1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 tiết ôn tập đại 9

8 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối năm
Người hướng dẫn GV: Thái Thị Tuyết
Trường học Trường THCS Bùi Thị Xuân
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Tiết ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Rèn kĩ năng rút gọn , biến đổi biểu thức chứa căn ,vẽ đồ thị hàm số , giải hệ phương trình.Vận dụng làm các dạng bài tập cơ bản của chương I và II.. Thái độ: - Rèn tính cẩn

Trang 1

Ngày soạn : 20/ 04/ 2010

Tiết 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM

I- MỤC TIÊU:

1-Kiến thức:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về : Căn bậc hai; hàm số bậc nhất , hệ phương trình

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng rút gọn , biến đổi biểu thức chứa căn ,vẽ đồ thị hàm số , giải hệ phương trình.Vận

dụng làm các dạng bài tập cơ bản của chương I và II

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận , chính xác trong khi giải toán

II- CHUẨN BỊ:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- Phương án tổ chức lớp học : Cá nhân –Hoạt động nhóm

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Làm các bài tập ôn tập cuối năm

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tình hình lớp(1ph):

Điểm danh học sinh trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Tiến hành trong tiết ôn tập)

3 Giảng bài mới:

a/ Giới thiệu bài: (1ph)

GV:Giúp các em ôn tập và hệ thống hoá kiến thức và bài tập của chương trình đại số 9 học kì I→ Ôn tập cuối năm

b/ Tiến trình bài dạy:

17ph Hoạt động 1:- Treo bảng phụ bài tập 1; 3;4

SGK

- Yêu cầu học sinh làm miệng

và giải thích nhanh Qua đó

nhắc lại kiến thức cho học sinh

nhớ

- Treo bảng phụ bài tập 5 SGK

1

x

 + −  + − −

− ×

 + + − ÷

Hoạt động 1:

HSTB: Lần lượt trả lời miệng

Bài 1: Chọn C Bài 3: Chọn D Giải thích:

2( 2 6) 2( 2 6) 2

3 2 3 3 2 3 2 2(2 2 3) 4(1 3) 4

3 3(1 3)

3 4 2 3

+ +

Bài 4: Chọn D Bình phương hai vế , ta được :

2+ x = 32 => x = 7=>x = 49

- Cá nhân cùng thực hiện vào vở

HSK: Lên bảng trình bày

ĐK:x > 0 ; x≠ 1

1.Ôn tập về căn bậc hai

Bài 1: Chọn C Bài 3: Chọn D

Bài 4: Chọn D

Bài 5 SGK

ĐK: x > 0 ; x≠ 1

Ta có :

Trang 2

Gợi ý : Hãy tìm điều kiện để

biểu thức xác định rồi rút gọn

biểu thức

-Theo dõi nhận xét , ghi điểm

2

2

1

2

x

x

x

x

Vậy với x > 0; x ≠ 1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

- Lớp nhận xét

2

2

1

x

x

x

x

Vậy với x > 0; x ≠ 1 thì giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến

25ph Hoạt động 2: H? (d1) y = ax +b

(d2) y = a’x +b’

Khi nào hai đường thẳng trên

song song , trùng nhau, cắt

nhau?

- Treo bảng phụ bài tập 6 và

yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm

- Cho các nhóm nhận xét

- Treo bảng phụ bài tập 7 SGK

Cho hai đường thẳng :

y = (m +1)x +5 (d1)

Hoạt động 2:

HSTB-K:

(d1) // (d2)⇔

' '

a a

b b

 =



(d1) ≡ (d2)⇔

' '

a a

b b

 =

=



(d1) cắt (d2) ⇔ a a≠ '

Học sinh hoạt động nhóm trong thời gian 4 phút Đại diện nhóm trình bày

a) Vì đồ thị hàm số y =ax+ b đi qua A(1;3) ; B(-1;-1) nên a, b thỏa mãn hệ phương trình : 3

1

a b

a b

= +

− = − +

1 2

b a

=

 =

b) Vì đồ thị hàm số y = ax+ b song song với đường thẳng

y =x + 5 nên a = 1 và đi qua C(1;2) nên 2 = 1 + b => b =1 Đại diện nhóm nhận xét

3HSTB-K: Lên bảng trình bày

(d1) ≡ (d2)⇔ 1 2

5

m n

+ =

 =

2.Ôn tập về hàm số bậc

nhất; hệ phương trình

(d1) : y = ax +b (d2) : y = a’x +b’ (d1) // (d2)⇔

' '

a a

b b

 =



(d1) ≡ (d2)⇔

' '

a a

b b

 =

=



(d1) cắt (d2) ⇔ a a≠ '

