13/ Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?. 1 Ôm là điện trở
Trang 1A Câu hỏi trắc nghiệm
1/ Quan sát sơ đồ mạch điện, cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
a Số chỉ của am pe kế cho biết cờng độ dòng điện trong mạch
b Số chỉ của vôn kế cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn R
c Dòng điện chạy qua vật dẫn theo chiều từ A đến B
4/ Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18 V thì cờng độ dòng điện chạy qua
nó là 0,6A Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây đó tăng lên 36 V thì cờng độ dòng
điện chạy qua nó là bao nhiêu?
a 1,8A b 1,2A c 3,6A d Một kết quả khác
5/ Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế12V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hiệu điện thế pahỉ là bainhiêu?
a 15V b 1,5V c 150V d một kết quả khác
6/ Một dây dẫn đợc mắc vào hiệu điện thế 9V thì cờng độ dòng điện chạy qau nó là0,3A Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 3V thì dòng điện qua dây dẫnkhi đó có cờng độ nh thế nào?
a Cờng độ dòng điện giảm đi 3 lần
b Cờng độ dòng điện tăng lên 3 lần
c Cờng độ dòng điện giảm đi 0,2A
d Cờng độ dòng điện là I = 0,2A
7/ Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cờng độ là 2,5A khi nó đợc mắc vào hiệu điệnthế 50V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cờng độ giảm đi 0,5A thì hiệu điệnthế phải là bao nhiêu?
a 50,5A b.40V c.45,5V d Một kết quả khác
8/ Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
là I Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng thêm 5V nữa thì cờng độ dòng điệnchạy qua dây dẫn sẽ thay đổi nh thế nào?
a Cờng độ dòng điện giảm 5 lần
b Cờng độ dòng điện tăng thêm 5 lần
c Cờng độ dòng điện giảm 5A
d Không thể xác định đợc vì cha đủ điều kiện
+ R
Trang 29 Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 1A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế16V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó tăng thêm 0,2A thì hiệu điện thế phải là baonhiêu?
a Hiệu điện thế giảm 0,2V tức U=15,8V
b Hiệu điện thế U=17V
c Hiệu điện thế U=19,2V
d Hiệu điện thế tăng thêm 0,2V tức là U=16,2V
10/ Một dây dẫn đợc mắc vào hiệu điện thế 8V và cờng độ dòng điện chạy qua nó là0,4A Giá trị nào của A, B, C, D trong bảng dới đây là không phù hợp?
12/ Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật ôm?
a Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầudây dẫn, với điện trở của mỗi dây
b Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn và tỷ lệ thuận với điện trở của mỗi dây
c Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầudây dẫn và tỷ lệ nghịch điện trở của mỗi dây
d Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn và điện trở của mỗi dây
13/ Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cờng
độ dòng điện chạy qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?
a I=U/R
b I=U.R
c R=U/I
d U=IR
14/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
a Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn
b Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vậtdẫn
c Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở điện lợng của vật gọi là điện trở của vật dẫn
d Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở elêctrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.15/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của điện trở?
a 1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạonên dòng điện có cờng độ 1V
b 1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 10V thìtạo nên dòng điện có cờng độ 1A
c 1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạonên dòng điện có cờng độ 10A
d 1 Ôm là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạonên dòng điện có cờng độ 1A
16/ Một bóng đèn xe máy lúc thắp sáng có điện trở là 12Ω và cờng độ dòng điện chạyqua dây tóc bóng đèn là 0,5A Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là baonhiêu?
a 6V
b 9V
2
Trang 3c Cờng độ dòng điện ở bất kỳ vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng nhau.
d Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cờng độ dòng điện qua vật dẫn không phụ thuộcvào điện trở các vật dẫn đó
19/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp?
a Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổngcác hiệu điện thế của các điện trở thành phần
b Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệucác hiệu điện thế của các điện trở thành phần
c Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng cáchiệu điện thế của các điện trở thành phần
d Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏhơn tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
20/ Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
b Cờng độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A
c Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V
d Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20V
22/ Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U=36V thì dòng điện chạy qua mạch
có cờng độ I=4A Ngời ta làm giảm cờng độ dòng điện xuống còn 1,5 A bằng cách nốithêm vào đoạn mạch một điện trở Rx Giá trị Rx đó có thể nhận kết quả nào trong các kếtquả sau?
