Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag2O/NH3, vừa hoà tan được CuOH2, vừa cộng hợp với H2 xúc tác Ni và đun nóng là: A.. Tìm kết luận không đúng ở câu sau đây: Do trong phân tử axit f
Trang 1Đề 011 ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Câu 1 Hợp kim và kim loại tạo ra hợp kim đó có điểm cơ bản giống nhau là…
A độ cứng và giòn B độ dẫn điện và dẫn nhiệt C nhiệt độ nóng chảy D tính chất hoá học
Câu 2 Dụng cụ làm bằng vật liệu nào sau đây sẽ bền nhất khi nó bị xây xát và tiếp xúc với dd điện li?
A sắt tráng thiếc B sắt tráng đồng C.sắt tráng kẽm D sắt tráng bạc
vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: A.17,2% B 12,7% C 27,1% D 21,7%
Câu 4 Trong dung dịch Na2CO3 và NaHCO3 đều tác dụng được với: A khí CO2 B khí NH3 C H2S D khí SO2
độ đến 9000C- 12000C B Đập đá nhỏ vừa phải
C Liên tục thổi không khí vào lò D Làm giảm áp suất khí trong lò
Câu 6 Cặp dd muối nào sau đây khi tác dụng với nhau thì sản phẩm sinh ra là muối mới, bazơ mới, axit mới
A K3PO4 và Ba(HCO3)2 B Al2(SO4)3 và Pb(NO3)2 C FeCl3 và AgNO3 D Na2CO3 và AlCl3
Câu 7 Bằng phản ứng nào sau đây thì không thu được kết tủa nhôm hidroxit?
C Cho dd AlCl3 tác dụng với dd KOH dư D Cho dd AlCl3 tácdụng với dd Na2S dư
Câu 8 Sau khi cân bằng phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O, theo tỷ lệ hệ số nguyên, đơn giản nhất, thì tổng hệ số của HNO3 và NO là: A 15x - 4y B 12x- 3y C 9x-3y D 18x- 5y
Câu 9 Loại phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 B Al tác dụng với CuO C Al tác dụng với dd FeSO4 D Al tác dụng với Fe2O3
ở đktc là: A 0,672 lit B 0,448 lít C 0,336 lit D 0,224 lit
sắt đem hoà tan là: A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Hỗn hợp FeO, Fe3O4
Câu 12 Dùng phương pháp sunfat chỉ điều chế được khí nào sau đây: A H2S B HCl C HBr D HI
Câu 13 Muối amoni khi bị nhiệt phân huỷ tạo ra sản phẩm gồm: amoniắc và axit tương ứng, thì muối đó là muối amoni của các axit thuộc nhóm: A HNO3, HCl, H3PO4 B HNO2, H2S, HBr C HNO3, HNO2, H3PO4 D H2CO3, HCl, HI
Câu 14 Ứng với công thức C4H8, số chất đồng phân tối đa có thể có là: A 6 B 5 C 4 D 3
A.CH2=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3 C.CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3 D CH3 -CH=CH-CH3
Câu 16 Trong số các gluxit sau: Mantozơ(1), Saccarozơ(2), Tinh bột(3), Xenlulozơ(4); chất không bị thuỷ phân xúc tác men tiêu hoá là: A chỉ 4 B 2,4 C chỉ 2 D 1,3
Câu 17 Số dipeptit có thể được sinh ra khi đun nóng hỗn hợp gồm alanin và glixin là: A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 18 Các gluxit vừa tạo được kết tủa với dd Ag2O/NH3, vừa hoà tan được Cu(OH)2, vừa cộng hợp với H2 xúc tác Ni và đun nóng là:
A Saccarozơ và fructôzơ B Saccarozơ và mantozơ C Mantôzơ và glucozơ D Glucozơ và fructozơ
nhau, có % khối lượng của N trong đó bằng 47,08% Công thức của hai chất trong sản phẩm là:
A [C6H7(OH)3]n , [C6H7(OH)2NO3]n B [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7OH(NO3)2]n
C [C6H7OH(NO3)2]n,[C6H7(NO3)3]n D [C6H7(OH)2NO3]n, [C6H7(NO3)3]n
Câu 20 DD các muối NH4Cl(1), C6H5NH3Cl(2), (CH3)2NH2Cl(3), CH3NH3Cl(4) có giá trị pH sắp xếp theo chiều tăng dần là:
