1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Thi ĐH 10

7 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân este có cùng công thức phân tử là C4H6O2 khi bị thuỷ phân cho sản phẩm có phản ứng tráng gương là: Câu 23.. Chúng đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit cũng như mô

Trang 1

Đề 10 ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Câu 1 Cho 3 nguyên tử 2311Na;1735Cl;73Li; Bộ 3 số proton, nơtron, electron của 3 nguyên tử đó lần lượt là:

A 11,12,11; 17, 18,17; 3, 4, 3 B 12, 11, 12;18, 17,18; 4, 3, 4 C 11,12, 11; 18, 18, 17; 3, 4, 3 D 11, 23, 11;17, 35,17; 3, 7, 3

Câu 2 Trong tự nhiên tồn tại 3 loại nguyên tử hiđro: 11H ; 21H ; 31H và 3 loại nguyên tử oxi: 168H ;178O ;188O số loại phân tử nước có thể

Câu 3 Cho phản ứng sau: FeCl2 + O2 + H2O → FeCl3 + Fe(OH)3 Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng (các hệ số là

Câu 5 Nhóm chất nào dưới đây đều là chất điện ly mạnh:

Câu 6 Cho 4 phản ứng Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1) 2NaOH + (NH4)2SO4→ Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (2)

BaCl2 + Na2CO3→ BaCO3 + 2NaCl (3) 2NH3 + 2H2O + FeSO4→ Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 (4)

Câu 7 Cho các dãy sau: Dãy 1: HF, HCl, HBr, HI; Dãy 2: HClO, HClO2, HClO3, HClO4; Dãy 3: H3PO4, H2SO4, HClO4

C Dãy 1 giảm, dãy 2 tăng, dãy 3 giảm D Dãy 1 giảm, dãy 2 giảm, dãy 3 giảm Câu 8 Dung dịch có thể hòa tan được đồng kim loại là: A Dung dịch H2SO4 loãng

B Dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl loãng C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 l

Câu 10 Có 2 thí nghiệm: TN1: cho một mẩu Zn vào dung dịch HCl;

Câu 11 Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 5,67 gam Al vào nước dư thì thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 12 Khi cho 4,6 gam kim loại natri vào 20 gam nước thì dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là:

Câu 14 Cho 1,424 gam hỗn hợp hai kim loại liên tiếp trong một chu kỳ một kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào nước dư thu thì

có 627,2 ml khí (đktc) thoát ra Thành phần phần trăm của kim loại kiềm trong hỗn hợp là:

dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 12,32 ml khí H2(đktc); a, b có giá trị tương ứng là:

Câu 16 Hai loại quặng thường dùng để sản xuất gang là:

A Hematit và Manhetit B Xiderit và Hematit C Manhetit và Xiderit D Pirit sắt và Hematit

Câu 18 Trong 4 đồng phân mạch hở của C4H6 thì đồng phân tạo kết tủa khi tác dụng với Ag2O/dd NH3 là

Câu 19 Để thu được ancol 400 phải pha loãng ancol 980 với nước theo tỷ lệ thể tích là: A 20 : 49 B 20 : 29 C 20 : 33 D 20 : 41 Câu 20 Khi loại nước 28,25 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau (ở 1500C, H2SO4 đặc xt) thì thu được 23,75 gam hỗn hợp 3 ete Hai ancol đem loại nước là:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 21 Số hợp chất thơm có CTPT là C8H10O không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch nước Br2 là: A 5 B 7 C 6 D 3 Câu 22 Số đồng phân este có cùng công thức phân tử là C4H6O2 khi bị thuỷ phân cho sản phẩm có phản ứng tráng gương là:

Câu 23 Trong phản ứng andehit tác dụng với hiđro (Ni, t0) (Phản ứng 1); andehit tác dụng với Ag2O/dd NH3 (phản ứng 2) thì andehit thể hiện vai trò là: A Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất khử

B Trong phản ứng 1 là chất oxi hoá, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá

C Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất oxi hoá

D Trong phản ứng 1 là chất oxi khử, trong phản ứng 2 là chất khử

Câu 24 : Các chất có công thức phân tử : CH2O(1) ; C2H4O (2); C3H6O (3) đều thuộc cùng một dãy đồng đẳng Nhận xét nào sau

C Cả ba chất đều có phản ứng tráng gương D Chúng đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm Câu 25 Cho 8,976 gam một este no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,364 gam muối Este đó là:

Trang 2

C Lipit là este của glixezol với các axit cacboxilic D Lipit là este của ancol và axit cacboxilic

Câu 29 Số đồng phân mạch hở cĩ tính chất lưỡng tính cĩ cùng cơng thức phân tử là C3H7O2N là: A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 30 Để nhận biết các chất: dung dịch lịng trắng trứng, hồ tinh bột, dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ ta chọn các thuốc thử là (cho phép dùng các phương pháp kỹ thuật đơn giản và chất làm mơi trường thích hợp):

Câu 31 Các chất khi thuỷ phân đến cùng cho một loại monosaccarit là:

A tinh bột, saccarozơ, mantozơ B saccarozơ, mantozơ, saccarozơ C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D tinh bột, xenlulozo, mantozơ Câu 32 Để nhận biết: axit fomic, axit axetic, axit acrilic ta cĩ thể dùng các thuốc thử theo thứ tự tiến hành là:

A Ag2O/dd NH3, dd Br2 B dd Br2, Ag2O/dd NH3 C Quì tím, Ag2O/dd NH3 D Quì tím, dd Br2

Câu 33 Trong số các polime: Tơ visco (1); Tơ nilon 6.6 (2), Tơ axetat (3), P.V.C (4), nhựa phenolfomandehit (5), Tơ capron (6) Polime nào thuộc loại polime nhân tạo: A (1), (3) B (2), (6) C (4), (5) D (1), (2)

Câu 34 Cho dãy biến hố sau: Xenlulozơ → A → B → D Chất D cĩ thể là tất cả các chất sau :

A etylen, axit axetic, andehit axetic, cao su buna B andehit axetic, natri etylat, benzen, axit axetic

C Butadien - 1,3, etylen, axit axetic, andehit axetic D metan, axetilen, ancol etilic, axetat etyl

Câu 36 Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, CH2 = CH - COOH, C6H5OH, C6H5NH3Cl , C6H5CH2-OH số chất tác dụng

Câu 37 A, B, C là sản phẩm chính trong dãy biến hĩa sau: C6H5CH3 → A → B → C thì A, B, C tương ứng là:

A p - O2N - C6H4CH3, p - H2N - C6H4CH3, p - H2N - o - Br - C6H3- CH3

B p - O2N - C6H4CH3, p - H2N - C6H4CH3, p - H2N - m - Br - C6H3- CH3

C m - O2N - C6H4CH3, m - H2N - C6H4CH3, m - H2N - m - Br - C6H3- CH3

D o - O2N - C6H4CH3, o - H2N - C6H4CH3, o - H2N - m - Br - C6H3- CH3

Câu 38 Cho các muối: Ba(NO3)2, Na2CO3, BaSO3, Cu(NO3)2, NaHCO3, FeCl3 Số muối dễ bị nhiệt phân là: A 5B.6C.3D 4

Câu 40 Khi cho rất từ từ cĩ khuấy đều dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 thì:

A dung dịch cĩ pH tăng dần, cĩ khí thốt ra ngay tức thì B dung dịch cĩ pH giảm dần, một lúc sau cĩ khí thốt ra

C dung dịch cĩ pH tăng dần, một lúc sau cĩ khí thốt ra D dung dịch cĩ pH giảm dần, cĩ khí thốt ra ngay tức thì

Câu 41 Cho các kim loại: Al, Fe, Cu và các dung dịch FeCl2, FeCl3, AgNO3 Khi cho lần lượt các kim loại vào các dung dịch thì số