a. I=U/(R1+R2)
b. U1/U2=R1/R2
c. U1=I.R1
d. Các phơng án trả lời trên đều đúng
24/ Cho 2 điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U Biết R1=10Ω chịu
đ-ợc dòng điện tối đa 3A; R2=30Ω chịu đợc dòng điện tối đa 2A Trong các hiệu điện thếdới đây, giá trị nào là hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch đó, để khihoạt động, không có điện trở nào bị hỏng?
a 30V
3
Trang 4a Trong đoạn mạch mắc song song, cờng độ dòng điện qua các dây dẫn là nh nhau.
b Trong đoạn mạch mắc song song, cờng độ dòng điện qua các dây dẫn không phụthuộc vào điện trở của các dây dẫn
c Trong đoạn mạch mắc song song, cờng độ dòng điện trong mạch chính bằng cờng
a Trong đoạn mạch mắc song song hiệu điện thế của các mạch rẽ luôn bằng nhau
b Trong đoạn mạch mắc song song tổng hiệu điện thế của các mạch rẽ bằng hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch
c Trong đoạn mạch mắc song song tổng cờng độ dòng điện của các mạch rẽ bằng ờng độ dòng điện trong mạch chính
c-d Trong đoạn mạch mắc song song điện trở tơng đơng của cả mạch luôn nhỏ hơnmỗi điện trở thành phần
28/ Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc songsong ?
R R
1
111
2 1
+++
=
29/ Trong phòng học đang sử dụng một đèn dây tóc và một quạt trần có cùng hiệu điệnthế định mức 220V.Hiệu điện thế của nguồn là 220V Biết các dụng cụ điện đều hoạt
động bình thờng Thông tin nào sau đây là đúng?
a Bóng đèn và quạt trần đợc mắc song song với nhau
b Cờng độ dòng điện qua bóng đèn và qua quạt trần có giá trị bằng nhau
c Tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các dụng cụ điện bằng hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch
d Các thông tin A, B, C đều đúng
30/ Mắc lần lợt hai điện trở R1 và R2 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế12V thì dòng điện qua R1 và R2 lần lợt là 1,5A và 2A Hỏi nếu ghép R1 và R2 song songvới nhau và nối với 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế 60V thì dòng điện qua các
điện trở là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
a I1=7,5A; I2=10A
b I1=10A; I2=7,5A
c I1=7,5A; I2=1A
d Một kết quả khác
31/ Cho hai điện trở R1=R2=60Ω đợc mắc vào hai điểm A, B Khi R1 mắc nối tiếp với R2
thì điện trở của đoạn mạch AB (RAB) là bao nhiêu?
Trang 532/ Cho hai điện trở R1=R2=60Ω đợc mắc vào hai điểm A, B Khi R1 mắc song song với
R2 thì điện trở của đoạn mạch AB (RAB) là bao nhiêu?
a Hai bóng sáng bình thờng
b Bóng thứ nhất sáng bình thờng, bóng thứ hai sáng yếu
c Bóng thứ nhất sáng mạnh quá mức bình thờng, bóng thứ 2 sáng bình thờng
d Bóng thứ nhất sáng yếu hơn mức bình thờng, bóng thứ 2 sáng mạnh hơn mức bìnhthờng
35/ Ba điện trở giống nhau Hỏi có bao nhiêu cách mắc đồng thời 3 điện trở này vào 1mạch điện mà điện trở tơng đơng của mỗi mạch là khác nhau?
a 5 cách
b 4 cách
c 3 cách
d 2 cách
36/ Một đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau Giá trị các điện trở R1=5Ω; R2=7
Ω; R3=18Ω, cờng độ dòng điện trong mạch bằng 2A Hỏi điện trở tơng đơng của đoạnmạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?
a 30Ω và 60V
b 5Ω và 10Ω
c 7Ω và 14V
d 18Ω và 36V
37/ Một dây dẫn có chiều dai l và điện trở R Nếu cắt dây này làm 3 phần bằng nhau thì
điện trở R’ của mỗi phần là bao nhiêu?
