1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI ĐH 2010 - ĐỀ SỐ 10

5 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng.. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC

BỘ GIÁO DỤC

(Đề thi có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

MÔN : Vật lí - Khối A

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 010

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Dao động cơ (7 câu)

Câu 1 Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng

thế năng Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

Câu 2 Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 3a được biên

độ tổng hợp là 2a Hai dao động thành phần đó

A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau C lệch pha

3

π

D lệch pha

6

π

Câu 3 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B độ nhớt của môi trường càng lớn.

C tần số của lực cưỡng bức lớn D lực cản, ma sát của môi trường nhỏ.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.

D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

Câu 5 Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

Câu 6 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A trễ pha π/2 so với li độ B cùng pha với so với li độ.

C ngược pha với vận tốc D sớm pha π/2 so với vận tốc.

Câu 7 Một vật dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất

đi trong một dao động toàn phần là

Sóng cơ (4 câu)

Câu 8 Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng

A tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

B tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

C tần số và biên độ.

D biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 9 Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A Đồ thị dao động của nguồn âm B Độ đàn hồi của nguồn âm.

C Biên độ dao động của nguồn âm D Tần số của nguồn âm.

Câu 10 Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng khi

A λ = 2πA/3 B λ = 2πA C λ = 3πA/4 D λ = 3πA/2

Câu 11 Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình u t xcm

=

6 12 3 cos

Trong

đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ lan truyền sóng là

Dòng điện xoay chiều : 9 câu

Trang 2

Câu 12 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có

A chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian B cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

C chiều biến thiên điều hoà theo thời gian D cường độ biến thiên theo thời gian.

Câu 13 Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f1

= 40 Hz và f2 = 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần

số phải bằng

Câu 14 Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh

quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là

Câu 15 Đặt điện áp xoay chiều u =U0 cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được.

Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại, lúc đó hệ số công suất đoạn mạch bằng

Câu 16 Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rôto quay n vòng/phút thì tần số dòng điện f

(Hz) do máy này phát ra tính bằng công thức

A f =60n

np

n .

Câu 17 Mạch điện (hình vẽ) có R=100 3Ω;

4 10 2

π

= Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có tần số f

= 50 Hz thì u AB và u AM lệch pha nhau

3

π

Giá trị L là

A L 1 H

π

π

π

π

Câu 18: Ở mạch điện xoay chiều R=80Ω;

3 10

16 3

π

120 2 os(100 )

6

AM

AM lệch pha

3

π với i Biểu thức điện áp hai

đầu mạch là:

3

AB

2

AB

2

AB

120 2 os(100 )

3

AB

Câu 19: Ở mạch điện hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây,

tụ điện Khi đặt vào AB điện áp xuay chiều có UAB=250V thì UAM=150V và

UMB=200V Hộp kín X là

A cuộn dây cảm thuần B cuộn dây có điện trở khác không C tụ điện D điện trở thuần Câu 20 Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải

A giảm hiệu điện thế k lần. B tăng hiệu điện thế k lần

C giảm hiệu điện thế k lần D tăng hiệu điện thế k lần.

Dao động điện từ và sóng điện từ: 4 câu

Câu 21 Trong mạch dao động LC, điện tích giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên

điều hoà

A khác tần số và cùng pha B cùng tần số và ngược pha.

Trang 3

Câu 22 Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.

A Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

B Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.

C Sóng điện từ là sóng ngang.

D Sóng điện từ mang năng lượng.

Câu 23 Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1 mH đến

25 mH Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120 m đến 1200 m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

A 16 pF đến 160 nF B 4 pF đến 16 pF C 4 pF đến 400 pF D 400 pF đến 160 nF.

Câu 24 Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện có điện dung C =

9 μF, lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là

A 6.10-4 s B 2.10-4 s C 4.10-4 s D 3.10-3 s

Sóng ánh sáng : 5 câu

Câu 25 Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là

Câu 26 Chọn phương án sai.

A Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.

B Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.

C Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.

Câu 27 Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là

A tác dụng mạnh lên kính ảnh B gây ion hoá các chất khí.

Câu 28 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết

khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m Khoảng cách từ vân trung tâm tới vị trí gần nhất có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là

Câu 29 Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước sóng λ1 = 640 nm và một bức

xạ màu lục, chiếu sáng khe Y-âng Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là

Lượng tử ánh sáng: 5 câu

Câu 30 Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại

A đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài B đều có tác dụng nhiệt.

C là các bức xạ không nhìn thấy D đều có bản chất là sóng điện từ.

Câu 31 Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?