Câu 42 Nhiệt phân 67,525 g hỗn hợp hai muối rắn bari cacbonat và bari sunfit sau phản ứng xẩy ra hồn tồn phần chất rắn cịn lại cĩ

Câu 43 Cho các chất Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3,, NaOH, BaSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất cĩ tính chất lưỡng tính là:

Câu 44 Khi thổi luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxi kim loại: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nĩng Hỗn hợp chất rắn cịn lại là:

Câu 47 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp các muối NaCl, FeCl3, CuCl2, ZnCl2 thứ tự các ion kim loại bị điện phân ở catot là:

A Cu2+, Fe3+, Zn2+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+, Na+ C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+, Zn2+

Câu 48 Chọn câu trả lời đúng nhất Khi đốt một hiđrocacbon mà thu được số mol nước ít hơn số mol khí cacbonic thì hiđrocacbon đem đốt: A Khơng phải là ankan, anken, xicloankan và aren B Là ankin hoặc ankadien hoặc hiđrocacbon thơm

C Là ankin hoặc ankadien hoặc aren D Khơng phải là ankan, anken và xicloankan

Hai hiđrocabon và thành phần phần trăm theo thể tích của chúng trong hỗn hợp là:

A CH4 40%; C2H6 60% B C2H6 60%, C3H8 40% C C2H4 70% và C3H6 30%D C2H2 50% và C3H4 50%

Câu 1 Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30 Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10 Vị trí của

VIA

Câu 2 X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa X và

Y là: a X2Y : liên kết cộng hoá trị b XY : Liên kết ion c XY2 : Liên kết ion d X2Y3: Liên kết cộng hoá trị

Câu 3 Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng Khí thoát ra là SO2 Thể tích của H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ lượng

Câu 4 Cho biết p.ứ hoá học sau: H2O (k) + CO (k) ¬    → H

2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC) Nồng độ H2 và CO ở trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H2O và 4 mol CO trong bình V= 10 lít ở

Câu 5 Lượng SO3 cần thêm vào 100 gam d.d H2SO4 10% để được d.d H2SO4 20% là:

Câu 6 Xét các d.d: (1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Các d.d có pH >7 là:

Trang 3

Câu 7 Khí Clo tác dụng được với: (1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3.

Câu 8 Từ 0,4 mol HCl đ.chế vừa đủ 280ml khí Cl2 (dktc) bằng p.ứ nào?

Câu 9 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: (X) 1s22s22p63s1.(Y) 1s22s22p63s2 ( Z) 1s22s22p63s23p1

Hiđrôxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần

a XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 c Z(OH)3 <Y(OH)2 < XOH B Y(OH)2 < Z(OH)2 < XOH d Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Câu 10 Cho dòng điện 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( điện cực trơ) T.gian điện phân để thu được d.d H2SO4 0,6M là: a

Câu 11 Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:

b ZnO, Be, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 d Na2O, NaNO3, Al2O3, ZnCl2, CaCO3

Câu 12 D.d AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào d.d chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của

Câu 13 Có 3 d.d NaOH , HCl , H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 d.d đó là:

Câu 14 D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối lượng

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc) mặc khác khi cho một lượng hỗn hợp như trên

vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:

Câu 16.100 ml d.d Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)2 bằng 3,0 lần nồng độ của Al2(SO4)3

thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn B ( mA - mB = 5,4), Nồng độ mol/lit của Al2(SO4)3

Câu 18.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H2, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm chất xúc tác thu được h.hợp Y % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là: a).33,33% b).40% c).50,27% d) 35%

Câu 19 Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H2SO4 loãng) sản phẩm chính là chất nào?

