1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tich phan du loai thi DH

4 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1:

Nhận dạng biểu thức dưới dấu tích phân có chứa :

1/ a2 −x2 thì đặt : x = asint ( hay x = acost )

2/ x2 −a2 thì đặt : x =

sint

a

( hay x =

cost

a

)

3/ a2 +x2 hay x2+a2 thì đặt : x = atgt

Bài 1: Tính các tích phân:

1/ ∫2 −

1

0

2

1 x dx 2/ ∫ −

2

1

2 2

x

3/ ∫2 −

1

0 1 x2

3

0 (1 x2)3

dx

Bài 2:Tính các tích phân:

1/ ∫3 +

0

2

9 x

dx

2/ ∫1 +

0

2

x

3/ ∫3 +

2 x 1 x2

dx

4/ ∫3 +

0 ( 9 x2)3

dx

5/ ∫3 +

1

2

2

3

9

x

x

6/ ∫

0

1 x2 x 1

dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

1/ ∫3 −

4

2

3

2 4

dx x

x 2/ ∫3 −

2

2 x x2 1

dx

3/ ∫4 −

3 2

2

4

x

dx

x

ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2:

DẠNG TÍCH PHÂN CỦA HÀM: LUỸ THỪA, PHÂN THỨC.

Tính các tích phân sau:

1/ ∫1 +

0 x 1dx

x

2/ ∫1 +

0

3

2 1)

x

3/ ∫1 +

0

3

)

1

(x

dx

4/ ∫1 −

0 2

x

Trang 2

5/ ∫1 −

0

2

4

1dx

x

x

6/ ∫1 + + + + + 0

2

2 3

9 2

1 10 2

dx x

x

x x

x

7/∫1 ++ ++

0

2

2

9 2

10

dx x

x

x

x

8/ ∫3 − −

0

2 x 2 dx x

9/ ∫ −

2

1

5

)

1

x 10/ ∫ −

9

1

3 1 x dx x

11/ ∫

+

1

1

2

dx x

x

x

12/ ∫2 +

1 4

2

1

dx x x

DẠNG TÍCH PHÂN CỦA HÀM: LƯỢNG GIÁC

1/ ∫2 +−

0 3 sin cos

cos

sin

π

dx x x

x

x 2/ ∫3

6

2

2 cos sin

π

dx

3/ ∫3 +

6

2

3

cos

1

cos

sin

π

π

dx x

x x

4/ ∫3

4

2

2 cos sin

2 cos

π

xdx

5/ ∫3 −

4

2

2

cos

cot

2

3

π

π

dx x

x g

6/ ∫4 − 6 2

3

sin

sin 1

π

π

dx x x

7/ ∫2 +

0 sin cos

sin

π

dx x x

x 8/ ∫3 +

6

2

3

sin 1

cos 2

π

xdx

9/ ∫2

0

3

2 cos

sin

π

xdx

x 10/ ∫4

0 3

π

xdx tg

11/ ∫4

0

4

π

xdx

tg 12/ ∫4 x dx

0

4

sin

π

13/ ∫2

0

4

4 cos

sin

π

xdx

x 14/ ∫6

0

2

sin cos

π

dx x x dx

15/ ∫2 ++

01 cos

sin

1

π

dx x

6

2

cos

2 sin 1

π

xdx

Trang 3

17/ π∫ −

0

2 sin

1 x dx 18/ 2∫π −

0

2 cos

19/ ∫4 +−

5

2 sin

1

cos sin

π

π

dx x

x

x 20/ ∫2 x x dx

0

3

3 cos sin

π

21/ ∫2 +

0 2 sin

π

x

dx 22/ ∫4 +

0sin2 cos2

π

x x

dx

x

x

∫2 +

0

4

sin

1

2

sin

π

24/ ∫2 + +

0sin cos 1

π

x x

dx

DẠNG TÍCH PHÂN CỦA HÀM: SỐ MŨ

1/ ∫1 +−

01

1

dx

e

e

x

x

2/ ln∫2 +

1 e x 1

dx

3/ ∫ − +

2

ln

1 x 1

x

e

dx

e

4/ ∫ − +

− 1 0

2

1

x

x e

dx e

5/ ln∫2 −

0

1dx

e x

6/ ∫1 + +

0

1

dx e

e x x

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN ĐỒNG NHẤT THỨC

c bx ax

B Ax

2 , với a ≠0, ∆=b2 −4ac>0

Bài 1: Tính các tích phân sau:

1/ ∫4 − + +

3

3

2

dx x

x

x

2/ ∫3 − +

6

2 5sin 6 sin

cos

π

π

dx x x

x

DẠNG: ax2 +dx bx+c ,∫ ax2dx+bx+c với a ≠0, ∆ =b2 −4ac<0

Bài:

1/ ∫1 + +

0

2 x 1

x

dx

2/ ∫1 − +

0

2 2x 4

x dx

3/ ∫32 2 − +

7

4x

x

dx

4/ ∫2 − +

1

2 2

Trang 4

DẠNG TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

Dạng 1: ∫

b

dx e

x u

x u x P

) (

) ( cos

) ( sin )

e

x u

x u dv

x

= ) (

) ( cos

) ( sin

Dạng 2: ∫b

a

xdx x

P( )ln Đặt u = lnx , dv = P(x)

1/ ∫2 +

0

2 sin

)

1

(

π

xdx

x 2/ ∫2 +

0

) 1 ln(

2

π

dx x x

3/ ∫1 +

0

2 1)

x 4/ ∫2 +

0

) cos 1 ln(

cos

π

dx x x

5/ ∫2

0

2

cos

π

xdx

e x 6/ ∫1 − − −

0

2 2 1)

e x

7/ ∫1 +

0

2 2

)

1

(x e x dx

8/ ∫2

0

2sin

π

xdx

x

9/ ∫2 +

0

2

cos

)

1

(

π

xdx

0

2 −

∫ π

11/ ∫

2

0

sin

π

dx

x 12/ ∫3

4

2

cos

) ln(sin

π

π

dx x

x

13/ ∫1 +

0

2

)

1

xe x

14/ ∫2

0

2

sin cos

π

xdx x

x

 + −

1

2

1

1

1

x

16/ ∫e + e x dx

x

x x

1

ln 1

Ngày đăng: 11/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w