếtà 6 ngày có bao nhiêu giờ ta

phải làm sao?

- GV yêu cầu HS làm vào vở Một HS lên

bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 4: GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài.

- GV đọc từng giờ, sau đó yêu cầu HS sử

dụng mặt đồng hồ của mình đề quay kim

đến đúng giờ đó

- GV nhận xét

c Hoạt động 3: Làm bài 5.

- Củng cố lại cách tính nhân số có hai chữ

số với số có một chữ số (có nhớ)

Bài 5: GV mời HS đọc đề bài.

- GV cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm

24 giờ

Ta tính tích 24 x 6

Cả 6 ngày có số giờ là:

24 x 6 = 144 (giờ)Đáp số : 144 giờ

- HS cả lớp làm vào vở Một HS lênbảng làm

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thực hành bài

- HS nhận xét

- Kiểm tra, đánh giá, trò chơi

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS nhận xét

Dành cho

HS khágiỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Bảng chia 6.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 44

Trang 5

TIẾT: 23 BÀI: BẢNG CHIA 6

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải bài toán có lời văn (có một phép chia 6)

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6 hình tròn Bảng phụ viết sẵn bảng chia 6

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa baì HS làm sai

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Giới thiệu bài – ghi tựa

a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thành lập

bảng chia 6

- GV gắn một tấm bìa có 6 hình tròn lên

bảng và hỏi: Vậy 6 lấy một lần được mấy?

- Hãy viết phép tính tương ứng với “6 được

lấy 1 lần bằng 6”?

- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm tròn,

biết mỗi tấm có 6 chấm tròn Hỏi có bao

nhiêu tấm bìa?

- Hãy nêu phép tính để tím số tấm bìa

- GV viết lên bảng 6 : 6 = 1 và yêu cầu HS

đọc phép lại phép chia

- GV viết lên bảng phép nhân: 6 x 2 = 12 và

yêu cầu HS đọc phép nhân này

- GV gắn lên bảng hai tấm bìa và nêu bài

toán “Mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Hỏi 2

tấm bìa như thế có tất cả bao nhiêu chấm

tròn?”

- Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm tròn,

biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn Hỏi có tất

cả bao nhiêu tấm bìa?

- Hãy lập phép tính

- Vậy 12 : 6 = ?

- GV viết lên bảng phép tính

- Tương tự HS tìm các phép chia còn lại

- GV yêu cầu cả lớp nhìn bảng đọc bảng

chia 6 HS tự học thuộc bảng chia 6

- (Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.)

- HS quan sát hoạt động của GV vàtrả lời: 6 lấy một lần được 6

- Phép tính: 6 x 1 = 6

- Có 1 tấm bìa

- Phép tính: 6 : 6 = 1

- HS đọc phép chia

- Có 12 chấm tròn

- Có 2 tấm bìa

- Phép tính : 12 : 6 = 2

- Bằng 2

- HS đọc lại

- HS tìm các phép chia

- HS đọc bảng chia 6 và học thuộclòng

- HS thi đua học thuộc lòng

Trang 6

- Tổ chức cho HS thi học thuộc lòng.

b Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.

- HS biết cách tính nhẩm đúng, chính xác

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1: (miệng)

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS tự làm

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài 4 HS lên bảng

giải

- GV nhận xét, chốt lại:

Hoạt động 3: Làm bài 3, 4 (vở tập)

- Giúp cho các em biết giải toán có lời văn

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và giải bài toán

- GV chốt lại kết quả đúng

Bài 4 (vở)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chốt lại

Luyện tập thực hành,thảo luận.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh tự giải

- 12 HS nối tiếp nhau đọc từng phéptính trước lớp

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm vào vở 4 HS lên bảnggiải

- HS nhận xét bài làm của bạn

Luyện tập, thực hành.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Bài toán cho biết có 48 cm dâyđồng, được cắt làm 6 đoạn bằngnhau

- Mỗi đoạn dây dài bao nhiêu cm?