a Cả hai trờng hợp cờng độ sáng nh nhau
b Trờng hợp thứ nhất sáng yếu hơn trờng hợp thứ 2
c Trờng hợp thứ nhất sáng mạnh hơn trờng hợp thứ 2
d Cả hai trờng hợp đều không sáng
39/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 8m có điện trở R1 và dây kiadài 32m có điện trở R2 Tỉ số điện trở tơng ứng R1/R2 của 2 dây là bao nhiêu?
a 1/4
b 4
c 1/2
d 2
40/ Một dây dẫn bằng đồng dài l1=20m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài
l2=5m có điện trở R2 Câu trả lời nào dới đây là đúng khi so sánh R1 với R2?
a. R1=4R2
5
Trang 6b. R1>R2
c. R1<4R2
d. không đủ điều kiện để so sánh R1 với R2
41/ Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì dòng điện qua nó
có cờng độ 1,5A Hỏi chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là bao nhiêu?biết rằng loại dây này nếu dài 6m có điện trở là 2Ω
a 24m
b 18m
c 12m
d 8m
42/ Hai đoạn dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu, có chiều dài
là l1 và l2 Lần lợt đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu của mỗi đoạn dây, thì cờng độdòng điện qua chúng lần lợt là I1 và I2 Biết I1=0,25I2 Hỏi tỉ số giữa chiều dài của hai
đoạn dây đó l1/l2 có thể nhận giá trị nào sau đây?
a 1Ω
b 30Ω
c 0,25Ω
d 0,5Ω
44/ Một dây dẫn bằng đồng dài l1=20m có điện trở R1, một dây khác cũng làm bằng
đồng có cùng tiết diện với dây thứ nhất có chiều dài l2 và điện trở R2 Biết rằng khi chodòng điện có cờng độ I qua hai dây thì hiệu điện thế ở đoạn dây thứ 2 gấp 5 lần hiệu
điện thế giữa 2 đầu dây thứ nhất Hỏi chiều dài của đoạn dây thứ 2 là bao nhiêu?
a Cờng độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất gấp 4 lần cờng độ dòng điện qua dây dẫnthứ hai
b Cờng độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất gấp 3 lần cờng độ dòng điện qua dây dẫnthứ hai
c Cờng độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất gấp 12 lần cờng độ dòng điện qua dâydẫn thứ hai
d Cờng độ dòng điện qua dây dẫn thứ nhất gấp 36 lần cờng độ dòng điện qua dâydẫn thứ hai
46/ Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 4mm2, dây thứ hai có tiếtdiện 10mm2 So sánh điện trở R1 và R2 của 2 dây này?
a. R2>2,5.R1
b. R2<2,5.R1
c. R1=2,5.R2
d. R2=4R1
47/ Hai dây dẫn bằng nhôm có chiều dài, có tiết diện và điện trở tơng ứng là l1, S1, R1 và
l2, S2, R2 Biết l1=4l2; S1=2S2 Kết quả nào sau đây về mối quan hệ giữa các điện trở R1 và
Trang 748/ Hai đoạn dây dẫn bằng đồng cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở tơng ứng là S1,
R1 và S2, R2 Hệ thức nào dới đây là đúng?
a. S1.R1=S2R2
b. S1/R1=S2/R2
c. R1.R2=S1.S2
d. Cả 3 hệ thức trên đều đúng
49/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây htứ nhất có tiết diện S1=0,5mm2 và
điện trở R1=8,5Ω Hỏi dây thứ hai có điện trở R2=127,5Ω thì có tiết diện S2 là baonhiêu?
a. 5mm2
b. 7,5mm2
c. 15mm2
d. Một kết quả khác
50/ Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6Ω vơói lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện
nh nhau Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là bao nhiêu?
a 9,6Ω
b 0,32Ω
c 288Ω
d Một giá trị khác
51/ Một sợi dây làm bằng kim loại dài l1=150m, có tiết diện S1=0,4mm2 và có điện trở
R1=60Ω Hỏi một dây khác làm bằng kim loại đó dài l2=30m, có điện trở R2=30Ω thì
có tiết diện S2 là bao nhiêu?
a. 0,8mm2
b. 0,16mm2
c. 1,6mm2
d. Một kết quả khác
52/ Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn ?
a Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây
b Điện trở dây dẫn tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây
c Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây
d Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào bản chất của dây
53/ Công htức nào sau đây cho phép xác đinh điện trở của một dây dẫn hình trụ, đồngchất?
d Một công thức khác
54/ Một cuộn dây nhôm có khối lợng 0,27kg, tiết diện của dây là 0,1mm2 Biết nhôm cókhối lợng riêng 0,027kg/cm3 và điện trở suất là 2,8.10-8 Ωm Hỏi điện trở của cuộn dâynhận giá trị nào sau đây?
