1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH - Trường Hà Trung Thanh hoá

5 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụng suất tiờu thụ điện của cuộn dõy là: Cõu 9: Một con lắc đơn với hũn bi khối lượng m, dao động điều hoà với biờn độ gúc 0 tại nơi cú gia tốc rơi tự do g.. Giá trị của R để công suất

Trang 1

Ư ỜNG THPT HÀ TRUNG

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 3 NĂM 2010

Mụn: Vật lý

Thời gian: 90 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)

I - PHẦN CHUNG CO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Điện ỏp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch R, L, C mắc nối tiếp cú biểu thức u = 100 2 cos (2ft ) (V) Khi cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch là 2A thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch là 100W Giữ cố định R, điều chỉnh cỏc thụng số khỏc của mạch (L, C và tần số f) Cụng suất tiờu thụ cực đại trờn đoạn mạch là:

Cõu 2: Trong laze rubi cú sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đõy thành quang năng?

Cõu 3: Cho phản ứng hạt nhõn: He N X 1H

1

14 7

4

2    Hạt nhõn X cú cấu tạo gồm

A 8 prụtụn và 17 nơtrụn B 8 nơtụn và 17 prụtrụn C 8 prụtụn và 9 nơtrụn D 8 nơtụn và 9 prụtrụn

Cõu 4: Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108 m/s; độ lớn điện tớch của ờlectron e = 1,6.10

-19 C Cụng thoỏt ờlectron của một kim loại dựng làm catốt là A = 3,6 eV Giới hạn quang điện của kim loại đú là:

Cõu 5: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về động cơ khụng đồng bộ 3 pha?

A Động cơ khụng đồng bộ hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cỏch sử dụng từ trường quay

B Rụ to của động cơ quay với vận tốc gúc nhỏ hơn vận tốc quay của từ trường quay

C từ trường quay được tạo ra bằng cỏch cho 3 dũng điện xoay chiều cú cựng tần số chạy vào ba cuộn dõy trờn stato của động cơ

D Động cơ điện biến đổi điện năng thành cơ năng

Cõu 6: Vật dao động điều hũa cứ mỗi phỳt thực hiện 120 dao động Trong quỏ trỡnh dao động, vận tốc của vật

cú độ lớn cực đại là 20 (cm/s) Khi động năng của vật gấp 3 lần thế năng thỡ nú ở cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn:

Cõu 7: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, ỏnh sỏng được dựng là ỏnh sỏng đơn sắc Trờn bề rộng 7,2 mm của vựng giao thoa

trờn màn quan sỏt, người ta đếm được 9 võn sỏng (ở hai rỡa là hai võn sỏng) Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 14,4 mm là võn:

Cõu 8: Đặt một điện ỏp xoay chiều 100V – 50Hz vào hai đầu một cuộn dõy cú điện trở r = 10 thỡ dũng điện chạy qua cuộn dõy lệch pha

3

so với điện ỏp đú Cụng suất tiờu thụ điện của cuộn dõy là:

Cõu 9: Một con lắc đơn với hũn bi khối lượng m, dao động điều hoà với biờn độ gúc 0 tại nơi cú gia tốc rơi tự do g Lực căng dõy N của con lắc đơn ở vị trớ cú gúc lệch cực đại là

A N = mg sin0 B N = mg cos0 C N = 2mg sin0 D mg(1-3cos 0)

Cõu 10: Mạch dao động ở lối vào của một mỏy thu thanh gồm một tụ điện cú điện dung biến thiờn trong khoảng từ 15 pF đến 860 pF và

một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm biến thiờn Để mỏy thu bắt được cỏc súng cú bước súng từ 10m đến 1000m thỡ độ tự cảm của cuộn dõy cú giới hạn biến thiờn từ:

A 1,87.10-6 H đến 3,24.10-4 H B 3,24.10-8 H đến 1,87.10-2 H

B C 1,87.10-4 H đến 3,24.10-3 H D 3,24.10-6 H đến 1,87.10-4 H

Cõu 11: Dõy đàn dài 50 cm Vận tốc truyền súng trờn dõy là 200 m/s Tần số của õm cơ bản mà dõy đàn dao động phỏt ra là:

Cõu 12: Dung dịch fluorờxeein hấp thụ ỏnh sỏng cú bước súng 0,49mvà phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng 0,52 m Người ta gọi hiệu

suất của sự phỏt quang là tỉ số giữa năng lượng ỏnh sỏng phỏt quang và năng lượng ỏnh sỏng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phỏt quang của dung dịch fluorờxeein là 75% Số photon bị hấp thụ đó dẫn đến sự phỏt quang là:

Cõu 13: Trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B dao động với cựng biờn độ a, tần số f = 30 Hz và ngược pha nhau Vận tốc

truyền súng v = 60cm/s Coi biờn độ súng khụng đổi Xột hai điểm M, N trờn mặt chất lỏng ở cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng cỏch lần

lượt là: MA = 15cm; MB = 19cm; NA = 21cm; NB = 24cm Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng:

A M dao động với biờn độ 2a; N đứng yờn B N dao động với biờn độ 2a; M đứng yờn

C Cả M và N đều dao động với biờn độ a C Cả M và N đều dao động với biờn độ 1,5a

Cõu 14: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở R, một cuộn dõy thuần cảm L và một tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện ỏp xoay chiều cú biờn độ và tần số khụng thay đổi Khi điều chỉnh biến trở R thỡ thấy cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch cực đại Pm ở giỏ trị của biến trở Rm = 40 Cú hai giỏ trị của biến trở bằng R1 và R2 để cụng suất tiờu thụ trờn mạch bằng nhau và bằng

P1 < Pm Nếu R1 = 20thỡ R2 bằng

Mã đề: 304

Trang 2

Câu 15: Sau thời gian 280 ngày, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ còn lại bằng 1/3 số hạt nhân nguyên tử đã phân rã trong

khoảng thời gian đó Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là:

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đ úng khi nói về cách mắc mạch điện ba pha hình sao?

A Cường độ tức thời trong dây trung hoà bằng không

B Ud = 3 Upvới Up là hiệu điện thế pha còn Ud là hiệu điện thế dây

C Mạng điện gia đình sử dụng hiệu điện thế pha

D Ba điểm đầu của ba cuộn dây phần ứng nối với mạch ngoài bằng ba dây pha Ba điểm cuối của chúng nối với nhau và đưa ra mạchngoài bằng dây trung hoà

Câu 17: Góc chiết quang của lăng kính bằng 60 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt này 2m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n = 1,5 và đối với tia tím là d n = 1,58 Độ rộng của quang phổ t

liên tục trên màn quan sát bằng:

Câu 18: Mạch R, L, C nối tiếp, cuộn dây có r = 40, độ tự cảm L =

 5

1

H, tụ có điện dung C = F

 5

10 3

, điện áp hai đầu đoạn mạch

có tần số f = 50Hz Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là:

70

Câu 19: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:

A hiện tượng nhiệt điện B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng quang điện trong D sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

Câu 20: Hai âm có mức cường độ âm chênh nhau 1dB Tỉ số giữa các cường độ âm của chúng là:

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Các tương tác vật lý có thể có rất nhiều loại và mỗi loại tương tác lại có bản chất khác nhau

B Các tương tác vật lí có thể có quy về bốn loại cơ bản: tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác mạnh và tương tác yếu

C Tương tác hấp dẫn là tương tác có cường độ nhỏ nhất trong bốn loại tương tác cơ bản

D Lực hạt nhân là một trường hợp riêng của lực tương tác mạnh

Câu 22: phát biểu nào sau đây là không đ úng ?

A Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng Đó là sóng điện từ

B Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.108 m/s

C Sóng điện từ mang năng lượng Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của sóng điện từ càng lớn

D Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng

Câu 23: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có dung kháng lớn hơn cảm kháng Để có cộng hưởng điện ta có thể

A giảm điện dung của tụ điện B giảm hệ số tự cảm của cuộn dây

C tăng điện trở thuần của đoạn mạch D tăng tần số của dòng điện

Câu 27: Biết vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà là vm và gia tốc cực đại của nó là am Chu kỳ dao động của vật này là:

A

m

m

a

v

.