- HS tự làm bài

- Một HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS sửa vào vở

Mỗi đoạn dây đồng dài:

48 : 6 = 8 (cm)

Đáp số 8 cm

- HS đọc đề bài

- HS tự giải Một em lên bảng làm

- HS nhận xét

Số đoạn dây được cắt là:

48 : 6 = 8 (đoạn)Đáp số : 8 đoạn

Dành cho

HS khágiỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chia 6.

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 46

Trang 7

TIẾT: 24 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

- Biết xác định 61 của một hình đơn giản

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, vở

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Bảng chia 6.

- Gọi 2 học sinh lên đọc bảng chia 6

- Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Giới thiệu bài – ghi tựa

a Hoạt động 1: Làm bài 1, 2 (nhẩm)

- HS biết cách tính nhẩm, tính giá biểu thức

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm từng

phần

+ Khi biết 6 x 6 = 36, có thể ghi ngay kết

quả 36 : 6 được không?

- GV yêu cầu HS đọc từng cặp phép tính

trong bài

- Yêu cầu HS làm phần tiếp theo ở phiếu

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS nêu ngay kết quả của các

phép tính trong bài

- GV yêu cầu HS làm vào Phiếu

- GV nhận xét, chốt lại

b Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Giúp cho các em giải đúng các bài toán có

lời giải, nhận biết 1/6 hình chữ nhật

Bài 3: (vở)

- Cho học sinh mở vở bài tập

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Có thể ghi ngay 36 :6 = 6 (vì lấytích chia cho thừa số này thì sẽ đượcthừa số kia.)

- 4 HS nối tiếp nhau đọc kết quảtừng phép tính trước lớp

- 4 HS lên bảng làm phần tiếp HScả lớp làm vào phiếu học tâp

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài tập Ba HS lên bảnglàm

- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phéptính trong bài

- HS nhận xét

- HS thực hành, thảo luận

- HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài:

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán và làm

bài vào vở

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 4: (thảo luận)

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS quan sát và tìm hình đã

được chia thành 6 phần bằng nhau

+ Hình 2 đa õđược tô màu mấy phần?

+ Hình 2 được chia làm 6 phần bằng nhau,

đã tô màu 1 phần, ta nói hình 2 đã được tô

Đáp số : 3 mét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Hình 2 đã được tô màu 1 phần

- Hình 3 đả tô màu 1/6 hình Vì hìnhđược chia thành 6 phần bằng nhau,đã tô màu 1 phần

4 Củng cố: Củng cố lại cách tìm số bị chia.

- GV chia HS thành 2 nhóm Chơi trò: “Tiếp sức” x : 6 =10 x : 6 = 24 x : 6 = 7

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Học thuộc bảng chia đã học.

- Chuẩn bị bài: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 48

Trang 9

TIẾT: 25 BÀI: TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Vận dụng được để giải bài toán có lời văn

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài đã làm sai ở tiết trước

- Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu bài – ghi tựa “Tìm một trong các

phần bằng nhau của một số”

a Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm một

trong các phần bằng nhau của một số

- GV nêu bài toán “Chị có 12 cái kẹo, chị

cho em 1/3 số kẹo đó Hỏi chị cho em mấy

cái kẹo?”

+ Chị có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

+ Muốn lấy được 1/3 của 12 cái kẹo ta làm

thế nào?

+ 12 cái kẹo, chia thành 3 phần bằng nhau

thì mỗi phần được mấy cái kẹo?

+ Em làm thế nào để tìm được 4 cái kẹo?

- 4 cái kẹo chính là 1/3 của 12 cái kẹo

- Vậy muốn tìm một phần mấy của một số

ta làm như thế nào?

Luyện tập thực hành.

Hoạt động 2: Làm bài 1 (bc)

- HS viết số thích hợp vào ô trống

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu HS làm bài

- GV yêu cầu HS giải thích về các số cần

điền bằng phép tính

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Quan sát, đàm thoại, giảng giải.

- Đọc lại đề toán

- HS đọc yêu cầu đề bài

- 4 HS lên bảng làm bài Cả lớp làmvào bảng con

Trang 10

c Hoạt động 3: Làm bài 2.

HS biết giải bài toán có lời văn

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

+ Cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét vải?