A 1, 2, 3, 4 B 3, 2, 4, 1 C 2, 1, 4, 3 D 4, 1, 3, 2
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ gồm 3,15g nước; 6,60g cácbôníc và 0,56 lit nitơ Lượng
Công thức của X là: (C=12, O=16, H=1, N=14)
A H2N- CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N -CH2-COO-C2H5 D H2N-CH2-COO-CH3
Câu 22 Từ những chất nhóm nào sau đây người ta tổng hợp được cao su BuNa-S:
A CH2-CH=CH-CH2, C6H5CH=CH2 B CH2-C(CH3)=CH-CH2, C6H5CH=CH2
C CH2-CH=CH-CH2, CH3-CH=CH2 D CH2-CH=CH-CH2, Lưu huỳnh
Câu 23 Trong số các pôlime: Tinh bột, nilon6-6, sợi capron, nhựa fênolfocmandehit, poli izopren, polivinylaxetát số polime được tạo
ra trực tiếp từ một loại monome là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 24 Trong số các đồng phân của C5H12O, số ancolcó thể loại nước nội phân tử tạo ra sản phẩm có hai an ken ( không kể đồng phân hình học) là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 25 Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được phênol có tính axit rất yếu :
A Tác dụng với chất chỉ thị B Tác dụng với kim loại có tính khử rất mạnh
C Muối phenolat tác dụng với khí CO2 D Tác dụng với dd NaOH
Câu 26 Tìm kết luận không đúng ở câu sau đây: Do trong phân tử axit focmic vừa có chức axit, vừa có chức andehit nên axit focmic
tham gia phản ứng với: A.H2 xt Ni, t0 B KAlO2 C Ag2O/NH3 D Zn
Câu 27 Cho hỗn hợp hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 14,65g hỗn hợp muối khan và 2 lit H2 ở 270C, 1,23 atm Hai ancol có tên là: (C=12, O=16, H=1, Na=23)
A ancol amylíc và butylíc B ancol prôpylic và butylíc C ancol etylíc và prôpylíc D ancol metylíc và etylíc
Trang 2Câu 28 Cho m g một andehit X cộng H2 thu được 18,5 g một rượu Khi m g X tác dụng với dd Ag2O/NH3 thì sinh ra 54 g bạc Biết tỷ
lệ mol giữa X và chất tác dụng đều 1 : 2 Cơng thức của X là: (C=12, O=16, H=1, Ag=108)
A C2H5CHO B C4H7CHO C C3H5CHO D C4H9CHO
Câu 29 Đốt cháy hồn tồn một axit no, đa chức thu được 0,3mol CO2 và 0,25 mol H2O, đồng thời cần một lượng O2 là 10,4 g Tên gọi của axit trên là: A axit oxalic B axit adipic C axit caproic D axit hexanoic
Câu 30 Để chứng tỏ dầu thực vật là este của glixezol, cịn dầu bơi trơn máy khơng cĩ cấu tạo như thế người ta dùng hố chất là: A Cu(OH)2 B Kim loại Na và Cu(OH)2 C DD CuSO4 và DD NaOH D DD NaOH và CuO
Câu 31 Đốt cháy hồn tồn 4,3g một este đơn chức được tạo ra từ axit no và ancolkhơng no đều mạch hở cần 5,04 lit oxi ở đktc Cơng thức cấu tạo của este là: (C=12, O=16, H=1)
A HCOO-CH=CH2 B CH3COO-CH2CH=CH2 CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH2CH=CH2
và muối trung hịa thì quan hệ giữa a, b, c là:
A a< b + c< 2a B a< b + c/2< 2a C a< 2b + c< 2a D 2b + c >2a hoặc a< 2b + c
Câu 33 Hỗn hợp X gồm Ag, Fe, Cu, Pb sẽ bị hịa tan hồn tồn khi ngâm chúng vào lượng dư dd nào sau đây:
A dd HCl B dd H2SO4 đặc, nguội C dd muối sắt(III) D dd HNO3 lỗng
Câu 34 Cho từ từ kim loại M vào dd Al2(SO4)3 đến dư, thấy cĩ khí bay ra và trong dd cĩ kết tủa Kim loại M là:
A Ba B K C Na D Mg
Câu 35 Để nhận biết các kim loại Ba, Cu, Mg, Fe, Al ta cĩ thể dùng một thuốc thử nào sau đây?
A dd HCl B dd HNO3 lỗng C H2SO4 lỗng D dd NaOH.
