2Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đờng thẳng d luôn cắt parabol P tại 2 điểm phân biệt... Các đờng thẳng BM và BQ lần lợt cắt đờng tròn O tại các điểm thứ hai là N và P.. 1 Chứng m
Trang 1Sở giáo dục- đào tạo kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2005-2006
********* Môn :toán
Ngày thi : 04 tháng 7 năm 2005 Thời gian làm bài : 150 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Bài 1 (2,0điểm)
1) Tính giá trị biểu thức P = 7−4 3 + 7+4 3
ab
a b b a b
a
ab 4 ) b a
−
=
−
⋅ +
+
Bài 2 (3,0điểm)
Cho parabol (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình
(P): y=
2
x2
; (d) : y = mx – m +2 ( m là tham số)
1)Tìm m để đờng thẳng (d) và parabol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ x=4
2)Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt
3)Gỉa sử (x1;y1) và (x2;y2) là toạ độ các giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) Chứng minh rằng y1+y2 ≥ (2 2 -1)(x1 + x2)
Bài 3 (4,0điểm)
Cho BC là dây cố định của đờng tròn tâm O , bán kính R (0<BC<2R).Alà điểm di động trên cung lớn BC sao cho ΔABC nhọn Các đờng cao AD,BE,CF của ΔABC cắt nhau tại
H ( D∈BC, E∈AC và F∈AB )
1)Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc trong một đờng tròn
Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB
2)Gọi A' là trung điểm của BC.Chứng minh AH =2 A'O
3)Kẻ đờng thẳng d tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A , đặt S là diện tích ΔABC ,
2p là chu vi của ΔDEF
a) Chứng minh d // EF.
b) Chứng minh : S = p.R
Bài 4 (1,0điểm)
Giải phơng trình : 9x2 +16= 2 2x + 4 + 4 2−x
Hết
Đề CHíNH THứC
Trang 2Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2004-2005
********* Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút
( Không kể thời gian giao đề )
Bài 1 (3,0điểm)
1)Đơn giản biểu thức :
P = 14+6 5 + 14−6 5
2) Cho biểu thức :
Q =
x
1 x 1
x
2 x 1 x 2 x
2
−
−
−
+ +
+
với x > 0 ; x ≠1
a) Chứng minh Q =
1 x
2
−
b) Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên
Bài 2 (3,0điểm)
Cho hệ phơng trình :
= +
= + +
a 2 y ax
4 y x ) 1 a (
( a là tham số) 1) Giải hệ khi a = 1
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của a , hệ luôn có nghiệm duy nhất ( x; y) sao cho x+y≥2
Bài 3 (3,0điểm)
Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R.Đờng thẳng (d) tiếp xúc với đờng tròn (O) tại A.M và Q là hai điểm phân biệt , chuyển động trên (d) sao cho M khác A và Q khác A Các đờng thẳng BM và BQ lần lợt cắt đờng tròn (O) tại các điểm thứ hai là N và P
Chứng minh :
1) Tích BM.BN không đổi
2) Tứ giác MNPQ nội tiếp đợc trong đờng tròn
3) Bất đẳng thức BN + BP + BM + BQ > 8R
Bài 4 (1,0điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
5 x 2 x
6 x 2 x
2
2
+ +
+ +
Hết
HDBài4 : ta có x2 +2x+5 = (x+1)2 +4 ≥ 2
⇒ (2 x2 +2x+5 - 1)( x2 +2x+5 - 2) ≥ 0
⇒2(x2+2x+5) - 5 x2 +2x+5 + 2 ≥0
⇒
5 x
2
x
6 x
2
x
2
2
+ +
+ +
≥
2
5 hay y ≥
2
5 .Vậy Miny =
2
5 khi x= -1
Đề CHíNH THứC
Trang 3Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2003-2004
********* Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài 1 (2,0điểm)Giải hệ phơng trình
= + +