+ Đã bán được bao nhiêu phần số vải đó?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cửa hàng đã bán được bao

nhiêu mét vải ta phải làm như thế nào?

- GV yêu cầu HS tự giải và làm vào vở

- GV chốt lại:

- HS đọc yêu cầu của bài

Cửa hàng có 40 m vải

- Đã bán được 1/5 số vải đó

- Số mét vải mà cửa hàng bán được

- Ta phải tìm 1/5 của 40 m vải

- HS làm bài vào vở Một HS lênbảng làm

- HS nhận xét

Số m vải cửa hàng đã bán được là:

40 : 5 = 8 (m)

Đáp số : 8 m

4 Củng cố: Giúp HS củng cố lại cách tìm một phần mấy của số.

- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các nhóm thi làm bài

Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bài xong, đúng sẽ thắng cuộc

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1/4 của 10 kg là …… kg 1/5 của 20 học sinh là …… học sinh

1/3 của 27 quả cam là …… quả cam 1/6 của 36 l dầu là ……… l dầu

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 50

Trang 11

TIẾT: 26 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

GV: Bảng phu, phấn màu

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.

Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2 - Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu bài- ghi tựa bài: Luyện tập.

a Hoạt động 1: Làm bài 1.

- Củng cố lại cho HS tìm một phần bằng

nhau của một số

Bài 1

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào bảng con

Hai HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

b Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.

- HS giải đúng các bài toán có lời giải về

tìm một phần mấy của số

Bài 2:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

+ Vân có bao nhiêu bông hoa?

+ Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông

hoa, chúng ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS làm vào phiếu

- GV nhận xét, chốt lại

Bài 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và giải

- Mời 1 HS lên bảng làm

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự giải vào bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận

- Có 30 bông hoa.

- Chúng ta phải tính 1/6 của bông hoa đó.

- HS làm bài Một em lên bảng phụlàm

Vân tặng bạn số bông hoa là:

30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số :5 bông hoa.

- HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 12

- GV chốt lại:

c Hoạt động 3: Làm bài 4.

- Tìm đúng hình đã vẽ vào 1/5 ô vuông

Bài 4:

- GV mời HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát và tìm hình đã

được tô màu 1/5 số ô vuông

+ Mỗi hình có mấy ô vuông

+ 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông?

+ Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô

vuông?

- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em

chơi trò : Ai tìm nhanh.

Yêu cầu: Các em tìm đúng

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc

Số HS đang tập bơi lớp 3 A là:

28 : 4 = 7 (HS).

Đáp số : 7 HS.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Có 10 ô vuông

- 1/5 của 10 là 10 : 5 = 2 ô vuông

- Mỗi hình tô màu 1/5 số ô vuông

- Từng nhóm tiến hành thi đua làmbài

- HS nhận xét

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài GV hỏi: Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm

như thế nào?

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 52

Trang 13

TIẾT: 27 BÀI: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ở tất cả các lượtchia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài: Tìm ½ của 20 Tìm 1/3 của 15

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài

D Tiến hành các hoạt động

a Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

chia.

- Hướng dẫn HS các bước thực hiện một bài

toán chia

- GV nêu bài toán “Một gia đình nuôi 96

con gà, nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi

chuồng có bao nhiêu con?”

- Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con ta

phải làm gì?

- GV viết lên bảng phép tính 96 : 3

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép chia

b Hoạt động 2: Làm bài 1.

- HS làm các phép tính chia đúng

Cho HS mở vở bài tập:

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở Bốn HS

lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện phép

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự giải vào bảng con làm bài

- Cả lớp theo dõi để nhận xét bàicủa bạn

Trang 14

- GV nhận xét, chốt lại.

c Hoạt động 3: Làm bài 2, 3.

- Củng cố cách giải toán có lời văn, ôn lại

cách tìm một phần mấy của số

Bài 2: (a)

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- Nêu cách tìm 1/3; 1/2 của số?