A 3 B 4 C 5 D 6
muối cácbonat Giá trị m là: A.255ml B 250ml C 252ml D 522ml
được chúng?
A CaCO3, quỳ tím B dd Br2, dd Ag2O/NH3 C dd Ag2O/NH3, Zn D dd NaOH, dd Br2
Câu 39 Từ toluen bằng 3 phản ứng để điều chế p-crezol, ta phải dùng thêm những hĩa chất thuộc nhĩm nào sau đây(kể cả chất làm xúc tác)? A HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH.B Fe, CO2, dd KOH đặc, Br2 C Cl2, HCl, NH3, dd NaOH.D Fe, HCl, NaOH, HNO3 đặc Câu 40 X là hợp chất hữu cơ thuần chức cĩ tỉ khối hơi so với oxi bằng 4,125 Trong X, oxi chiếm 48,48% về khối lượng Biết X
-CH2-COO-CH3 B HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3 C HCOO-CH2-OOCC2H5 D CH3-OOC-CH2-COO-CH3
Câu 41 Trong phản ứng thuỷ phân este xúc tác axit, để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân thì khơng được dùng xúc tác là:
A khí HCl B dd HBr C dd H2SO4 lỗng D dd H2SO4 đặc
Câu 42 Hỗn hợp M gồm axit X, ancolY và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đĩ số mol X gấp hai lần số mol Y Biết 17,35 g M tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,2 mol NaOH, đồng thời thu được 16,4 g muối khan và 8,05 g ancol Cơng thức X, Y, Z là: A HCOOH, CH3OH, HCOOCH3 B CH3COOH, CH3OH, CH3COOCH3
C CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5 D HCOOH, C3H7OH, HCOOC3H7
Câu 43 Phênol cĩ thể tan được trong dd Na2CO3 theo phản ứng: Na2CO3 + C6H5OH → C6H5ONa + NaHCO3 , vì …
A NaHCO3 tan it trong nước và bị thuỷ phân B Na2CO3 bị thuỷ phân và tính axit của C6H5OH> HCO3-
C C6H5OH tan tốt trong nước nĩng và tính axit của C6H5OH> HCO3-
D C6H5OH ít tan trong nước lạnh và tính axit của C6H5OH > H2CO3
Câu 44 Tính chất nào sau đây khơng phải của phèn chua?
A Tác dụng với khí H2S B Tác dụng với khí NH3 C Tác dụng với dd BaCl2 D Làm đổi màu quỳ tím
Câu 45 Nhận xét về khả năng phản ứng của dd muối sắt(II) với các kim loại trong dãy điện hố, thì điều nhận xét khơng đúng là …
A Muối Fe2+ khơng oxihoa được các kim loại từ Ni trở đi thành ion
B Các kim loại mạnh từ đầu dãy đến Zn thì khử được Fe2+ thành Fe
C Muối Fe2+ trong dd khơng oxihoa được các kim loại đầu dãy điện hố (trước Mg)
D Muối Fe2+ bị các kim loại từ Zn đến Mg khử thành Fe
Câu 46 Các hợp chất sau: FeO, Fe(OH)2, FeaX2(X là gốc axit), cĩ đặc điểm và tính chất chung là:
A Đều chứa Fe2+ và chỉ cĩ tính khử B Đều là các hợp chất của sắt cĩ tính bazơ
C Đều chứa Fe2+ và vừa bị oxihoa vừa bị khử D Đều hợp chất của sắt vừa cĩ tính axit vừa cĩ tính bazơ
A 90ml hoặc 330ml B Chỉ 240m C Chỉ 420ml D 270ml hoặc 510ml
Câu 48 Để tách loại các chất khí: propin, etylen, metan ra khỏi hỗn hợp của chúng ta dùng những hĩa chất thuộc nhĩm nào sau đây: (các phương tiện khác coi như cĩ đủ) A dd Br2, dd KOH/ ancolvà dd KMnO4
B dd Br2, Zn và dd Ag2O/NH3 C dd HNO3 đặc và dd KOH D dd HCl, dd KOH/Ancolvà dd Ag2O/NH3
thu được 3,36 lit (đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí, tỷ khối của Y so với H2 bằng 13,1667 và dd Z Cơ cạn dd Z khối lượng muối khan thu được là: A 10,9g B 19,0 C 15,7g D 8,9g
Câu 50 Ứng với cơng thức phân tử C4H8O2, cĩ a hợp chất hữu cơ đơn chức và b hợp chất tác dụng được với Ag2O/NH3 Giá trị của a
và b lần lượt là: A 5, 1 B 6, 2 C 4, 1 D 7, 2.