= + +
7 , 1 y x
1 x
3
2 y x
5 x
2
Bài 2 (2,0điểm) Cho biểu thức P =
x x
x 1
x
1
−
+
a)Rút gọn biểu thức P
b)Tính giá trị của P khi x=
2
1
Bài 3 (2,0điểm)
Cho đờng thẳng d có phơng trình y = ax + b Biết rằng đờng thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và song song với đờng thẳng
y = -2x + 2003
a) Tìm a và b
b) Tìm toạ độ các điểm chung (nếu có) của d và parabol y = − x2
2
1
Bài 4 (3,0điểm)
Cho đờng tròn (O) và một điểm A cố định nằm ngoài đờng tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến AP và AQ với đờng tròn (O), P và Q là các tiếp điểm Đờng thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đờng thẳng AQ tại M
a) Chứng minh MO=MA
b) Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đờng tròn (O) sao cho tiếp tuyến tại N của đờng tròn (O) cắt các tia AP và AQ tơng ứng tại B và C
1- Chứng minh rằng AB + AC - BC không phụ thuộc vị trí điểm N 2- Chứng minh rằng nếu tứ giác BCQP nội tiếp thì PQ // BC
Bài 5 (1,0điểm )
Giải phơng trình : x2 −2x−3+ x+2= x2 +3x+2 + x−3 (1)
-∞∞
Hết∞∞ -HD Bài5: (1)⇔ (x+1)(x−3) + x+2= (x+1)(x+2) + x−3 ĐKXĐ:x≥3
⇔( x−1−1).( x−3− x+2) = 0
Đề CHíNH THứC
Trang 4
Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2002-2003
─────── Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài 1(2điểm)
Cho biểu thức S = (
xy x
y xy
x
x
−
+
xy 2
− với x > 0 , y > 0 và x ≠y
1) Rút gọn biểu thức trên
2) Tìm giá trị của x và y để S =1
Bài 1(2điểm)
2
1
y= lấy hai điểm A và B Biết hoành độ điểm A là xA=-2 và tung độ của điểm
B là yB=8 Viết phơng trình đờng thẳng AB
Bài 3(1điểm)
Xác định giá trị của M trong phuơng trình bậc hai : x2 – 8x + m = 0 để 4+ 3 là nghiệm của phơng trình Với m vừa tìm đợc , phơng trình đã cho còn một nghiệm nữa Tìm nghiệm còn lại ấy?
Bài 4(4điểm)
Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD và AB > CD ) nội tiếp trong đuờng tròn (O) Tiếp tuyến vớI đờng tròn (O) tại A và D cắt nhau tại E Gọi I là giao của các đờng chéo AC và BD
1) Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp đợc trong một đờng tròn
2) Chứng minh EI // AB
3) Đờng thẳng EI cắt các cạnh bên AD và BC của hình thang tơng ứng
ở R và S Chứng minh rằng:
a) I là trung điểm của đoạn RS
b)
RS
2 CD
1 AB
1
= +
Bài 5(1điểm)
Tìm tất cả các cặp số (x ; y) nghiệm đúng phơng trình :
( 16x4 + 1)( y4 +1) = 16x2y2
HD Bài 5: ( 16x4 + 1)( y4 +1) = 16x2y2 ⇔16x4y4 +16x4 + y4 +1 -16x2y2 = 0
⇔( 16x4y4 - 8 x2y2 + 1 )(16 x4 – 8 x2y2 + y4) =0 ⇔(4 x2y2 – 1)(4x2 – y2) = 0
Đề CHíNH THứC
Trang 5Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2001-2002
********* Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài1(1,5điểm):
Rút gọn biểu thức:
M = ( a
a 1
a a
−
a 1
1
+ với a 0≥ và a≠1
Bài2(1,5điểm):
Tìm hai số x và y thoa mãn các điều kiện
=
= +
12 xy
25 y
Bài3(2điểm):
Hai ngời cùng làm chung một công việc sẽ hoàn thành trong 4 giờ Nếu mỗi ngời làm riêng để hoàn thành công việc thì thời gian ngời th nhất làm ít hơn ngời thứ hai 6 giờ Hỏi nếu làm riêng thì mỗi ngời phải làm trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc?