2 

B

m

m

v

a

.

2 

C

m

m

a

v

m

v

a

2

Câu 25: Thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm đi e lần là 199,1 ngày Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Khi nhiệt độ của vật trên 5000C, vật mới bắt đầu phát ánh sáng khả kiến

C Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy ánh sáng màu hồng

D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 27: Phản ứng n Li T 4He

2

3 1

6

3  

 toả ra một năng lượng Q = 4,8 MeV Giả sử động năng của các hạt ban đầu (n và Li ) không đáng kể Động năng của các hạt  có giá trị:

Câu 28: Đồng vị có thể phân phân hạch khi hấp thụ một nơtrôn chậm là:

A 238U

92

Câu 29: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200 cos (2ft ) (V) trong đó tần số f thay đổi được Khi thay đổi tần số f đến một giá trị f1 = 40Hz hoặc f2 = 250Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều có giá trị như nhau Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh tần số f tới giá trị

Câu 30: Không có sự truyền năng lượng trong

Trang 3

Câu 31: Dao động trong máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là:

A dao động tự do B dao động tắt dần C dao động cưỡng bức D sự tự dao động

Câu 32: Một mạch dao động (lí tưởng) gồm một tụ điện có điện dung C = 0,1F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 5 mH Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là Uo= 12V Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 8V thì dòng điện chạy qua cuộn dây là:

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt đứt quãng

B Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôton

C Năng lượng của phôton ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng

D Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đ úng ? Cơ năng của một vật dao động điều hoà

A tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kỳ dao động B bằng thế năng của vật ở vị trí biên

C tỉ lệ thuận với biên độ dao động D bằng động năng của vật khi qua VTCB

Câu 35: Mạch RLC nối tiếp có R = 100; L = H

1

;C =

 2

10 4

F.Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 120 2 cos ( 4

100t  ) V Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức:

A i = 0,6 2 cos (100t ) (A) B i = 1,2cos (

2

100t ) (A) C i = 1,2cos (100t )(A) D i = 1,2cos (

4

100t  ) (A)

Câu 36: Trong một ống Rơn ghen, hiệu điện thế giữa anốt và catốt là UAK = 15300 V Bỏ qua động năng của êlectron bứt ra khỏi catốt Cho e = - 1,6.10 - 19 C ; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 J.s bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là:

D 8,21.10 - 12 m

Câu 37: Khi một vật dao động điều hoà thì:

A thế năng và động năng vuông pha nhau B li độ và vận tốc đồng pha

C li độ và gia tốc ngược pha nhau D gia tốc và vận tốc ngược pha nhau

Câu 38: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với cơ năng toàn phần W = 3.10-2 J; độ lớn của lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là 1,5N Độ cứng của lò xo và biên độ dao động là:

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai? Đối với dao động cơ tắt dần thì:

A cơ năng giảm dần theo thời gian B ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

C tần số giảm dần theo thời gian D biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

Câu 40: Phát biều nào sau đây về máy quang phổ lăng kính là không đ úng ?

A Buồng ảnh nằm phía sau lăng kính

B Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

C Lắng kính có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

D Quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy luôn là một dải sáng có màu cầu vồng

II - PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình chuẩn ( 10 câu từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Công suất phát xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Cho c = 3.108 m/s Trong một giờ khối lượng Mặt Trời giảm mất

1,56.1013 kg

Câu 42: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp Dùng một vôn kế có điện

trở rất lớn lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu cuận dây, hai đầu tụ điện và hai đầu đoạn mạch thì thấy vôn

kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất của đoạn mạch là;

A

2

1

C

2

Câu 43: Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110 V - 50Hz.

Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5A Độ tự cảm của cuộn dây là:

Câu 44: Một nguồn âm có công suất P = 0,4 W, được coi là một nguồn âm điểm, phát sóng âm trong một môi

trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm cách xa nguồn 20 m là:

Trang 4

Câu 45: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,44m ở trong thuỷ tinh (chiết suất của thuỷ tinh ứng với bức xạ đó bằng 1,5) Bức xạ này có màu:

Câu 46: Thông tin nào là sai khi nói về hệ Mặt Trời?