Câu 1 N.tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Số
Trang 3Câu 2 100ml d.d A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M t.dụng vừa đủ với 100 ml d.d B chứa NaCl 0.08M và KBr Nồng độ của KBr trong d.d B và k.lượng kết tủa tạo thành giữa hai d.d là:
Câu 3 D.d Natri axetat tạo được môi trường: a Axit b Kiềm c Lưỡng tính d Trung tính
Câu 4 Cho V lít d.d A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M t.dụng với d.d Na2CO3 có dư, p.ứ kết thúc thấyk.lượng của d.d sau p.ứ giảm 69.2gam so với k.lượng của các d.d ban đầu Gtrị của V là: a 0,2 lít b 0.24 lít c 0.237 lít d 0,1185 lít
Câu 5 Sản phẩm của p.ứ nhiệt phân muối NaNO3 là: a Na, O2, NO2 b Na2O, NO2 c NaNO2, O2 d Na, NO, O2
Câu 6 Cho d.d AgNO3 có dư t.dụng với 100 ml d.d h.hợp gồm NaF 0,1M và NaCl 0.2M K.lượng kết tủa thu được là: ( Ag =108, F
Câu 7 Điện phân 2 lít d.d NaCl 0.2M với bình điện phân có vách ngăn, điện cực trơ Thời gian điện phân là 45 phút với I = 19.3
Câu 8 Trong nhóm IA, không tính nguyên tố phóng xạ Chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim loại mất điện tử dễ nhất: Li
Câu 9 Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 thu được 6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí sinh ra
cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
Câu 10: Để tách Al2O3 ra khỏi h.hợp gồm Cu(OH)2 và Al2O3 mà không làm thay đổi k.lượng Có thể dùng các hoá chất sau:
a dd HCl và dd NaOH. b Nước.c dd NaOH và CO2 d dd NH3
Câu 11 H.hợp gồm hai kim loại A và B có chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn có k.lượng là 10.6 gam Khi cho
h.hợp t.dụng với Cl2 dư tạo ra h.hợp hai muối có nặng 31.9gam Hai kim loại A và B và k.lượng tương ứng của chúng là:
a Na ( 6g) và K ( 4,6g). c Li ( 1,4g) và Na ( 9,2g) B Na ( 2,3g) và K ( 8,3g) d Li ( 0,7g) và Na ( 9,9g)
Câu 12 D.d A chứa MgCl2 và BaCl2 Cho 200 ml d.d A t.dụng với d.d NaOH dư cho kết tủa B Nung kết tủa B đến khối lương không đổi được chất rắn C có k.lượng là 6 gam Cho 400 ml d.d A t.dụng với d.d H2SO4 sư cho kết tủa D có k.lượng là 46,6 gam Nồng độ mol/lít của MgCl2 và BaCl2 trong d.d A a [MgCl2]= 0.075 và [BaCl2]= 0.05
b [MgCl2] = 0.75 và [ BaCl2]= 0.5 c [MgCl2] = 0 5 và [ BaCl2]= 0.75 d [MgCl2] = 0.5 và [ BaCl2]= 0,075
Câu 13 Nếu cho a mol Halogen t.dụng vừa đủ với Magiê thu được 19 gam muối Nếu cho a mol halogen đó t.dụng với nhôm thì
Câu 14 Cho vào vài giọt HCl đậm đặc vào ống nghiệm chứa KMnO4 đậy ống nghiệm bằng nút cao su có đính băng giấy màu thấm nước Hiện tượng a Có khí sinh ra màu lục nhạt, băng giấy chuyển sang màu xanh
b Có khí sinh ra màu vàng lục, băng giấy chuyển sanh màu đỏ
c Có khí sinh ra màu vàng lục, băng giấy mất màu d Không xảy ra, vì p.ứ không xảy ra ở điều kiện thường
Câu 15 Tính axit tăng được xắp xếp theu thứ tự tăng dần nào sau đây là đúng.