Bài4(2điểm): Cho các hàm số: y=x2 (P)
y=3x+m2 (d)
( x là biến số , m là số cho trớc )
1)Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của m , đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt
2)Gọi y1 và y2 là tung độ các giao điểm của đờng thẳng (d) và parabol (P) Tìm m để có đẳng thức y1 + y2 =11 y1 y2
Bài5(3điểm):
Cho ΔABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M ( khác với các điểm A và C)
Vẽ đờng tròn (O) đờng kính MC Gọi T là giao điểm thứ hai của cạnh BC với đờng tròn (O).Nối BM và kéo dài cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai là D Đờng thẳng AD cắt đờng tròn (O) tại điềm thứ hai là S Chứng minh:
1)Tứ giác ABTM nội tiếp đợc trong một đờng tròn
2)Khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì góc ADB có số đo không đổi 3)AB // ST
Đề CHíNH THứC
Trang 6
Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
tỉnh nam định Năm học 2000-2001
********* Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài1(2đ):
Cho biểu thức: A =
−
−
−
+ +
1 a
a a 1 1 a
a a
với 0≤a≠1 1)Rút gọn A
2)Với 0≤a≠1 Tìm sao cho A = -a2
Bài2(2đ):
Trên hệ trục toạ độ Oxy, cho các điểm:M(2;1) và N(5; -
2
1 ) và đờng thẳng (d): y= ax + b 1)Tìm a và b để (d) đi qua M và N
2)Xác định toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) với 2 trục Oy và Ox
Bài3(đ):
Cho số nguyên dơng gồm hai chữ số Tìm số đó biết rằng tổng của hai chữ số bằng
8
1
số đã cho
và nếu thêm 13 vào tích hai chữ số sẽ đợc một số mới viết theo thứ tự ngợc lại với số đã cho
Bài4(3đ):
Cho tam giác nhọn PBC, PA là đờng cao.Đờng tròn đờng kính BC cắt PB,PC lần lợt ở M và N
NA cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là E
1)Chứng minh 4 điểm A,B,P,Ncùng thuộc một đờng tròn.Xác định tâm và bán kính đờng tròn
đó
2)Chứng minh EM ⊥BC
3)Gọi F là điểm đối xứng của N qua BC,chứng minh : AM.AF = AN.AE
Bài5(1đ):
Giả sử n là một số tự nhiên khác không, chứng minh :
2
3
1
2
1
+ + (n 1) n
1
3 4
1
+ +
+
−
+ +
=
+
−
= +
=
1 n
1 1 n
1 n
1 n 1
n
1 n
1 n 1
n n
1 n n 1 n 1
+
−
+
+
1 n
1 n
1 1 n
n
+
+
1 n
n
1
+
−
1 n
1 n
1 (1) Ap dụng BĐT (1) với n = 1;2;3;……;n ta có đpcm
Sở giáo dục- đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Đề CHíNH THứC
Trang 7tỉnh nam định Năm học 1999-2000
********* Môn :toán
Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài1(1,5đ):
Cho biểu thức A =
x 2 4
4 x 4
x2
−
+
−
1) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa?
2) Tính giá trị của biểu thức A khi x=1
Bài2(1,5đ):
Giải hệ phơng trình :
=
− +
−
=
−
−
5 2 y
3 x
1
1 2 y
1 x
1
Bài3(2đ):
Tìm giá trị của n để phơng trình : (n2 – n – 3)x2 + (n+2)x -3n2 = 0 nhận x = 2 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại của phơng trình?
Bài4(4đ):
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AB lấy điểm D không trùng với đỉnh A và đỉnh
B Đờng tròn đờng kính BD cắt cạnh BC tại E Đờng thẳng AE cắt đờng tròn đờng tròn đờng kính BD tại điềm thứ hai là G Đờng thẳng CD cắt đờng tròn đờng kính BD tại điểm thứ hai là
F Gọi S là giao của các đờng thẳng AC và BF Chứng minh :
1) AC // GF
2) SA.SC = SB.SF
3) ES là phân giác ∠AEF
Bài5(1đ):
Giải phơng trình : x2 +x+12 x+1=36 (1)
………
HD Bài 5 : ĐK x≥−1 ; (1)⇔ x(x+1)+12 x+1=36.Đặt x+1=t ta có x + 1 = t2 ⇒x= t2-1
Ta có PT (t2-1)t2 +12t =36⇔t4 – (t2-12t +36)=0 ⇔t4 -( )2
6
t− =0⇔( t2- t + 6)( t2 + t -6)=0
Hết
Đề CHíNH THứC