Câu 21 Đun nóng hỗn hợp hai ancol n, đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140oC, thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn CTCT của hai ancol

a C3H7OH và CH3OH c CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH.d C2H5OH và C4H9OH

Câu 22 Hai chất hữu cơ A và B Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư lần lượt thu được các muối Natri có kh ối lượng

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO2 CTCT của muối là:

Câu 24 Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic có khối lượng 3,78 gam Hỗn hợp p.ứ với lượng dư d.d AgNO3 thì thu được 15,12 gam Ag Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH % Khối lượng của anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lượng là:

Câu 25 Khi đun nóng este CH3COOCH2CH3. với xúc tác là H2SO4 loãng ( quá trình 1) Và đun nóng CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm.( quá trình 2) Đặc điểm nào sau đây đúng: a (1) Một chiều, (2) một chiều c (1) thuận ngịch, (2) một chiều

Câu 26 Thuỷ phân hoàn toàn m gam lipit được hình thành 1 axit panmitic và 2 axit eloic bằng d.d KOH ( chỉ số axit của lipit =

0) Lượng Glixetin vừa tạo ra p.ứ với Na dư thu được 67,2 lít khí H2 ( đktc) Vậy khối lượng của lipit ban đầu là ( giả sử các p.ứ

Câu 27 Este có Phân tử lượng là 88 Cho 17.6 gam A tác dụng với 300 mld.d NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn hỗn hợp

sau p.ứ thu được 23.2 gam bã rắn khan CTCT của A là:

Câu 28 Axit Aminôaxetic không có tính chất nào sau đây:

Câu 29 Sự kết tủa prôtit khi đun nóng được gọi là:

Câu 30 Để nhận biết được Saccarozơ và Fructôzơ ta dùng những thuốc thử nào sau đây.

Câu 31 Lên men Glucôzơ thu được m gam ancol etylic ( Hiệu suất 50%) Lượng Glucôzơ còn lại tiếp tục lên men thu được m’

gam ancol etylic (Hiệu suất đạt 50%) Lượng ancol vừa điều chế được có thể pha thành 50 lít ancol 40o ( Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml) Vậy khối lượng của glucôzơ ban đầu đem lên men là: a 31,3kg b 41,74 kg c 62,6kg d 23,5kg

Câu 32 Trong các polime sau Polime nào là polime thiên nhiên:

(1) Tinh bột (2) Caosubuna (3) Xenlulozơ (4) P.V.C (5) Caosu isopren (6) Nilon 6-6 (7) Tơ Capron

Câu 33 Cho một d.d gồm NaNO3, KNO3, Ba(NO3)2 Cho từ từ bột Al vào, sau đó nhỏ tiếp tục d.d X vào thì thấy có khí Y bay ra

Câu 34 Hoà tan 1,44 gam kim loại hoá trị II trong 150 mld.d H2SO4 0,5M Muốn trung hòa axit dư trung d.d thu được phải dùng

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 8.96 lít khí SO2 ( đktc ) rồi dẫn tất cả sản phẩm cháy cho vào 50 ml d.d NaOH 25% ( d = 1,28g/ml)

Trang 4

Câu 36 Khi đđiện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi đđiện phân hoà tan Al2O3 thường xảy ra trường

Câu 38 Cho 2a mol NO2 vào dd chứa a mol Ba(OH )2 Thêm tiếp vài giọt dd phenolphthalein vào bình pứ sẽ thấy:

Câu 39: Trong số các tên gọi sau tên gọi nào đúng

Câu 40 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể được tách các chất khí hoàn toàn bằng phương pháp hoá học phổ biến.

A C2H6, SO2, C2H2, C2H4 B C2H6, C2H4, CO2, C3H8 C C2H4, C3H6, SO2, C2H2 D C2H2, CO2, CH4, C3H4

Câu 41 Cho hỗn hợp có khối lượng m gam gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp nhau Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho sục qua d.d nước brôm lấy dư, thấy k.lượng brôm đã tham gia p.ứng là 22,4 gam Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy cho qua d.d nước vôi trong lấy dư thì thấy khối lượng của bình tăng 14,24 gam CTPT và m là:

a C2H2, C3H4 và 6,72gam c C3H4 , C4H6 và 6,72 gam B C2H2, C3H4 và 3,36gam d C3H4 , C4H6 và 3,36gam