a HF < HCl < HBr < HI c HF < HI < HBr < HCl B HI < HBr < HCl < HF d HCl < HF < HI < HBr Câu
16 Hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và một kim loại M hoá trị không đổi Cho 34.24 gam hỗn hợp này phản ứng vừa đủ với 29.2
gam dung dịch HCl 10% còn lại một chất rắn Nếu cho 34.24 gam hỗn hợp này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng có dư thì thu được
Câu 17 Một dung dịch chứa 0.1 mol NaHCO3 và 0.2 mol Na2CO3 Khi thêm 0.3 mol CaCl2 hoặc 0.3 mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì thu được kết tủa có khối lượng m1 và m2 gam Giá trị m1 và m2 lần lượt là:
a m1 = m2 = 20 gam c m1 =m1 = 30g b m1 =20 g, m2 = 30g.d m1 = 30g và m2 = 40g
Câu 18 Ở nhiệt độ thích hợp, N2 và H2 p.ứ với nhau tạo thành amôniăc Khi đạt trạng thái cân bằng nồng độ của các chất như
Câu 19 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2) và dung dịch ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với hiđrô bằng 19 Giá trị của V:
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ) thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối
Câu 21 Khi cho h.hợp K và Al vào nước thấy h.hợp tan hết chứng tỏ:
Câu 22 Điện phân dung dịch chưa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ, có màn ngăn) Để dung dịch sau khi điện phân làm cho phenol phtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện nào của a và b là:
Câu 23 Khi đốt cháy CuFeS2 trong O2 có dư Thì một phân tử CuFeS2 sẽ:
Câu 24 Nguyên tử M có số khối là 54, tổng số proton, notron, electron trong M2+ là 78 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn:
Câu 25 Dãy các chất mà dung dịch của chúng trong nước có pH tăng dần là:
A Al2(SO4)3, NaNO3, K3PO4 B H2SO4, NaOH, KCl C NaAlO2, CuSO4, AgNO3 D K2CO3, BaCl2, ZnSO4
Câu 26 Một h.hợp hai ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi đối với H2 là 24,8.CTPT của hai ankan và % theo thể tích của hai ankan là: A C2H6 ( 40%) và C3H8 ( 60%) B C3H8 ( 60%) và C4H10( 40%)
Câu 27 Rượu nào sau đây khi tách nước sẽ thu được sản phẩm chính là: 3 mêtyl buten -1.
a 2 – mêtyl butanol -1 c 3 – mêtyl butanol-2 b 2 – metyl butanol-2 d 3 – metyl butanol -1
Câu 28 Bổ sung dãy chuyển hoá sau: C2H5OH ( )1→ A ( )2→ B →(t CaO o3 ) C → HCHO
a (A) CH3CHO ; (B) CH3COONa, (C) C2H4 c (A) CH3CHO ; (B) CH3COONa , (C), CH4
Câu 29 Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia p.ứ tráng gương, hiđrô hoá X được Y không t.dụng với Cu(OH)2 X có CTCT là: a.HO – CH2 – CH2 – CHO C CH3 – CO – CH2 – OH B, HO – CH (CH3) – CHO D HO-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 30 Có hai axit hữu cơ no, mạch hở: ( A đơn chức, B đa chức)
Trung hoà h.hợp cần 0.5 mol NaOH, đốt cháy hoàn toàn h.hợp thì thu được 11,2l CO2 CTPT của hai axit là:
Trang 4A.CH3COOH và (COOH)2 c HCOOH và CH2(COOH)2 b.HCOOH và (COOH)2 d CH3COOH và CH2(COOH)2
Câu 31 CT tổng quát của một este thuần chức tạo bởi rượu no hai chức và exit không no có một nối đôi 3 chức là:
a CnH2n-18O12 b CnH2n-6O4 c CnH2n-16O6 d CnH2n-10O4
Câu 32 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 6.6 gam chất X đã dùng 90 ml d.d NaOH
1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho p.ứ D.d sau p.ứ cô cạn thu được chất rắn nặng 5.7 gam CT
Câu 33 Đốt cháy 1 amin đơn chức no thu được nCO2: nH2O = 2:3 Amin đó là:
Câu 34 Chất nào sau đây không cùng tác dụng đuợc với hai chất sau: etanoic và anioaxetit
Câu 35 Các phát biểu nào sau đây sai:
(1) Khác với Glucôzơ, fructôzơ không có nhóm CHO nên không tham gia phản ứng tráng gương
(2) Saccarozo là đisaccarit có gốc là glucozơ nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
(3) Tinh bột có nhiều nhóm OH nên tạo được liên kết hiđrô nên tan nhiều trong nước
Câu 36 Thuỷ phân 2 kg khoai trong đó có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của phản ứng là 80% thì khối
Câu 37 Đốt cháy hoan toàn hợp chất aminoaxit A ta thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol của A SỐ mol H2O gấp 2,5 lần số mol của A Xác định công thức phân tử của A
Câu 38 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ, dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng H2SO4 đặc, khí thoát ra dẫn qua dung dịch nước vôi trong thu được m gam kết tủa Biểu thức nào sau đây dùng để xác định khối lượng Cacbon trong hợp chất hữu cơ:
A mC mx12
100
m
m x12 44
9
= D C .