Bài tập 6 SGK

a) Vì đồ thị hàm số y =ax+ b

đi qua A(1;3) ; B(-1;-1) nên a,

b thỏa mãn hệ phương trình : 3

1

a b

a b

= +

− = − +

1 2

b a

=

 =

b) Vì đồ thị hàm số y = ax+ b song song với đường thẳng

y =x + 5 nên a = 1 và đi qua C(1;2) nên 2 = 1 + b => b =1

Bài tập 7 SGK

(d1) ≡ (d2)⇔ 1 2

5

m n

+ =

 =

Trang 3

y = 2x + n (d2)

Với giá trị nào của m và n thì :

a) d2 trùng với d1

b) d2 cắt d1

c) d2 song song d1

-Yêu cầu học sinh lên trình bày

3 trường hợp

- Ghi điểm các em trả lời tốt

- Hướng dẫn học sinh làm bài 8

SGK

-Biến đổi đưa về dạng ax + by

= c , cho x = 0 hoặc y = 0 để

không phụ thuộc vào k

- Cho học sinh làm bài 9b, 10a

SGK

Bài 10 a: Đặt X = x−1;

Y = y−1; (X ; Y ≥ 0)

- Cho lớp nhận xét , đối chiếu

kết quả

⇔ 5m==n1

(d1) cắt (d2) ⇔ m+ ≠1 2 ⇔ ≠m 1 (d1) // (d2)⇔  ≠5m+ =n1 2

⇔ 5m≠=n1

- Lớp nhận xét và làm vào vở Học sinh làm theo hướng dẫn

-Khi x = 0 thì y = 1

2

− với mọi k.

Vậy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (0; 1

2

) 2HSK: Lên bảng trình bày

9b) Đặt X = x ; Y = y

X ; Y ≥ 0

(thỏa) Vậy  =x y=01 là nghiệm của hệ phương trình

Đặt X = x−1; Y = y−1; (X ; Y ≥ 0)

Ta được hệ phương trình :

2

X Y

X Y

− =

 + =

Giải hệ ta được :X=1; Y=1 Suy ra: (x = 2 ; y = 2 ) là nghiệm của hệ phương trình

- Lớp nhận xét

⇔ 5m==n1

(d1) cắt (d2) ⇔ m+ ≠1 2 ⇔ ≠m 1 (d1) // (d2)⇔  ≠5m+ =n1 2

⇔ 5m≠=n1

Bài tập 8 SGK

-Khi x = 0 thì y = 1

2

với mọi

k Vậy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (0; 1

2

)

Bài 9b SGK

Đặt X = x ; Y = y

X ; Y ≥ 0

(thỏa) Vậy  =x y=10 là nghiệm của hệ phương trình

Bài 10a SGK

Đặt X = x−1; Y = y−1; (X ; Y ≥ 0)

Ta được hệ phương trình :

2

X Y

X Y

− =

 + =

Giải hệ ta được :X=1; Y=1 Suy ra: (x = 2 ; y = 2 ) là nghiệm của hệ phương trình

4.Dặn dị chu ẩ n b ị ti ế t h ọ c ti ế p theo (1ph)

Về nhà: + Ôn tập kĩ lý thuyết và làm lại các dạng bài tập còn lại của SGK và sách bài tập phần ôn

tập cuối năm

+ Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì sắp tới

VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn : 25/ 04/ 2010

Tiết 69 ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT)

I- MỤC TIÊU:

1-Kiến thức:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về : Hàm số bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương

trình và lập hệ phương trình

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai, giải hệ phương trình ; áp dụng hệ thức Viét, giải bài

toán bằng cách lập phương trình và lập hệ phương trình

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận , chính xác trong khi giải toán

II- CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- Phương án tổ chức lớp học : Cá nhân –Hoạt động nhóm

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Làm các bài tập ôn tập cuối năm

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tình hình lớp(1ph):

Điểm danh học sinh trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Tiến hành trong tiết ôn tập)

3 Giảng bài mới:

a/ Giới thiệu bài: (1ph)

GV:Giúp các em ôn tập và hệ thống hoá kiến thức và bài tập của chương trình đại số 9, học kì II → Ôn tập cuối năm (tt)

b/ Tiến trình bài dạy:

25ph Hoạt động1:

- Treo bảng phụ bài tập trắc

nghiệm

1) Cho hàm số y = -0,5x2 Kết

luận nào sau đây đúng :

a) Hàm số nghịch biến

b) Hàm số đồng biến

c) Giá trị của hàm số bao giờ

cũng dương

d) Hàm số trên nghịch biến khi

x > 0 vàđồng biến khi x < 0

2) Phương trình x2 – 5x - 6 = 0 có

một nghiệm là:

a) x = 1b) x = 5c) x = 6 d) x = -6

3) Phương trình 5 x2–5x -2 = 0

có tổng hai nghiệm là :