56/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
a Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch
b Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
c Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch
7
Trang 8d Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
57/ Khi dich chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lợng nào sau đây sẽ thay
đổi?
a Tiết diện dây dẫn của biến trở
b Điện trở suất của chất làm biến trở
c Chiều dài dây dẫn của biến trở
d Nhiệt độ biến trở
58/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất của dòng điện?
a Đại lợng đặc trng cho tốc độ sinh công của dòng điện gọi là công suất của dòng
điện
b Đại lợng đặc trng cho công của dòng điện gọi là công suất của dòng điện
c Đại lợng đặc trng cho sự chuyển hóa năng lợng của dòng điện goi là công suấtcủa dòng điện
d Đại lợng đặc trng cho dòng điện gọi là công suất của dòng điện
59/ Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất của dòng điện ?
a công suất đo bằng công thực hiện đợc trong 1 giây
b công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế của
đoạn mạch với cờng độ dòng điện trong mạch
c công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng thơng số của hiệu điện thếcủa đoạn mạch với cờng độ dòng điện trong mạch
d công suất của dòng điện trong một đoạn mạch tích giữa bình phơng cờng độ dòng
điện trong mạch với điện trở của đoạn mạch
60/ Trong các công thức dới đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất củadòng điện ?
a P=A.t
b P=A/t
c P=U/I
d P=U.t
61/ Điều nào sau đây là sai khi nói về đơn vị cua công suất ?
a Đơn vị của công suất là Oát Kí hiều là W
b 1 Oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1J trong mỗi giây
c 1 Oát là công suất của một dòng điện 1A chạy giữa 2 điểm có hiệu điện thế 1V
d 1 Oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1J khi nó chạy giữa hai điểm cóhiệu điện thế 1V
62/ Trên một bóng đèn có ghi 220V-75W Thông tin nào dới đây là đúng nhất?
a Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 220V
Trang 9d Một giá trị khác.
66/ Trên hai bóng đèn có ghi 220V-60W và 220V-75W Biết rằng dây tóc của 2 đèn này
đều bằng vônfram và có tiết diện bằng nhau Gọi l1 và l2 là chiều dài của dây tóc mỗibóng đèn Hệ thức nào sau đây là đúng?
a. l1=1,25l2
b. l1=l2/1,25
c. l1=l2+1,25
d. l1=l2-1,25
67/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng?
a Dòng điện có mang năng lợng, năng lợng đó gọi là điện năng
b Điện năng có thể chuyển hóa thành nhiệt năng
c Điện năng có thể chuyển hóa thành năng lợng các bức xạ
d Các phát biểu A, B, C đều đúng
68/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự chuyển hóa năng lợng từ điện năng sangcác dạng năng lợng khác?
a Điện năng có thể chuyển hóa thành cơ năng
b Điện năng có thể chuyển hóa thành năng lợng ánh sáng
c Điện năng có thể chuyển hóa trực tiếp thành năng lợng của gió
d Điện năng có thể chuyển hóa thành hóa năng và nhiệt năng
69/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công của dòng điện?
a Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng tổng của hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch với điện lợng chuyển qua đoạn mạch đó
b Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua
c Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng hiệu của hiệu điện thế giữahai đầu đoạn mạch với điện lợng chuyển qua đoạn mạch đó
d Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng thơng số của hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch với điện lợng chuyển qua đoạn mạch đó
70/ Công thức nào trong các công thức sau đấy cho phép xác định công của dòng điệnsản ra trong một đoạn mạch?
