1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào lớp 10.hay

5 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

đề thi học sinh giỏi huyện lớp 9 năm học 2008-2009

Môn: Toán - lớp 9

(Thời gian làm bài 120')

x

− với x〉 5 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị x để P 〉 1

2

x x+ − x x− = x

b) (x-1)2008 + (x-2)2008 =1

Câu 3: Cho đa thức: P=(x+y+z)3-x3-y3-z3 Hãy chứng tỏ:

a) P = 0 thì (x2007+y2007)(y2009+z2009)(z2011+x2011) = 0

b) Nếu x,y,z là các số nguyên cùng tính chẵn, lẽ thì PM24

Câu 4: Cho 8x2+y2+ 2

1

4x = 4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của A = xy

Câu 5: Cho hình thang ABCD (AB//CD), E là giao điểm của DA và CB, F là

giao điểm của hai đờng chéo Chứng minh rằng EF đi qua trung điểm của các cạnh AB và CD

Câu 6: Cho tam giác ABC gọi độ dài ba cạnh AB, AC, BC theo thứ tự là c, b,

a các

đờng cao hạ từ A, B, C tơng ứng là ha, hb, hc Chứng minh rằng:

a) 1 1 1

h h h+ + =1r với r là bán kính đuờng tròn nội tiếp tam giác ABC b) (a+b+c)2 ≥ 4( 2 2 2

h h h+ + )

Câu 7: Tìm các số nguyên x,y thoã mãn: (y+2)x2+1 = y2

Trang 2

Hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi huyện lớp 9

năm học 2008-2009 Môn: Toán - lớp 9

-Đáp án

Câu 1 (3 điểm) Cho biểu thức P= 2 5 2 5

x

− với x〉 5 a/ Rút gọn biểu thức P

Ta có P 2=

x

+ + + − + − − + − + − + −

=

x

+ + − − + + −

x

− =

− − ⇒P=

1 5

x− b/ Tìm các giá trị x để P 〉 1

2

Ta có P 〉 1

5

x− 〉

1

2 ⇔ x− 5 〈 2 ⇔0 〈x- 5 〈 4 ⇔ 0 〈x 〈 4+ 5 kết hợp với x〉 5

ta đợc: 5 〈 x 〈 4+ 5

Câu 2: ( 3 điểm)

a/ Giải phơng trình: 2

x x+ − x x− = x

Trang 3

ĐK:

x x

x x

+ ≥

 − ≥

 + ≥ −

Với điều kiện trên bình phơng hai vế ta đợc PT :x(3x+1)+x(x-1)-2

(3x 1)(x 1) 4

x + − = x

⇔2 2

(3x 1)(x 1) 0

x + − = ⇔

0 1 3 1

x x x

=

 = −

 =

 Kết hợp với điều kiện đợc tập nghiệm của PT là: S={ }0;1;

b/ (x-1)2008 + (x-2)2008 =1 ⇔ x − 12008+ x − 22008=1

-Ta nhận thấy x= 2 là một nghiệm của PT

- Nừu x 〉 2 thì vế trái 〉 1 nên x 〉 2 không phải là nghiệm của PT

- Nếu x〈1 thì vế trái 〉 1 nên x〈1 không phải là mhgiệm của PT

- Nếu 1〈x 〈2 thì x− 〈 1 1 và 2 − 〈x 1 khi đó

2008 2008

x − + x − = x − 12008+ 2 − x2008 〈 x-1+2-x = 1 nên 1〈x 〈2 không phải là nghiệm của PT

Vậy PT đã cho có nghiệm là x=2

Câu 3:( 3 điểm) Biến đổi rút gọn P ta đợc: P=3(x+y)(y+z)(x+z)

a/ P=3(x+y)(y+z)(x+z)=0

x z

= −

⇔ = −

 = −

⇒(x2007+y2007)(y2009+z2009)(z2011+x2011)=0

b/ x,y, z cùng tính chẵn, lẽ thì x+y, y+z, x+z là các số chẵn ⇒(x+y)(y+z)

(x+z) M 8

⇒ P=3(x+y)(y+z)(x+z) M 24

Câu 4: (3 điểm)Trớc hết ta có: (a-b)2 ≥ 0 với mọi a,b ⇒a2+b2 ≥2ab ⇒(a+b)2

4ab

≥ ⇒ a+b ≥2 ab với a,b không âm dấu bằng xẩy ra khi a=b. Do đó ta có:

Trang 4

⇔ 1

2

xy

Vậy: AMax=1

2 đạt đợc khi 2 2

2 2

1 2 1 4 4 4

xy

x x y x

 =

 =

=



1 2 1

x y

 =

 =

và AMin= -1

2 đạt đợc khi

2

2

2

2

1

2

1

4

4

4

xy

x

x

y

x

 = −

 =

=



1

2

1

x

y

 = −

 =

Câu 5: ( 3 điểm)

Qua F ta vẽ đờng thẳng song song với DC cắt AD,BC tại M và N

áp dụng định lý ta lét trong các tam giác ADC và BDC có:

AC = DCBF FN

BD = DC mà do AB//DC nên AF BF

AC = BDMF FN

DC = DC

⇒ FM=FN ⇒ KA=KB, QD=QC

Q

K

N M

F E

B A

Câu 6: (3 điểm) a/Ta có .

a

a

ah = 2

a

ah +bh +ch = 2

a b c S

+ + =r ⇒

h h h+ + = 1r (đpcm)

Trang 5

b/ Qua A vẽ đờng thẳng d//BC, lấy M đối xứng với B

qua d khi đó MB = 2 ha

Theo định lý Pi ta go trong tam giác vuông MBC ta có:

BM2+BC2 = MC2 ≤ (MA+AC)2 ⇒ BM2 ≤ (b+c)2-a2

Tức là: 4ha2 ≤ (b+c)2-a2

Tơng tự ta có: 4hb2 ≤ (a+c)2-b2

4hc2 ≤ (a+b)2-c2

Suy ra: 4(ha2+hb2+hc2)≤ (a+b+c)2 (đpcm)

B

ha A

C M

Câu 7: ( 2 điểm) Ta có:

(y+2)x2+1=y2 ⇔(y+2)x2=y2-1 (1) Dễ thấy y≠-2

Nên (1) ⇔x2 =

2

1 0 2

y

y

≥ + nên

1

y y

− ≤ ≤ −

 ≥

 (I)

Mà với y ∈Z thì ( y2-4) M (y+2) nên -3 M( y+2) để x2 =

2

1

y

y

∈ + ⇒ y

{ 1, 3,1, 5}

∈ − − − kết hợp với (I) ta đợc:

Vậy: (x,y) = (0,-1)

Ngày đăng: 11/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w