1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap trac nghiem chuong HC thom, ancol, phenol cuc hay

5 388 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linhđộng?. Cặp các chất đồng đẳng của nhau là cặp chất nào.. Dung dịch phenol không phản ứng đượ

Trang 1

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HIĐROCACBON THƠM

Câu 1: Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?

A Cả hai chất đều không bị oxi hóa B Chỉ có tuluen

C Chỉ có C6H6 D Cả hai chất đều bị oxi hóa

Câu 2: Khi cho 1mol stiren phản ứng với H2 có bột Ni làm xúc tác, đun nóng Số mol H2 tham gia phản ứng tối đa là:

Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

A Aren, stiren, anken, ankađien, ankin

B Xicloankan, stiren, anken, ankađien, ankin

C Xiclopropan, stiren, anken, ankađien, ankin

D Anken, xicloankan, aren, ankan

Câu 4: Muốn điều chế 23,55 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần

dùng là:

A 9,36 gam B 11,7 gam C 15,6 gam D 14,625 gam

Câu 5: Cho toluen phản ứng với Br2 có chất xúc tác Fe, thu được sản phảm chính là :

Câu 6: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :

A CnH2n+2 (n ≥ 1) B CnH2n (n ≥ 2) C CnH2n (n ≥ 3) D CnH2n-6 (n ≥ 6)

Câu 7: Trong phân tử benzen :

A chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng

B chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng

C cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng

D 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, còn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng khác

Câu 9: Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là:

A dung dịch Na2CO3 B dung dịch Br2 và KMnO4

C dung dịch KMnO4 D dung dịch Br2

Câu 10: Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở

vị trí …(2)… Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:

A (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para B (1): dễ dàng hơn, (2): meta

C (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para D (1): khó khăn hơn, (2): meta

Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

Câu 12: Khi cho toluen tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng, thì thu được sản phẩm thế là

A C6H5-CH2Cl B o-Cl-C6H4-CH3

C p-Cl-C6H4-CH3 D o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3

Câu 14: Cao su buna – S được điều chế từ:

A Butan và Stiren B Buten và stiren

C Butin và Stiren D But-1,3-đien và stiren

as

A Clobenzen B hexacloran C 1,2- điclo benzen D 1,3- điclo benzen

Câu 16: Kết luận nào đúng với stiren (C6H5-CH=CH2)

Br

Br

CH3 Br

Trang 2

A Stiren là đồng đẳng của benzen B Stiren là hidrocacbon thơm

C Stiren là đồng đẳng của etilen D Stiren là hidrocacbon khơng no

Câu 17: X là đồng đẳng của benzen cĩ cơng thức thực nghiệm là (C3H4)n X cĩ cơng thức phân tử là

A C15H20 B C6H8 C C9H12 D C12H6

Câu 18: Điều chế benzen bằng cách trime hĩa hồn tồn 5,6 lit C2H2 (đkc) thì lượng benzen thu được là:

A 26 gam B 13 gam C 6,5 gam D 52 gam

Câu 19: Stiren khơng cĩ khả năng phản ứng với:

A dung dịch brom B brom khan cĩ Fe xúc tác

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch KMnO4

Câu 20: Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là

A C8H8 B C8H10 C C6H6 D C7H8

DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL

Câu 1 Monome dùng để tổng hợp PVC là:

A CH2 = CHCl B CCl2 = CCl2 C CH2 = CHCH2Cl D CF2 = CF2

Câu 2 Khi đung nĩng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được

A etanol B etilen C axetilen D etan

Câu 3 Câu nào sau đây là câu đúng:

A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ nhĩm –OH

B Hợp chất CH3 - CH2 - OH là ancol etylic

C Hợp chất C6H5 - CH2 - OH là phenol

D Oxi hĩa hồn tồn ancol thu được anđehit

Câu 4 Cơng thức tổng quát của ancol no, đơn chức và mạch hở là

A.CnH2n-1OH B CnH2nOH C CnH2n+1OH(n≥1) D CnH2n+2OH (n≥1)

Câu 5 Sớ đồng phân rượu ứng với cơng thức phân tử: C3H8O, C4H10O lần lượt bằng:

A 2, 4 B 0, 3 C 2, 3, D 1, 2

Câu 6 Chỉ ra chất nào là ancol bậc hai:

A 3-Metylbutan-1-ol B 2-Metylbutan-2-ol

C 3-Metylbutan-2-ol D 2-Metylbutan-1-ol

Câu 7 Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm glixerol và mợt ancol đơn chức A tác dụng với natri dư thu

được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Lượng hiđro sinh ra từ glixerol gấp 3 lần lượng H2 sinh ra từ A CTPT của A là:

A C3H8O B C2H6O C C3H6O D C4H10O

Câu 8 Tên gọi nào dưới đây là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH?

A 3-metyl butan-1-ol B 3-metylbutan-4-ol

C 2-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-4-ol

Câu 9 Theo danh pháp IUPAC, tên gọi nào sau đây khơng đúng với cơng thức?