điện thế sử dụng chính là hiệu điện thế định mức của các bóng đèn
a 5 bóng
b 6 bóng
c 7 bóng
d 8 bóng
72/ Một bóng đèn có ghi 220V-75W đợc thắp sáng liên tục với hiệu điện thế 220V trong
4 giờ Điện năng mà bóng đèn này sử dụng có thể là giá trị nào sau đây?
a P=750kW và I=341A
9
Trang 10b P=750kW và I=3,41A
c P=750J và I=3,41A
d P=750W và I=3,41A
75/ Một khu dân c có 500hộ gia đình, tính trung bình mỗi hộ sử dụng một công suất
điện 120W, thời gian sử dụng 4 giờ trong 1 ngày Điện năng mà khu dân c này sử dụngtrong 30 ngày là bao nhiêu?
a 750W
b 750Wh
c 750J
d Một kết quả khác
78/ Một bếp điện tiêu thụ một điện năng 480kJ trong 20 phút Hiệu điện thế đặt vào bếp
là 220V Cờng độ dòng điện qua bếp gần đúng với giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
a 1,5A
b 2A
c 2,5A
d 1A
79/ Một bếp điện tiêu thụ một điện năng 480kJ trong 20 phút Hiệu điện thế đặt vào bếp
là 220V Điện trở của bếp khi làm việc là bao nhiêu?
81/ Phát biểu nào sau đây đúng với định luật Jun – Lenxơ?
a Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với cờng độ dòng điện, tỷ lệ thuận với
điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
b Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với bình phơng của cờng độ dòng điện,
tỷ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
c Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với bình phơng của cờng độ dòng điện,
tỷ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
d Nhiệt lợng tỏa ra trên dây dẫn tỷ lệ thuận với bình phơng của cờng độ dòng điện,
tỷ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
82/ Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun – Lenxơ ?
Trang 11a Vì định luật Jun – Lenxơ chỉ áp dụng cho bóng đèn.
b Vì điện trở của dây dẫn rất lớn
c Vì điện trở của dây dẫn rất nhỏ
d Vì dây dẫn nối bóng đèn quá dài
87/ Trong các thí nghiệm về điện, sử dụng hiệu điện thế nào dới đây có thể gây nguyhiểm đối với cơ thể con ngời?
a Vỏ bọc cách điện phải làm bằng nhựa
b Vỏ bọc cách điện phải làm bằng cao su
c Vỏ bọc cách điện phải chịu đợc dòng điện định mức cho mỗi dụng cụ điện
d vỏ bọc làm bất kỳ vật liệu nào cũng đợc
89/ Việc làm nào dới đây là an toàn khi sử dụng điện?
a Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện
b Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
c Làm thí nghiệm với hiệu điện thế 45V
d Khi bóng đèn bị cháy, rút phích cắm của bóng đèn ra khỏi ổ cắm điện khi thaybóng đèn
90/ Nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện bằng dây dẫn với đất sẽ đảm bảo antoàn vì:
a Luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị này xuống đất
b Nếu có dòng điện chạy qua cơ thể ngời khi chạm vào vỏ kim loại thì cờng độdòng điện này là rất nhỏ
c Hiệu điện thế luôn ổn định để dụng cụ hay thiết bị hoạt động bình thờng
d Dòng điện không khi nào chạy qua vỏ kim laọi của dụng cụ hay thiết bị điện này.91/ Cần mắc thiết bị gì cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch?
d Vì trong gia đình sử dụng quá nhiều dụng cụ điện
93/ Bóng đèn bị đứt dây tóc, cần phải thay bóng đèn khác Biện pháp nào sau đây đảmbảo an toàn điện?
a Nếu đèn treo dùng phích cắm thì phải rút phích cắm trớc khi tháo bóng đèn hỏng
và lắp bóng đèn khác
11
Trang 12b Nếu đèn treo không dùng phích cắm thì phải ngắt công tắc trớc khi tháo bóng đènhỏng và lắp bóng đèn khác.
c Đảm bảo cách điện giữa ngời với nền nhà (nh đứng trên ghế nhựa hay bàn gỗ)trong khi tháo bóng đèn hỏng và lắp bóng đèn khác
d Các phơng án trên đều đúng
94/ Hãy cho biết việc sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích nào dới đây?