A Mặt Trời là trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng

B Thiên vương tinh là hành tinh nằm xa Mặt Trời nhất

C Tất cả các hành tinh quay xung quanh Mặt trời theo một chiều duy nhất

D Xung quanh Mặt trời có 8 hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời

Câu 47: Đại lượng nào sau đây có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người?

Câu 48: Một con lắc đơn treo vào trần của một xe ôtô đang chuyển động theo phương ngang Chu kì dao động

của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đây là đúng

A T2 < T1 < T3 B.T2 = T1 = T3 C T2 = T3 > T1 D T2 = T3

< T1

Câu 49: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

mỗi cuộn dây là 100 V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều 3 pha do một máy phát tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173 V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?

A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

C Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác

Câu 50: Dùng photon bắn vào hạt nhân 9Be

4 đứng yên để gây ra phản ứng; p Be X 6Li

3

9

4  

năng của các hạt p, X, 6Li

3 lần lượt là: 5,45 MeV; 4,0 Mev và 3,575 MeV Coi khối lượng các hạt tính theo u gần bằng số khối của nó Góc hợp bởi hướng chuyển động của các hạt p và X gần đúng bằng;

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một người có khối lượng m = 50kg đứng ở mép sàn quay hình tròn, đường kính 4m, có khối lượng M = 200kg Bỏ qua ma sát ở

trục quay Lúc đầu hệ đứng yên Người bắt đầu chuyển động với vận tốc 5m/s (so với mặt đất) theo phương nằm ngang và tiếp tuyến với mép sàn Chọn chiều dương theo chiều chuyển động của người Vận tốc góc của sàn khi đó là:

A  -0,625 rad/s B  -1,25 rad/s C  -2,5 rad/s D  0,625 rad/s

Câu 52: phát biểu nào sau đây là không đ úng ?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Môme lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần đều

Câu 53: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000J Mômen

quán tính của cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là:

Câu 54: Phát biểu nào dưới đây là sai?

A Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên mômen quán tính bằng nhau

B Mômen của vật rắn luôn có trị số dương

C Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục

D Đơn vị mômen quán tính là kg.m2

Câu 55: Nhận xét nào sau đây là đ úng ?

A Các vật thể quanh ta có màu sắc khác nhau là khả năng phát ra các bức xạ có màu sắc khác nhau của từng vật

B Các ánh sáng có bước sóng (tần số) khác nhau thì đều bị môi trường hấp thụ như nhau

C Cảm nhận vè màu sắc của các vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sáng vật

D Các ánh sáng có bước sóng (tần số ) khác nhau thì đều bị các vật phản xạ (hoặc tán xạ) như nhau

Câu 56: Một chiếc ôtô đang chuyển động đều với vận tốc 72 km/h về phía người quan sát đứng yên Vận tốc

âm trong không khí là 330 m/s Tiếng còi xe có tần số 1000 Hz Coi như người quan sát va chiếc ôtô ở trên cùng một đường thẳng Người quan sát nghe được âm của tiếng còi với tần số:

Câu 57: Êlectron có khối lượng nghỉ me = 9,1.10-31 kg, trong dòng hạt  êlectron có vận tốc v c 2.10 m/s

3

Khối lượng của êlectron khi đó là:

6,83.10-31 kg

Trang 5

Câu 58: Một khúc xương chứa 500 g 14C

6 (đồng vị các bon phóng xạ) có độ phóng xạ là 4000 phân rã/phút Biết rằng độ phóng xạ của

cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g các bon Chu kì bán rã của 14C

6 là 5730 năm Tuổi của mẫu xương đó là:

Câu 59: Theo giả thuyết về sự tồn tại của hạt quac thì prôton được tạo nên từ ba hạt quac là:

Câu 60:Khi các phôton có năng lượng hf chiếu vào một tấm nhôm (có cùng công thoát A), các electron quang điện được phóng ra có

động năng cực đại là K Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi thì động năng cực đại của các electron quang điện là:

- Hết

-( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 11/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w