Hoạt động 1:

Học sinh đứng tại chỗ lần lượt trả lời từng câu có giải thích 1D vì a= -0,5< 0 nên hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

2C vì a – b +c = 0

3C Vì phương trình có hai nghiệm và áp dụng hệ thức Viet

1 Ôn tập về hàm số bậc hai,

phương trình bậc hai , hệ thức Vi- ét

Bài tập trắc nghiệm :

1D;

2C;

3C

Trang 5

a) - 5 b)2 55

c) 5 d) -2 5

5

Điền vào chỗ trống ( ……… ) để

được kết qủa đúng :

4) Đồ thị hàm số y = ax2

(với ……… ) là một đường cong

……… đi qua gốc toạ độ O và

nhận trục ……… làm trục đối

xứng

5) Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số

y= ax2 nằm về phía ……… ,

O là điểm ………của đồ thị

6) Phương trình ax2 + bx + c = 0

(a≠ 0) có a và c ……… thì

có hai nghiệm trái dấu

7) Nếu a>0 thì hàm số y = a x2

……… khi x < 0 và ………… khi x > 0

- Ghi điểm các em trả lời tốt

-Treo bảng phụ bài tập 13 SGK

H? Hãy xác định hệ số a và vẽ

đồ thị hàm số

Gọi 1HS lên bảng vẽ đồ thị

hàm số

- Treo bảng phụ bài tập sau:

Bài 1: Giải các phương trình :

a) 2x2 – 5x -1 = 0

b) 3x2 - 6 x = 0

Gọi 2HS lên bảng làm bài

S = 5

4)Đồ thị hàm số y = ax2 (với a≠ 0) là một đường cong parabol đi qua gốc toạ độ O và nhận trục Oylàm trục đối xứng 5) Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số y= ax2 nằm về phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

6) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có a và c trái dấu thì có hai nghiệm trái dấu

7) Nếu a>0 thì hàm số y = ax2 nghịch biến khi x < 0 và đồng biếnkhi x > 0

- Nhận xét

HSTB:Vì đồ thị đi qua A(-2;1)

nên 1 = a.4 => a = 1

4

Ta có hàm số y =1

4x2 Bảng các giá trị đặc biệt

x -4 -2 0 2 4

y 4 1 0 1 4 y

4 -4 -1 0 1 4 x

- Nhận xét

2HSTB: Giải phương trình :

a) 2x 2 – 5x – 1 = 0

∆ = 33 ; ∆ = 33> 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 = 5 33

4

+ ; x

2 = 5 33

4

b) 3x 2 – 6 x = 0 ⇔ x(3x – 6 ) = 0

4)Đồ thị hàm số y = ax2 (với a≠ 0) là một đường cong parabol đi qua gốc toạ độ O và nhận trục Oylàm trục đối xứng 5) Nếu a > 0 thì đồ thị hàm số y= ax2 nằm về phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

6) Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có a và c trái dấu thì có hai nghiệm trái dấu

7) Nếu a>0 thì hàm số y = ax2 nghịch biếnkhi x < 0 và đồng biếnkhi x > 0

Bài tập 13 SGK

Vì đồ thị đi qua A(-2;1) nên

1 = a.4 => a = 1

4

Ta có hàm số y =1

4x2 Bảng các giá trị đặc biệt

x -4 -2 0 2 4

y 4 1 0 1 4 y

4 -4 -1 0 1 4 x

Bài 1: Giải phương trình :

a) 2x 2 – 5x – 1 = 0

∆ = 33 ; ∆ = 33> 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1 = 5 33

4

+ ; x

2 = 5 33

4

b) 3x 2 – 6 x = 0 ⇔ x(3x – 6 ) = 0

Trang 6

- Cho HS nhận xét

Bài 2: Cho phương trình

x2 – 2(m-1)x -3m -1 = 0

a)Với giá trị nào của m thì

phương trình có nghiệm x = -3

b) Chứng minh phương trình

luôn có nghiệm với mọi m.Tính

tổng và tích hai nghiệm của

phương trình trong trường hợp

này

- Theo dõi nhận xét

3 6 0

x x

=

0 6 3

x x

=

 =



- Nhận xét

HSK:

a) Vì -3 là nghiệm của phương trình nên :