m 12 m
100 44
=
Câu 39 Cho 4.,32 gam Al vào cốc chứa 100 ml d.d Ba(OH)2 0.25M thu được h.hợp gồm rắn A, d.d B và V1 lít khí ( đktc) thoát ra Cho tiếp d.d HCl từ từ đến dư vào h.hợp A, B trong cố thấy kết tủa xuất hiện, tăng dần đến cực đại sau đó tan dần đến hết tạo thành d.d trong suốt, đồng thời thu được V2 lít khí ( đktc) Lượng khí bị thất thoát ra ngoài là 5% Tìm V1 + V2
Câu 40 Cho x gam Fe thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho t.dụng với H2SO4 loãng dư thu được khí X - Phần 2: Cho t.dụng với d.d H2SO4 đ, nóng dư thu được khí Y
Câu 41 Cho sơ đồ sau đây, Biết C không t.dụng được với Cu(OH)2
(1:1)
+
Br→
B →+NaOH
C3H6(OH)2 A là chất nào sau đây: a Prôpen b Xiclo propan c Propan d Iso propyl clorua
Câu 42 Khi phân tích este E đơn chức mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng hiđrô thì có 7,5 phần khối lượng cacbon và 3,2 phần
khối lượng Oxi Thuỷ phân E thu được axit A và ancol bậc 3 CTCT của E là: a HCOOC(CH3)2-CH=CH2
Câu 43 E là este α -aminoaxit, công thức thực nghiệm là: (C4H9O2N)n Suy ra công thức cấu tạo của E:
(1) CH3-CH(NH2)-COOCH3 (2) CH2(NH2)-COOC2H5 (3) (NH2)CH2-CH2-COOCH3
A (1) hoặc (2) B (1) hoặc (3) C (2) hoặc (3) D (1) hoặc (2) hoặc (3).
Câu 44 Cho các chất : etanol, phenol, axit acrylic, phenyl amonisunfat, anilin, kali phenolat, etyl axetat: Bao nhiêu chất phản
ứng được với dung dịch NaOH và bao nhiêu nhất phản ứng được với dung dịch HCl A ( 3 -4).B ( 4-4).C (5-4) D ( 5-5)
Câu 45 Cho sơ đồ phản ứng sau đây: C7H10O4 ,
o
NaOH t
→C2H4 + …
A + NaOH →CaO t,o CH4 + … C + Ag2O →NH t3 ,o Ag + … Các chất A, B,C lần lượt là:
A CH 3 COONa, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO B CH 2 (COONa) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 CHO C CH 2 (COONa) 2 , C 2 H 5 OH, C 2 H 5 CHO D CH(COONa) 3 ; C 2 H 5 OH, C 2 H 5 CHO
Câu 46 Oxi hóa một ancol đơn chức X thu được hỗn hợp Y gồm axit, andehit, nước và ancol còn dư Cho Y tác dụng với Na vừa
đủ thu được 0,4 mol H2 Cho Y tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 0,1 mol khí % số mol của X bị oxi hóa thành axit là:
Câu 47 α - aminoaxit X chứa một nhóm NH2, cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl ( dư) thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là : A H2NCH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH C H2N-CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 48 Phát biểu không đúng là: A Dung dịch Natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH tạo lại natrriphenolat
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối tạo ta cho tác dụng với dung dịch HCl thu được phênol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin
D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
Câu 49 Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO ( dư) đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng của
chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđrô là 15,5 Giá trị của m là :A 0,64B 0,46C 0,32D 0,92
Câu 50 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của
0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là:
Trang 5BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
Đề 011 – Tác giả: Phạm Hoàn (Trường THPT Lê Viết Thuật-Nghệ An)
loại
Phân ban
Không
ph ban
Trang 647 7.2 X X A 3 3