a Tiết kiệm tiền và giảm chi tiêu cho gia đình
b Các dụng cụ và thiết bị điện sử dụng đợc lâu bền hơn
c Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị quá tải, đặcbiệt trong các giờ cao điểm
b Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất
c Dành phần điện năng tiết kiệm để xuất khẩu, góp phần tăng thu nhập cho đất nớc
d Dành phần điện năng tiết kiệm đợc để cung cấp cho các vùng miền khác cha có
d Các câu trả lời A, B, C đều đúng
97/ Cách sử dụng nào dới đây là tiết kiệm điện năng?
a Sử dụng bóng đèn có công suất 100W
b Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết
c Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện
d Sử dụng đèn chiếu sáng và quạt điện suốt ngày đêm
98/ Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì lý do nào sau đây?
a Để giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất
b Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn, nguy hiểm
c Dùng nhiều điện ở gia đình dễ gây ô nhiễm môi trờng
d Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô ích càng lớn và tốn kém cho gia đình và xãhội
99/ Trong gia đình, các thiết bị đun nóng bằng điện sử dụng điện năng nhiều nhất Biệnpháp tiết kiệm nào dới đây là phù hợp nhất?
a Không sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện
b Không đun nấu bằng điện và chỉ sử dụng các thiết bị nung nóng khác nh bàn là,máy sấy tóc trong thời gian tối thiểu
c Chỉ sử dụng các thiết bị nung nóng trong thời gian tối thiểu
d Các phơng án A, B, C nếu thực hiện đợc đều tiết kiệm điện năng
100/ Sử dụng đèn bàn với công suất 75W là quá mức cần thiết, với công suất 25W làkhông đủ ánh sáng và có hại cho mắt, vậy nên mua bóng đèn bàn với công suất baonhiêu là phù hợp?
a Mua bóng đèn 40W
b Mua bóng đèn 60W
c Cả hai phơng án A và B
d Mua bóng đèn bàn với công suất 100W
101/ Một bạn quên tắt điện khi ra khỏi nhà Cách nào sau đây sẽ giúp bạn này tránh lãngphí điện và đảm bảo an toàn điện? Chọn phơng án phù hợp nhất
a Viết thật to vào tờ giấy “NHớ tắt điện” Và dán ngay chỗ cửa ra vào
b Nhắc nhở bạn thờng xuyên mỗi khi bạn ra khỏi nhà
c Tắt điện hộ cho bạn
12
Trang 13d Thiết kế cho bạn hệ thống ngắt điện tự động mỗi khi đóng cửa.
102/ Điều nào sau đây là đúng khi nối về hiệu suất khi sử dụng điện?
a Hiệu suất đợc tính bằng tỷ số giữa năng lợng có ích và năng lợng toàn phần
b Hiệu suất luôn lớn hơn 1
c Phần năng lợng có ích càng lớn thì hiệu suất sử dụng điện càng thấp
d Các phát biểu A, B, C đều đúng
103/ Trên các phơng tiện thông tin đại chúng nh vô tuyến truyền hình chẳng hạn, ngời tathờng khuyến cáo rằng cần hạn chế đến mức thấp nhất việc sử dụng điện năng trongnhững giờ cao điểm Thời gian nào sau đây đợc coi là giờ cao điểm?
105/ Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của nam châm ?
a Mỗi nam châm đều có 2 cực : Cực bắc và cực nam
b Cực bắc của nam châm sơn màu đỏ còn cực nam đợc sơn màu xanh
c Cực nam của và cực bắc của nam châm đợc kí hiệu lần lợt là chữ S và chữ N
d Cực nam và cực bắc của nam châm đợc kí hiệu lần lợt là phần để trống và phần cónét gạch gạch
106/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự định hớng của kim nam châm đặt trênmột mũi nhọn cố định?
a Cực bắc của nam châm chỉ về hớng đông địa lý, cực nam của nam châm chỉ về ớng tây địa lý
b Cực bắc của nam châm chỉ về hớng nam địa lý, cực nam của nam châm chỉ về ớng bắc địa lý
c Cực bắc của nam châm chỉ về hớng bắc địa lý, cực nam của nam châm chỉ về ớng nam địa lý
h-d Các cực của nam châm định hớng tự do, không có quy luật nào
107/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về tơng tác giữa hai nam châm?
a Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau
b Các cực cùng tên thì hút nhau, các cực khác tên thì đẩy nhau
c Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau Điều này chỉ xảy rakhi chúng ở gần
d Các cực cùng tên thì hút nhau, các cực khác tên thì đẩy nhau Điều này chỉ xảy rakhi chúng ở gần
108/ Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào có thể phát hiện xem một thanh kim loại
có phải là nam châm hay không?
a Đa thanh kim loại cần kiểm tra đến gần một cài đinh ghim xem thanh kim loại cóhút đinh ghim hay không
b Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh
c Tìm hiểu cấu tạo của thanh kim loại
d Đo thể tích và khối lợng của thanh kim loại
109/ Nếu đa từ cực của hai thanh nam châm lại gần nhau Hiện tợng nào sau đây có thểxảy ra?
a Nếu đa cực từ bắc của nam châm thứ nhất lại gần cực từ bắc của nam châm thứhai, chúng sẽ đẩy nhau
b Nếu đa cực từ nam của nam châm thứ nhất lại gần cực từ nam của nam châm thứhai, chúng sẽ đẩy nhau
c Nếu đa cực từ bắc của nam châm thứ nhất lại gần cực từ nam của nam châm thứhai, chúng sẽ hút nhau
d Cả ba hiện tợng A, B, C đều đúng
110/ Ngời ta dùng la bàn để xác định hớng bắc địa lý Tìm hiểu cấu tạo của la bàn vàcho biết bộ phận chính của la bàn là bộ phận nào sau đây:
13
Trang 14a Một thanh nam châm thẳng.
b Một kim nam châm
c Một cuôn dây
d Một thanh kim loại
111/ Có hai thanh thép luôn hút nhau bất kể đa đầu nào của chúng lại gần nhau Trongcác thông tin sau, thông tin nào là đúng?
a Cả hai thanh đều là nam châm
b Cả hai thanh đều không phải là nam châm
c Một trong hai thanh là nam châm , thanh còn lại là t hép
d Cả 3 thông tin A, B, C đều có thể xảy ra
112/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về la bàn?
a La bàn là dụng cụ dùng để xác định phơng hớng
b La bàn là dụng cụ dùng để xác định nhiệt độ
c La bàn là dụng cụ dùng để xác định độ cao
d La bàn là dụng cụ dùng để xác định hớng gió thổi
113/ Khi đặt la bàn tại 1 vị trí nào đó trên mặt đất, kim la bàn định hớng nh thế nào?
a cực bắc chỉ hớng bắc, cực nam chỉ hớng nam
b cực bắc chỉ hớng nam, cực nam chỉ hởng bắc
c kim nam châm có thể chỉ những hớng bất kỳ
d các phơng án A, B, C đều đúng
114/ Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?
a Phần giữa của thanh
b Cực từ bắc
c Cả hai cực từ
d Mọi chỗ đều hút mạnh nh nhau
115/ Các cực từ cùng tên thì đẩy nhau, nhng tại sao cực bắc của kim nam châm trongmột la bàn lại luôn chỉ hớng bắc?
a Vì xung quanh trái đất có từ trờng
b Vì trái đất nh 1 nam châm khổng lồ, cực từ nam của trái đất gần với địa cực bắc,
và cực từ bắc của trái đất gần với địa cực nam
c Vì trái đất tự quay quanh trục của nó
d Vì trái đất luôn quay xung quanh mặt trời
116/ Một kim nam châm đợc đặt tự do trên một trục thẳng đứng, kim nam châm định ớng bắc-nam
h-a Khi đa nam châm lại gần dây dẫn và cho dòng điện chạy qua dây dẫn, kim namchâm bị lệch, không còn định hớng bắc-nam nữa
b Khi đa nam châm lại gần dây dẫn và không cho dòng điện chạy qua dây dẫn, kimnam châm lại định hớng bắc-nam
c Các thông tin A, B đều đúng
117/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trờng?
a Từ trờng là môi trờng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm
b Từ trờng có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó
c Từ trờng có ở xung quanh trái đất
d Các phát biểu A, B, C đều đúng
118/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trờng của trái đất?
a Xung quanh trái đất có từ trờng
b Cực từ nam của trái đất ở gần với cực nam địa lí và cực từ bắc ở gần với cực bắc
bắc-119/ ở đâu tồn tại từ trờng? Trong các câu trả lời sau đây, câu nào không đúng?