- GV nêu kết quả: a) 23kg; 12m; 31 l b)

12giờ; 24ph; 22ngày

Bài 3:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Vậy muốn biếtà mẹ đã biếu bà bao nhiêu

quả cam ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS làm vào vở Một HS lên

bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

- HS Luyện tập, thực hành, thảo luận.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS trả lời

- HS làm bài Sau đó 3 HS đúng tạichỗ đọc kết quả

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- 36 quả cam.

- Một phần ba số quả cam đó.

- Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam.

4 Củng cố: GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : “Tiếp sức”.

Yêu cầu: Thực hiện nhanh, chính xác

Đặt rồi tính: 46 : 2 ; 66 : 3; 84 : 4; 55 : 5

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 54

Trang 15

TIẾT: 28 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài 2,3

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài:

a Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- HS ôn lại phép chia số có hai chữ số cho

số có một chữ số Tìm 1/4 của một số

Cho HS làm vào bảng con

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

Bài 1a:

- GV yêu cầu HS làm bảng con

- GV mời 4 HS lên bảng làm, nêu rõ cách

thực hiện phép tính

Bài 1b: HS làm (Phiếu)

- GV yêu cầu HS đọc phần bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài Bốn HS lên bảng

làm

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài Một bạn lên

bảng giải

- GV nhận xét, chốt lại: 5 cm; 10km; 20 kg.

b Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Giúp cho các em biết giải toán có lời văn

Bài 3: làm vở bài tập

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:

+ Quyển ttruyện có bao nhiêu trang?

+ Muốn biết My đã đọc bao nhiêu trang

sách ta làm thế nào?

Luyện tập, thực hành, thảo luận.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự giải

- 4 HS lên bảng làm

- HS cả lớp nhận xét

- HS đọc bài mẫu

- HS làm bài 4 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Luyện tập, thực hành.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Có 84 trang.

- Ta thực hiện phép chia 84 : 2

Trang 16

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và giải bài toán.

- GV chốt lại kết quả đúng

- HS tự làm bài

- Một HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS sửa vào vở

My đã đọc được số trang sách là:

84 : 2 = 42 (trang) Đáp số: 42 trang.

4 Củng cố: HS củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số.

- GV chia lớp thành 2 nhóm: Cho các em chơi trò “ Ai nhanh hơn”.

- Yêu cầu trong 5 phút các em thực hiện đúng, chính xác các phép chia

48 : 2 ; 66 : 6 ; 54 : 6;

- GV chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Về nhà sửa lại bài tập.

- Chuẩn bị bài: Phép chia hết và phép chia có dư.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 56

Trang 17

TIẾT: 29 BÀI: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- Biết số dư bé hơn số chia

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, vở

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên đọc bảng chia đã học.

Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài:

a Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia hết và

phép chia có dư.

- Giúp HS bước đầu nhận biết thế nào là

phép chia hết, thế nào là phép chia không

hết (có dư)

Phép chia hết:

- GV nêu phép chia 8 : 2 và yêu cầu HS

thực hiện phép chia này

 Đây là phép chia hết.

Phép chia có dư.

- GV nêu phép chia 9 : 2

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép chia

-9 2 9 chia 2 được 4, viết 4, 4 nhân với 28 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1, viết 1.

1

Ta viết 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là chín chia hai

được 4, dư 1.

 Đây là phép chia có dư.

Lưu ý : Số dư phải bé hơn số chia.

b Hoạt động 2 : Làm bài 1

- HS biết cách tính các phép chia có số dư

và phép chia hết

Bài 1: GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- GV yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình HS cả lớp

theo dõi để nhận xét

- Các phép chia trong phần này là phép chia

hết hay chia có dư?

Hỏi đáp,giảng giải.

- HS thực hiện phép chia

8 : 2 = 4

- HS quan sát

Luyện tập, thực hành, thảo luận.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- 3 HS lên bảng làm phần a) HS cảlớp làm vào phiếu

- Phép chia hết

Trang 18

- GV nhận xét chốt lại:

20 : 5 = 4; 15 : 3 = 5; 24 : 4 = 6

- GV tiến hành tương tự với các phần còn

lại

c Hoạt động 3: Làm bài 2, 3.

