1.Chứng minh SG vuông góc với mặt phẳng ABC.
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009- 2010
Môn: TOÁN - LỚP 11
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra có 02 trang
-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm):
1.Tìm các giới hạn sau:
a 44 22
1
x 4x x lim
x 9x 1
x→
+ − b
2
1
x 4x - 5 lim
x + 1
x→−
−
2.Xét tính liên tục của hàm số sau
3 3
3
2x + 6
khi x 3x 0 f(x) = x 9x
9 khi x 3x = 0
−
tại điểm x = -3
3.Tìm đạo hàm các hàm số sau:
a y =
2
x 2x - 5
x + 1
+ b y = cos (2x + 1) + 32
Câu 2 (2,0 điểm):
1.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = 2x3 +4x2 +1 tại điểm có hoành độ x = -1.0
2.Chứng minh phương trình sinx – x + 2 = 0 có nghiệm
Câu 3 (2,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và
SA = SB = SC = b Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
1.Chứng minh SG vuông góc với mặt phẳng ABC
2 Tính SG
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học ban nào thì chỉ được làm đề của ban đo
1 Theo chương trình chuẩn (chọn Câu 4.a và Câu 5.a)
Câu 4.a (1,0 điểm):
Đề chính thức
Trang 2Với giá trị nào của a thì dãy số (u ), với n un na + 2
n + 1
= là dãy số tăng?
Câu 5.a (2,0 điểm):
a.Cho số thực x có x 1< Tính tổng S = x2 −x3+x4 −x5 + + − ( 1) xn n +
với n nguyên dương và n ≥2
b Giải phương trình sau:
2x + 1 + x2 −x3 +x4 −x5 + + − ( 1) xn n + = 7
4 với n nguyên dương và n ≥2, x 1<
2 Theo chương trình nâng cao (chọn Câu 4.b và Câu 5.b)
Câu 4.b (1,0 điểm):
Với giá trị nào của a thì dãy số (u ), với n un na + 2
n + 1
= là dãy số tăng? Dãy số giảm?
Câu 5.b (2,0 điểm):
a Giải phương trình sau:
2x + 1 + x2 −x3 +x4 −x5 + + − ( 1) xn n + = 7
4 với x 1< , n nguyên dương và n ≥2
b Cho cấp số nhân ( )u có n 6u2+u5 =1 và 3u3+2u4 = −1 Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đó
-HẾT -UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11 KIỂM TRA HKII - NĂM HỌC 2009-2010
I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Trang 3Câu 1
(3,0đ)
1/ (1,0điểm)
a/ Cách làm đúng
Kết quả: 2
3 b/ Cách làm đúng
Kết quả: - 6
2/( 1,0 điểm)
f(-3) = 9
Tính đúng
3
1 lim f(x) =
9
x→−
Kết luận: xlim f(x) f(-3)→−3 ≠
Vậy hàm số không liên tục tại điểm x = -3
3/( 1,0 điểm)
a/ Công thức tính đạo hàm đúng
Kết quả: ( )
2
2
x 2x + 7 y' =
x + 1
+
b/ Công thức tính đạo hàm đúng
Kết quả: y' = 2sin 2(2x + 1)2
cos (2x 1) 3
−
+ +
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2
(2,0đ)
1/(1,0 điểm)
x0 = − ⇒1 f(-1) = 3
f’(x) = 6x2 +8x⇒f'(-1) = -2
Phương trình tiếp tuyến tại M(-1; 3) là:
y – 3 = -2(x + 1)
hay y = -2x + 1
2/ (1,0điểm)
Xét hàm số f(x) = sinx – x + 2
Ta có : f(0) = 2 > 0 f(4) = sin 4 - 2 < 0 ( vì sin4 < 1) Suy ra : f(0).f(4) < 0
Mà f(x) liên tục trên [0 ; 4]
Vậy : phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong (0 ; 4)
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Câu 3
(2,0đ)
1/ (1,25điểm)
Hình vẽ đúng
Gọi H là chân đường vuộng góc kẻ từ S xuống
mp(ABC)
Ta có: SA = SB = SC ⇒HA = HB = HC
Vậy H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC
Do đó: H trùng với G
Hay SG vuông góc với mp(ABC)
2/ (0,75điểm)
Tam giác ABC đều cạnh a nên
GA = 2 a 3 a 3
3 2 = 3
SG = 2 2 2 a2
3
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,5
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Câu 4.a
n+1 n
n+1 a + 2 na + 2
n+1 1 n 1
= (n+2 n+1a - 2) ( )
Vì (n + 2)(n + 1) > 0 nên
Nếu a > 2 thì un+1−un> 0 Suy ra: (un) là dãy số tăng
0,5
0,25 0,25 Câu 5.a
(2,0đ)
a/ (1,0điểm)
S là tổng của một cấp số nhân lùi có số hạng đầu
2 1
u =x , công bội q = - x
Do đó : S = u1
1 q− =
2 x
1 x+
b/ (1,0điểm)
Phương trình đã cho tương đương với:
2
2x + 1 +
1 x = 4
+ 2
12x 5x - 3 = 0
0,25x2
0,25x2
0,25
0,25
N
M B
A
C S
G
Trang 5 Giải phương trình được hai nghiệm thoả điều kiện x 1<
1
x =
3 hoặc
3
x =
-4.
0,25x2
Câu 4.b
n+1 n
n+1 a + 2 na + 2
n+1 1 n 1
= (n+2 n+1a - 2) ( )
Vì (n + 2)(n + 1) > 0 nên
Nếu a > 2 thì un+1−un> 0 Suy ra: (un) là dãy số tăng
Nếu a < 2 thì un+1−un< 0 Suy ra: (un) là dãy số giảm
0,5
0,25 0,25
Câu 5.b
(2,0đ)
a/ (1,0 điểm)
S = x2 −x3 +x4 −x5 + + − ( 1) xn n +
là tổng của một cấp số nhân lùi có số hạng đầu u1=x2, công bội q = - x
Do đó : S = u1
1 q− =
2 x
1 x+
Phương trình đã cho tương đương với:
2
2x + 1 +
1 x = 4
+ 2
12x 5x - 3 = 0
Giải phương trình được hai nghiệm thoả điều kiện x 1<
1
x =
3 hoặc
3
x =
-4.
b/ (1,0 điểm)
Gọi q là công bội của cấp số nhân đã cho, ta có:
6u u 1 3u 2u 1
+ =
4 1
1
u 6q + q 1 (1)
u 3q + 2q 1 (2)
⇔
= −
Từ (1) và (2) suy ra: q3 +2q2+3q + 6 = 0
(q + 2 q) ( 2 3) 0
q = - 2
⇔
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 6 q = -2 thì u1 1
4
=
Vậy: số hạng tổng quát ( )n-1
n
1
4
= −
0,25
*Ghi chú: mọi cách giải khác nếu đúng, thí sinh được hưởng trọn điểm số của
câu