a Xung quanh nam châm
b Xung quanh dòng điện
c Xung quanh điện tích đứng yên
d Mọi nơi trên trái đất
14
Trang 15120/ Đặt một kim nam châm trên một mũi nhọn gần với dây dẫn có dòng điện chạy qua,sau khi kim nam châm đã đứng yên, xoay cho nó lệch khỏi hớng vừa xác định rồi buôngtay Hiện tợng nào sau đây có thể xảy ra?
a Nó xác định ngay vị trí cân bằng mới (vị trí mà tay ta quay đến)
b Sau khi buông tay, kim nam châm quay ngợc trở lại 180o
c Sau khi buông tay, kim nam châm quay một góc 90o
d Sau khi đã trở lại vị trí cân bằng, kim nam châm vẫn định hớng giống nh vị trí trớckhi xoay
121/ Căn cứ vào thí nghiệm ơxtet, hãy kiểm tra các phát biểu sau đây, phát biểu nào là
đúng?
a Dòng điện gây ra từ trờng
b Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trờng
c Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trờng
d Các dây dẫn có thể gây ra từ trờng
122/ Điều nào sau đây là sai khi nói về đờng sức từ?
a Tại bất kỳ điểm nào trên đờng sức từ, trục của kim nam châm cũng tiếp xúc với ờng sức từ đó
đ-b Với một nam châm , các đờng sức từ không bao giờ cắt nhau
c Chiều của đờng sức từ hớng từ cực bắc sang cực nam của kim nam châm thử đặttrên đờng sức từ đó
d Bên ngoài một nam châm thì đờng sức từ đi ra từ cực bắc và đi vào cực nam củanam châm đó
123/ Trong thí nghiệm về từ phổ, tai sao ngời ta không dùng mạt đồng hoặc mạt kẽm màlại dùng mạt sắt?
a Đồng và kẽm là những chất khó tìm hơn sắt
b Đồng và kẽm là những chất có từ tính yếu hơn nhiều so với sắt
c Đồng và kẽm là những chất có thể bị nóng chảy khi đặt trong từ trờng
d Cả 3 lý do trên đều đúng
124/ Nam châm hút sắt rất mạnh, nhng tai sao khi thí nghiệm từ phổ, nam châm khônghút đợc các mạt sắt mà sắp xếp chúng theo đờng nhất định? Giải thích nghịch lý này nhthế nào?
a Vì các mặt sắt quá nhẹ
b Vì các mạt sắt quá nhiều
c Vì các mạt sắt luôn nảy lên, nảy xuống nhiều lần
d Vì các mạt sắt bị nhiễm từ mạnh nên chúng trở thành các nam châm nhỏ, mỗinam châm đều có 2 từ cực
125/ Đặt một số kim nam châm tự do trên một đờng sức từ (đờng cong) của một thanhnam châm thẳng Sự định hớng của các kim nam châm treen đờng sức từ sẽ nh thế nào?
a Trục của các kim nam châm song song nhau
b Trục của các kim nam châm gần nhau sẽ vuông góc với nhau
c Trục của các kim nam châm luôn nằm trên một đờng thẳng
d Trục của các kim nam châm luôn nằm trên những đờng tiếp tuyến với đờng sức từtại điểm đặt của nam châm và chúng định hớng theo một chiều nhất định
126/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đờng sức từ của dòng điện trong ống dây?
a Dạng của đờng sức từ giống dạng đờng sức từ của nam châm thẳng
b Chiều của đờng sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc nắm tay phải
c Các đờng sức từ có thể cắt nhau
d Các phát biểu A, B, C đều đúng
127/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua?
a Đầu có các đờng sức từ đi ra là cực bắc , đầu còn lại là cực nam
b Đầu có các đờng sức từ vào ra là cực bắc , đầu còn lại là cực nam
c Hai đầu ống day đều là cực bắc
d Hai đầu ống day đều là cực nam
128/ Khi đặt một nam châm thẳng gần một ống dây, hiện tợng gì sẽ xảy ra?
a Chúng luôn hút nhau
b Chúng luôn đẩy nhau
c Chúng không tơng tác với nhaunếu trong ống dây không có dòng điện chạy qua
d Trong mọi điều kiện, chúng không bao giờ tơng tác với nhau
15