- Giúp cho các xác định đúng hình Kiểm tra

được các phép tính đúng hay sai

Bài 2: Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:

- GV yêu cầu HS quan sát và trả lời hình

nào đã khoanh vào ½ số ôtô

- GV mời 1 em lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại: Hình a) đã khoanh

vào ½ số ôtô.

Bài 3: GV mời HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV hướng dẫn: Bài tập yêu cầu các em

kiểm tra các phép tính chia trong bài Muốn

kiểm tra được phép tính đó đúng hay sai,

các em phải thực hiện từng phép tính và so

sánh kết quả

- GV mời 4 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

- HS nhận xét

- HS tham gia lên bảng giải

- HS đọc yêu cầu đề bài

c) 48 : 6 = 8 Đd) 20 : 3 = 6 S

- HS nhận xét

4 Củng cố: Củng cố lại tính chia hết, tính chia dư.

- GV chia HS thành 2 nhóm Chơi trò: “Ai nhanh” Đặt rồi tính:

42 : 7; 36 : 3 ; 49 : 4 ; 58 : 5 ; 23 : 3

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Tập làm lại bài Sửa lại bài 2,3 - Chuẩn bị bài: Luyện tập - Nhận xét tiết học.

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 58

Trang 19

TIẾT: 30 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Xác định được phép chia hết và phép chia có dư

- Vận dụng phép chia hết trong giải toán

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (côt 1, 2, 4), Bài 3, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: vở, bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Phép chia hết và phép chia có dư.

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài 2,3

- Nhận xét ghi điểm - Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Giới thiệu và ghi tựa bài

a Hoạt động 1: Làm bài 1.

- Củng cố lại cho các em phép chia hết,

phép chia có dư

Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:

- GV yêu HS tự làm bài

- GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm nêu rõ

cách thực hiện phép tính của mình

- Tìm các phép chia hết trong bài?

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 2:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS tự đặt tính

- GV chốt lại kết quả đúng

b Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.

Giúp cho HS biết giải bài toán có lời văn,

mối quan hệ giữa số dư và số chia

Bài 3:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Lớp học có tất cả bao nhiêu HS?

Luyện tập, thực hành.

- HS đọc yêu cầu đề bài

- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làmvào bảng con

- Không có phép chia hết

- HS nhận xét

17 : 2 = 6 (dư 1); 35 : 4 = 8 (dư 3)

42 : 5 = 8 (dư 2)

- HS đọc yêu cầu đầ bài

- 6 HS lên bảng làm HS còn lại làmvào phiếu

- HS nhận xét

24 : 6 = 4 ; 30 : 5 = 6 ; 15 : 3 = 5

32 : 5 = 6 (dư 2); 34 : 6 = 5 (dư 4)

20 : 3 = 6 (dư 2)

- Thực hành, thảo luận.

- HS đọc yêu cầu của bài

27 HS.

HS khágiỏi làmhết

Trang 20

+ Trong đó số HS giỏi là bao nhiêu?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tính 1/3 số HS giỏi ta phải làm như

thế nào?

- GV yêu cầu HS tự giải và làm vào vở

- GV chốt lại kết quả đúng

Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài GV hỏi:

+ Trong phép chia, khi số chia là 3 thì số dư

có thể là những số nào?

+ Số dư có lớn hơn số chia không?

+ Vậy khoanh tròn vào chữ nào?

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Đó là số 1, số 2

- Không có số dư lớn hơn số chia

- Chữ B

4 Củng cố: Giúp HS củng cố lại phép chia hết, phép chia có dư.

Đặt rồi tính 34 :5; 47 : 4; 29 : 5; 42 : 6 ; 84 : 4

- GV chia lớp thành 2 nhóm Cho các em thi làm bài

Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bài xong, đúng sẽ thắng

- GV nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài: Bảng nhân 7.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 60

Ngày đăng: 11/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 6. - Toán tuần 5-8
Bảng chia 6 (Trang 5)
Gọi 2 học sinh đọc bảng nhân7, bảng chia 7. - Toán tuần 5-8
i 2 học sinh đọc bảng nhân7, bảng chia 7 (Trang 31)
w