(-3)2 – 2(m -1)(-3) -3m - 1 = 0 ⇔ 3m +2 = 0

⇔ m = 2

3

b) Ta có : ∆/ = (m-1)2 +3m+1 = m2 + m + 2

= (m+1

2)2 + 7

4 >0 với mọi m Vậy phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m

Tổng 2 nghiệm : x1 + x2 = 2m -2 Tích 2 nghiệm : x1.x2 = -3m-1

- Lớp nhận xét

3 6 0

x x

=

0 6 3

x x

=

 =



Bài 2:

a) Vì -3 là nghiệm của phương trình nên :

(-3)2 –2(m -1)(-3) -3m - 1 = 0 ⇔ 3m +2 = 0

⇔ m = 2

3

b) Ta có : ∆/ = (m-1)2 +3m+1 = m2 + m + 2

= (m+1

2)2 + 7

4 >0 với mọi m Vậy phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m

Tổng 2 nghiệm: x1 + x2=2m -2 Tích 2 nghiệm : x1.x2 = -3m-1

15ph Hoạt động 2:

GV giới thiệu bài 17 trang 134

SGK

GV đưa bảng kẻ ô sẵn để học

sinh điền vào, rồi trình bày đến

khi lập xong phương trình

Hoạt động 2:

Điền vào bảng kẻ sẵn:

Số HS

Số ghế băng

Số HS ngồi 1 ghế Luc

đầu HS40 (ghế)x

40

x (HS) Bớt

ghế

40 HS

x – 2 (ghế)

40

x 2 − (HS) Trình bày miệng bài toán:

Gọi số ghế băng lúc đầu có là x(ghế)

ĐK: x > 2 và x nguyên dương

⇒số HS ngồi trên 1 ghế lúc

đầu là 40

x (HS) Số ghế sau bớt là (x – 2) ghế

⇒số HS ngồi trên 1 ghế lúc

sau là 40

x 2− (HS)

2 Ôn tập về giải bài toán

bằng cách lập phương trình Bài 17 SGK:

Gọi số ghế băng lúc đầu có là x(ghế)

ĐK: x > 2 và x nguyên dương

⇒số HS ngồi trên 1 ghế lúc

đầu là 40

x (HS) Số ghế sau bớt là (x – 2) ghế

⇒số HS ngồi trên 1 ghế lúc

sau là x 240− (HS)

Ta có phương trình:

Trang 7

Dạng bài toán năng suất:

Theo kế hoạch, một công nhân

phải hoàn thành 60 sản phẩm

trong thời gian nhất định

Nhưng do cải biến kỉ thuật nên

mỗi giời người công nhân đó đã

làm thêm được 2 sản phẩm Vì

vậy, chẳng những đã hoàn

thành kế hoạch sớm hơn dự

định 30 phút nà còn vượt mức 3

sản phẩm Hỏi theo kế hoạch,

mỗi giờ công nhân đó phải làm

bao nhiêu sản phẩm?

- Yêu cầu học sinh về nhà trình

bày

Ta có phương trình:

40

x 2 − – 40 1

x =

HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

HS nêu nội dung điền vào bảng:

Số SP Thờigian

Số SP mỗi giờ Kế

hoạch 60 SP 60(h)

x x(SP) Thực

hiện 63 SP

63 (h)

x 2+

x + 2 (SP) ĐK: x > 0

Và lập phương trình:

60 63 1

x −x 2 =2

+

Một HS trình bày miệng bài giải:

HS giải phương trình, 1 HS lên bảng giải

Kết quả x1 = 12 (TM)

x2 = -20 (loại) Trả lời: theo kế hoạch, mỗi giờ đó phải làm 12 SP

- Về nhà trình bày vào vở

40

x 2 − – 40 1

Bài tập thêm

Theo kế hoạch, một công nhân phải hoàn thành 60 sản phẩm trong thời gian nhất định Nhưng do cải biến kỉ thuật nên mỗi giời người công nhân đó đã làm thêm được 2 sản phẩm Vì vậy, chẳng những đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 30 phút nà còn vượt mức 3 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, mỗi giờ công nhân đó phải làm bao nhiêu sản phẩm?

4 Dặn dị chu ẩ n b ị ti ế t h ọ c ti ế p theo (3 ph)

Về nhà: + Ôn tập kĩ lý thuyết và làm lại các dạng bài tập còn lại của SGK và sách bài tập.

BTVN: Cho phương trình 1 2

x 3x 2 0

a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt x ,x1 2

b) Không giải phương trình, tính: 1 2 1 2

1 1

; x x (víi x x )

x +x − <

+ Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì sắp tới

VI RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 8

Ngày soạn : 7/ 05/ 2010

Tiết 70 KIỂM TRA CUỐI NĂM

Đề PGD –TP Quy Nhơn

Ngày đăng: 11/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - 2 tiết ôn tập đại 9
th ị hàm số (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w