Xác định bài tốn, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.. Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài tốn, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết t
Trang 1GV: Ngơ Đức Phong ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 10 KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 45 phút
(Học sinh khơng được đánh dấu vào bài, kết quả ghi ra giấy kiểm tra) Câu 1: Để kích hoạt một ứng dụng( chương trình), ta thực hiện:
A Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng.
B Chon Start-> Find, rồi gõ tên ứng dụng.
C Chọn Start-> Accessories, tìm và chọn ứng dụng.
D Chọn Start -> All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng
Câu 2: Chọn phương án sai Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn:
A C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1
B C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
C C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1
D C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1
Câu 3: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu:
Câu 4: Thư mục cĩ thể chứa:
Câu 5: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:
Câu 7: Phần mềm hệ thống là phần mềm
Câu 8: Trong Windows, để xố vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp (khơng đưa vào Recycle Bin), ta làm theo cách nào
trong các cách dưới đây?
Câu 9: Biểu diễn số 7510 ở hệ thập phân dưới dạng nhị phân là:
Câu 10: Trong hệ điều hành Windows tên tệp được đặt tối đa là bao nhiêu kí tự
Câu 11: Để quản lý tệp, thư mục ta dùng chương trình;
Câu 12: Phát biểu nào sau là sai
A Thơng tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
B Rom cĩ dung lương nhỏ hơn Ram
C Thơng tin trong Rom khơng thay đổi được và khơng mất khi tắt máy
D Ram là bộ nhớ trong cĩ thể đọc và ghi dữ liệu
Câu 13: Cĩ thể mơ tả thuật tốn bằng mấy cách
Câu 14: Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài tốn trên máy tính:
A Xác định bài tốn, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
B Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài tốn, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
C Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh.
D Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
Câu 15: Tính chất nào khơng phải là tính chất của thuật tốn là:
Câu 16: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :
Câu 17: ROM là viết tắt của từ nào ?
Câu 18: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Một chương trình là:
A Một diễn tả thuật tốn đựợc viết trong một ngơn ngữ lập trình.
B Sản phẩm của việc diễn tả một thuật tốn bằng một ngơn ngữ mà máy tính cĩ thể thực hiện đuợc.
Đề: 132
Trang 2GV: Ngô Đức Phong
C Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết một bài toán.
D Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input.
Câu 19: Hãy chọn kết quả đúng : 9310 ?16
Câu 20: Phần cứng (Hard ware) của máy tính gồm:
Câu 21: Windows XP là hệ điều hành
Câu 22: Hãy chọn kết quả đúng : 16510 ?16
Câu 23: Phát biểu nào sao đây về RAM đúng
Câu 24: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?
Câu 25: 8 bit tạo thành
Câu 26: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phân là :
Câu 27: Cho số thực M=2,00009 Dạng biểu diễn dấu phẩy động của M là:
Câu 28: Chọn cách đúng nhất để tắt máy
Câu 29: Phần cứng máy vi tính gồm:
Câu 30: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được:
Câu 31: Trong các tập tin sau tên tập tin nào là hợp lệ trong MS-DOS
Câu 32: Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp/thư mục
A Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn View/ chọn Rename
B Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Edit/ chọn Rename
C Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Rename
D Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn File/ chọn Rename
Câu 33: Phần mở rộng trong tên tệp của hệ điều hành MS-DOS có tối đa bao nhiêu kí tự
Câu 34: Số 8415,02 biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
Câu 35: Đẳng thức nào sau là đúng:
Câu 36: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
Câu 37: Nháy đúp chuột là:
Câu 38: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
Câu 39: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
Câu 40: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Trang 3
GV: Ngơ Đức Phong
- HẾT
-ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 10 KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 45 phút
(Học sinh khơng được đánh dấu vào bài, kết quả ghi ra giấy kiểm tra) Câu 1: 8 bit tạo thành
Câu 2: Tính chất nào khơng phải là tính chất của thuật tốn là:
Câu 3: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu:
Câu 4: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Một chương trình là:
A Một diễn tả thuật tốn đựợc viết trong một ngơn ngữ lập trình.
B Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết một bài tốn.
C Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input.
D Sản phẩm của việc diễn tả một thuật tốn bằng một ngơn ngữ mà máy tính cĩ thể thực hiện đuợc.
Câu 5: Phần cứng (Hard ware) của máy tính gồm:
Câu 6: Phần mềm hệ thống là phần mềm
Câu 7: Chọn phương án sai Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn:
A C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
B C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1
C C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1
D C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1
Câu 8: Biểu diễn số 7510 ở hệ thập phân dưới dạng nhị phân là:
Câu 9: Số 8415,02 biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
Câu 10: Đẳng thức nào sau là đúng:
Câu 11: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hĩa được:
Câu 12: Cĩ thể mơ tả thuật tốn bằng mấy cách
Câu 13: Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài tốn trên máy tính:
A Xác định bài tốn, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
B Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài tốn, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
C Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh.
D Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
Câu 14: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:
Câu 15: ROM là viết tắt của từ nào ?
Câu 16: Cho số thực M=2,00009 Dạng biểu diễn dấu phẩy động của M là:
Câu 17: Chọn cách đúng nhất để tắt máy
Câu 18: Hãy chọn kết quả đúng : 9310 ?16
Câu 19: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
Đề: 209
Trang 4GV: Ngô Đức Phong
Câu 20: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
Câu 21: Phát biểu nào sao đây về RAM đúng
Câu 22: Phát biểu nào sau là sai
A Thông tin trong Rom không thay đổi được và không mất khi tắt máy
B Ram là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu
C Rom có dung lương nhỏ hơn Ram
D Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
Câu 23: Trong hệ điều hành Windows tên tệp được đặt tối đa là bao nhiêu kí tự
Câu 24: Để kích hoạt một ứng dụng( chương trình), ta thực hiện:
A Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng.
B Chon Start-> Find, rồi gõ tên ứng dụng.
C Chọn Start-> Accessories, tìm và chọn ứng dụng.
D Chọn Start -> All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng
Câu 25: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?
Câu 26: Hãy chọn kết quả đúng : 16510 ?16
Câu 27: Thư mục có thể chứa:
Câu 28: Phần cứng máy vi tính gồm:
Câu 29: Để quản lý tệp, thư mục ta dùng chương trình;
Câu 30: Trong các tập tin sau tên tập tin nào là hợp lệ trong MS-DOS
Câu 31: Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp/thư mục
A Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn View/ chọn Rename
B Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Rename
C Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn File/ chọn Rename
D Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Edit/ chọn Rename
Câu 32: Phần mở rộng trong tên tệp của hệ điều hành MS-DOS có tối đa bao nhiêu kí tự
Câu 33: Windows XP là hệ điều hành
Câu 34: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phân là :
Câu 35: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
Câu 36: Nháy đúp chuột là:
Câu 37: Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin), ta làm theo cách
nào trong các cách dưới đây?
Câu 38: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Câu 39: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :
Câu 40: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
Trang 5
GV: Ngơ Đức Phong
- HẾT
-ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 10 KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 45 phút
(Học sinh khơng được đánh dấu vào bài, kết quả ghi ra giấy kiểm tra) Câu 1: Để kích hoạt một ứng dụng( chương trình), ta thực hiện:
A Chọn Start-> Accessories, tìm và chọn ứng dụng.
B Chon Start-> Find, rồi gõ tên ứng dụng.
C Chọn Start -> All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng357
D Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng.
Câu 2: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng cĩ các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thơng tin hơn?
Câu 3: Nháy đúp chuột là:
Câu 4: Số 8415,02 biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
Câu 5: Phát biểu nào sau là sai
A Thơng tin trong Rom khơng thay đổi được và khơng mất khi tắt máy
B Ram là bộ nhớ trong cĩ thể đọc và ghi dữ liệu
C Rom cĩ dung lương nhỏ hơn Ram
D Thơng tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
Câu 6: Đẳng thức nào sau là đúng:
Câu 7: Biểu diễn số 7510 ở hệ thập phân dưới dạng nhị phân là:
Câu 8: Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài tốn trên máy tính:
A Xác định bài tốn, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
B Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài tốn, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
C Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh.
D Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
Câu 9: Phần mở rộng trong tên tệp của hệ điều hành MS-DOS cĩ tối đa bao nhiêu kí tự
Câu 10: Cĩ thể mơ tả thuật tốn bằng mấy cách
Câu 11: Trong hệ điều hành Windows tên tệp được đặt tối đa là bao nhiêu kí tự
Câu 12: ROM là viết tắt của từ nào ?
Câu 13: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:
Câu 14: Cơng cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thơng tin?
Câu 15: Chọn phương án sai Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn:
A C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
B C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1
C C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1
D C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1
Câu 16: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :
Câu 17: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
Đề: 357
Trang 6GV: Ngô Đức Phong
Câu 18: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
Câu 19: Phát biểu nào sao đây về RAM đúng
Câu 20: Hãy chọn kết quả đúng : 16510 ?16
Câu 21: Phần cứng (Hard ware) của máy tính gồm:
Câu 22: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phân là :
Câu 23: Phần mềm hệ thống là phần mềm
Câu 24: 8 bit tạo thành
Câu 25: Để quản lý tệp, thư mục ta dùng chương trình;
Câu 26: Tính chất nào không phải là tính chất của thuật toán là:
Câu 27: Phần cứng máy vi tính gồm:
Câu 28: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Một chương trình là:
A Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input.