A 2-metylhexan-1-ol  CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3) -CH2-OH

B 4,4-đimetylpentan-2-ol  CH3-C(CH3)2-CH(OH)-CH3

C 3-etylbutan-2-ol  CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3

D 3-metylbuttan-2-ol  CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

Trang 3

Câu 10 Phản ứng giữa ancol với chất nào chứng tỏ trong phân tử ancol có nguyên tử hiđro linh

động?

A Với kim loại kiềm B Với axit vô cơ

C Với oxit của kim loại kiềm D Với dung dịch kiềm

Câu 11 Phản ứng nào chứng tỏ glixerol có nhiều nhóm hiđroxyl?

A Phản ứng với Na B Phản ứng với HCl

C Phản ứng với Cu(OH)2. D Phản ứng với HNO3

Câu 12 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được bao nhiêu ete ?(Áp dụng công thức 2(n2+1)

(n là số lượng ancol )

Câu 13 Ancol nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất?

A Ancol metylic B butanol-2 C Ancol benzylic D Ancol isopropylic

Câu 14 Đun 4,6 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lít etilen (đktc) Hiệu suất của phản ứng là

Câu 15 Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :

A 3-metylbutan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-1-ol

Câu 16 Ancol etylic có thể điều chế trực tiếp từ chất nào?

A Metan B Eten C Etilenglicol D Dung dịch saccarozơ

Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa: X + H2O  →+HgSO4 X1 + 0→

2 /Ni,t

Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A CH3CHO B CH2 = CH2 C CH ≡ CH D CH3C(CH3)2OH

Câu 18 Cho các chất: C6H5OH (X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5 –CH2OH (Z) Cặp các chất đồng đẳng của nhau là cặp chất nào?

A X và Y B Y và Z C X và Z D X, Y và Z

Câu 19 Dăy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần?

A H2O, C2H5OH, C6H5OH B C2H5OH, H2O, C6H5OH

C C6H5OH, C2H5OH, H2O D C6H5OH, H2O, C2H5OH

Câu 20 Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Natri và dung dịch NaOH B Nước brom

C Dung dịch NaCl D Hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặc

Câu 21: Số ancol bậc I ứng với CTPT C5H12O là:

A 5 B 4 C 6 D 3

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :

A C2H5OH + HBr B C2H5OH + NaOH C C2H5OH + Na D C2H5OH + CuO

Câu 23: Cho biết đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân (không kể đồng phân hình học)

A Ancol isobutylic B Butan-1-ol C 2-metylpropan-2-ol D Butan-2-ol

Câu 24: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hiđro Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và H2O Biết rằng V CO V H O

2

2 = (hơi) và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol A Vậy công thức phân tử của A

là :

A C3H6O B C4H8O C C2H6O D C4H10O

Trang 4

Câu 25: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đa chức cần 3,5 mol O2 thì công thức phân tử của ancol ấy là:

A CH2OH-CH2OH B CH2OH-CHOH-CH2OH

C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH

Câu 26: Một ancol no có công thức nguyên : (C2H5O)n Công thức phân tử của ancol là

A C2H5O B C4H10O2 C C6H15O3 D C8H20O4

Câu 27: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:

A mất màu nâu đỏ của nước brom B tạo kết tủa đỏ gạch

C mất màu nâu đỏ của nước brom.và tạo kết tủa trắng D tạo kết tủa xám bạc

Câu 28: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol

A cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH

B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr

C Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không

D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không

Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai :

A Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

B Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

C Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh

Câu 30: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn

toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:

A 18,8g B 1,88g C 37,6g D 3,76g

Câu 31: Khi đun nóng ancol X với H2SO4 đặc thu được anken Y.Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,7.CTPT của X là

A C2H6O B C5H10O C C3H8O D C4H10O

Câu 32:Ghi Đúng (Đ) hoặc Sai(S) vào ô trống bên cạnh các câu sau:

a) Phenol C6H5-OH là một rượu thơm b) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước

c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dẽ hơn benzen

d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ

e) Giũa nhóm -OH và vòng benzen trong phân tử có ảnh hưởng qua lại với nhau

Câu 33: Chỉ dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có CTPT là C3H8O?

A Al B Cu(OH)2 C CuO D dd AgNO3/NH3

Câu 34: Số lượng đồng phân ancol bậc 2 có cùng CTPT C5H12O là

Câu 35: Cho 4 ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, HO-CH2-CH2-CH2-OH Ancol không hoà tan được Cu(OH)2 là

A C2H4(OH)2và HO- CH2- CH2- CH2-OH B C2H5OH và C2H4(OH)2

C C2H5OH và HO- CH2- CH2- CH2-OH D Chỉ có C2H5OH

Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis – trans có CTPT C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X có cấu tạo là

A CH2 = CH- CH2- CH2OH B CH3- CH = CH- CH2OH

C CH2 = C(CH3) – CH2OH D CH3 - CH2 - CH = CH – OH

Trang 5

Câu 37: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi.

A Etanol < Metanol < Nước; B Metanol < Etanol < Nước;

C Nước < Etanol < Metanol; D Nước < Metanol < Etanol

Ngày đăng: 22/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w