A Bóng đèn xe máy B Ngôi sao băng C Hòn than hồng D Đèn LED.

Câu 32 Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và màu lục Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự

phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?

Câu 33 Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu

được 9 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô

Câu 34 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K

có bước sóng λ1= 0,1216μm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026μm Bước sóng ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là

Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 6 câu

Câu 35 Khi nói về tính chất của tia phóng xạ α tính chất nào sau đây là SAI:

A Tia phóng xạ α khi đi qua điện trường ở giữa hai bản của tụ điện thì nó bị lệch về phía bản âm của tụ điện

Trang 4

B Tia phóng xạ α gồm các hạt nhân của nguyên tử 4He

2 mang điện tích dương

C Tia phóng xạ α có khả năng đâm xuyên rất lớn

D Tia phóng xạ α có khả năng iôn hoá môi trường và mất dần năng lượng

Câu 36 Tìm kết luận sai

A Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn

B Phản ứng nhiệt hạch tạo ra chất thải thân thiện với môi trường

C Phản ứng nhiệt xảy ra khi có khối lượng vượt khối lượng tới hạn

D Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao(từ chục đến trăm triệu độ )

Câu 37 Hạt nhân 227Th

90 là phóng xạ α có chu kì bán rã là 18,3 ngày Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :

A 4,38.10-7s-1; B 0,038s-1 ; C 26,4s-1 ; D 0,0016s-1

Câu 38 Cho phản ứng : 27Al

13 + α → 30P

15 + n Hạt α có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu để phản ứng xảy ra Biết u = 1,66.10-27.kg; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u ; NA = 6,02.10 23mol ; mAL = 26,9740u; mp =

29,9700u; mα = 4,0015u và 1eV = 1,6 10-19 J

A 0,016 10-19 J B 3,0 106 eV C 30 eV D 30 MeV

Câu 39 Chọn câu sai

A Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

B Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu nghĩa là bền vững hơn

C Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng lượng

D Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

Câu 40: Có các loại hạt sơ cấp như sau :

A phôtôn; leptôn; mêzôn; prôtôn B phôtôn; leptôn; nơtron; barion.

C phôtôn; leptôn; mêzôn; barion D phôtôn; êlectron; mêzôn; prôtôn.

-II PHẦN RIÊNG (10 câu):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn : (Từ câu 41 đến câu 50)

Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều(2); Dao động và sóng điện từ: 6 câu

Câu 41: Có hai vật dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ 5cm, ở một thời điểm t thấy hai vật đều có li độ x

= - 2,5cm, nhưng một vật hướng về vị trí cân bằng còn vật kia hướng ngược lại Hỏi hai vật này dao động lệch pha nhau bao nhiêu?

Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo pt : x=10cos20πt(cm).Khi vận tốc của vật v = - 100πcm/s thì vật có li

độ là:

A.x =±5cm B.x = ±5 3cm C.x = ±6cm D x =0

Câu 43: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra

từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A biên độ âm khác nhau B cường độ âm khác nhau.

Câu 44: Cho mạch điện RLC có L = 1/π(H), C = 10-4/(2π)(F) và R = 100Ω Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = 200cos(100πt) Hãy xác định biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện

A u = 200 2cos(100πt + π/4) V B u = 200 2cos(100πt - π/4)V

C u = 100 2cos(100πt + π/4) V D u = 200sin(100πt - π/4) V

Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120V tần số f = 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh

quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là:

Trang 5

Câu 46: Một mạch dao động LC với L 1(H)

π

= tụ điện có điện dung C 2104(F)

π

= Tần sốdao động có giá trị nào sau đây:

A 122Hz

2

2

π B.2 2 Hz

102

C.2 2.10−2Hz D 2.10−2Hz

π

Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu.

Câu 47: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng

cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

Câu 48: Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần giới hạn quang điện của kẽm là:

A.0.72 µm B.0,36 µm C.0,9 µm D.0,7 µm

Câu 49: Lúc đầu có 1,2g chất Radon Biết Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày Hỏi sau t = 1,4T số

nguyên tử Radon còn lại bao nhiêu? (A = 222, Z = 86)

A N = 1,874.1018 B N = 2,165.1019 C N = 1,234.1021 D N = 2,465.1020

Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các thiên thạch?

A Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời.

B Khi thiên thạch bay gần hành tinh nào đó, nó có thể hút và xảy ra va chạm với hành tinh.

C Sao băng là những thiên thạch bay vào vùng khí quyển của Trái Đất.

D Thiên thạch là khối khí nóng sáng chuyển động quanh Mặt Trời.

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w