B Một diễn tả thuật toán đựợc viết trong một ngôn ngữ lập trình.
C Sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện đuợc.
D Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết một bài toán.
Câu 29: Trong các tập tin sau tên tập tin nào là hợp lệ trong MS-DOS
Câu 30: Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp/thư mục
A Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn View/ chọn Rename
B Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Rename
C Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn File/ chọn Rename
D Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Edit/ chọn Rename
Câu 31: Chọn cách đúng nhất để tắt máy
Câu 32: Cho số thực M=2,00009 Dạng biểu diễn dấu phẩy động của M là:
Câu 33: Hãy chọn kết quả đúng : 9310 ?16
Câu 34: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
Câu 35: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu:
Câu 36: Windows XP là hệ điều hành
Câu 37: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Câu 38: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được:
Câu 39: Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin), ta làm theo cách
nào trong các cách dưới đây?
Trang 7
GV: Ngơ Đức Phong
Câu 40: Thư mục cĩ thể chứa:
- HẾT
-ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC 10 KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 45 phút
(Học sinh khơng được đánh dấu vào bài, kết quả ghi ra giấy kiểm tra) Câu 1: Trong hệ điều hành Windows tên tệp được đặt tối đa là bao nhiêu kí tự
Câu 2: Phần cứng máy vi tính gồm:
Câu 3: Phát biểu nào sau là sai
A Thơng tin trong Rom khơng thay đổi được và khơng mất khi tắt máy
B Ram là bộ nhớ trong cĩ thể đọc và ghi dữ liệu
C Rom cĩ dung lương nhỏ hơn Ram
D Thơng tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
Câu 4: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phân là :
Câu 5: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu:
Câu 6: Cĩ thể mơ tả thuật tốn bằng mấy cách
Câu 7: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý
Câu 8: Phát biểu nào sao đây về RAM đúng
Câu 9: Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp/thư mục
A Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn View/ chọn Rename
B Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Rename
C Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn File/ chọn Rename
D Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Edit/ chọn Rename
Câu 10: Đẳng thức nào sau là đúng:
Câu 11: ROM là viết tắt của từ nào ?
Câu 12: Để kích hoạt một ứng dụng( chương trình), ta thực hiện:
A Chon Start-> Find, rồi gõ tên ứng dụng.
B Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng.
C Chọn Start-> Accessories, tìm và chọn ứng dụng.
D Chọn Start -> All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng
Câu 13: Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài tốn trên máy tính:
A Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh.
B Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài tốn, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
C Xác định bài tốn, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
D Xác định bài tốn, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.
Câu 14: Chọn cách đúng nhất để tắt máy
Câu 15: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :
Đề: 485
Trang 8GV: Ngô Đức Phong
Câu 16: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:
Câu 17: Hãy chọn kết quả đúng : 9310 ?16
Câu 18: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Một chương trình là:
A Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết một bài toán.
B Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input.
C Một diễn tả thuật toán đựợc viết trong một ngôn ngữ lập trình.
D Sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện đuợc.
Câu 19: Hãy chọn kết quả đúng : 16510 ?16
Câu 20: Để quản lý tệp, thư mục ta dùng chương trình;
Câu 21: Chọn phương án sai Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn:
A C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1
B C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1
C C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1
D C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
Câu 22: Phần mềm hệ thống là phần mềm
Câu 23: Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Câu 24: Cho số thực M=2,00009 Dạng biểu diễn dấu phẩy động của M là:
Câu 25: Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin), ta làm theo cách
nào trong các cách dưới đây?
Câu 26: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?
Câu 27: Thư mục có thể chứa:
Câu 28: Nháy đúp chuột là:
Câu 29: 8 bit tạo thành
Câu 30: Tính chất nào không phải là tính chất của thuật toán là:
Câu 31: Phần mở rộng trong tên tệp của hệ điều hành MS-DOS có tối đa bao nhiêu kí tự
Câu 32: Biểu diễn số 7510 ở hệ thập phân dưới dạng nhị phân là:
Câu 33: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?
Câu 34: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:
Câu 35: Windows XP là hệ điều hành
Câu 36: Trong các tập tin sau tên tập tin nào là hợp lệ trong MS-DOS
Câu 37: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?
Câu 38: Phần cứng (Hard ware) của máy tính gồm:
Trang 9
GV: Ngô Đức Phong
Câu 39: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được:
Câu 40: Số 8415,02 biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
- HẾT -ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
ma de cau hoi dap an ma de cau hoi dap an ma de cau hoi dap an ma de cau hoi dap an