Câu 42 Dãy xắp xếp sự tăng dần nhiệt độ sôi đúng là:

a HCHO < CH3OH < HCOOH< C3H7OH C.CH3OCH3 < CH3OH < CH3CHO < CH3COOH

Câu 43 Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 ancol A ,B tác dụng Na vừa đđủ , thu được 17,4 gam muối Na.Số mol khí H2 thốt ra là:

Câu 44 Ancol X nào sau đây thỏa mãn sơ đồ: X CuO t , o→Y 2

( + + , )

O

Mn t Z →+NaOH T

Câu 45 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng là 3.01 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H2 ( đktc) % khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu:

Câu 46 Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe2O3; FeO và Fe2O3 Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới đây để

nhận biết được cả 3 hỗn hợp trên:

a.Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được B Dùng H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được

c Dd HNO3 loãng, sau đó thêm NaOH vào dd thu được D Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp H2SO4 đặc

Câu 47.Nhúng một thanh Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ ở bên ngoài Khi nhúng là Pb vào dung dịch muối trên không thấy có hiện tượng gì? Vật trật tự của dãy điện hoá là:

a Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co c Zn2+/Zn < Co2+/Co<Pb2+/Pb

b Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb D Co2+/Co < Pb2+/Pb< Zn2+/Zn

Câu 48 Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm: etan, propan thu được sản phẩm gồm CO2 và hơi nước có thể tích là 33 lít Thành phần %

Câu 49 Đun nóng 21.8gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0.5M thu được 24.8 gam muối của axit một lần axit và một lượng

ancol B Nếu cho lượng ancol đó bay hơi chiếm thể tích là 2.24 lít Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 2 lít dung dịch HCl 0.1M Công thức cấu tạo của A là: a (HCOO)3C3H5 c (CH3COO)3C3H5 b (C2H5COO)3C3H5 d (CH3COO)2C2H4

Câu 50 Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng d.d nào sau đây?

a Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh B Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.

c Dung dịch Na2CO3 sau đó rửa sạch bằng nước nóng D Dung dịch H2O có hoà tan CO2 Sau đó rửa sạch bằng nước nóng

Câu 19 Cho các chất sau: clo eten, vinyl axetat, metyl metacrylat, capronlactam, glucozơ, axit laclic, hexametylendiamin Có bao

Câu 20 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:

a.Có kết tủa keo trắng B Có khí bay lên C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

d Ban đầu không có hiện tượng, sau đó kết tủa keo trắng cuối cùng kết tủa tan

Câu 21 Cho Neo hexan tác dụng với brôm theo tỉ lệ 1:1 có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế:

Câu 22 Sục khí CO2 vào dung dịch chứa 0.3 mol Ca(OH)2 nếu 0,05 < mol CO2 < 0,4 mol thì khối lượng kết tủa nằm trong khoảng

Câu 23 A có thể cộng nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm thế duy nhất:(1) Etylen (2) Propen. (3) But-2-en

Câu 24 Hòa tan 3,52 gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng 10% dư 20 % so với lượng phản ứng thu được 448 ml

gam

Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ và một este tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH thu được một muối duy nhất của

một axit hữu cơ no đơn chức và 0,25 mol một ancol đơn chức no Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên rồi cho sản phẩm qua bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 96,1 gam Hỗn hợp X gồm có:

A CH 3 COOH và CH 3 COOCH 3 B C 2 H 5 COOH và C 2 H 5 COOC 3 H 7 C CH 3 COOH và CH 3 COOC 2 H 5 D.CH 3 COOH và CH 3 COOC 3 H 7

BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI

Đề 010 – Tác giả: Võ Việt Dũng(CV phịng KT&KĐ Sở GD&ĐT Nghệ An).

Trang 5

Mã câu Phân

loại

Phân ban Không

phân ban

(1,2,3)

Mức độ (1,2,3)

Trang 6

1 1.1 x x A 2 2

Trang 7

9-C 19-C 29-D 39-B 49-C

Ngày đăng: 11/07/2014, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w