1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Cac bai tap Tich phan trong de thi ĐH(2005-2009)_co DA

7 1,5K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Cac Bài Tập Tích Phân Trong Đề Thi ĐH(2005-2009)_Có Đáp Án
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2005-2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 793 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI ĐH, CAO ĐẲNG TỪ 2005 ĐẾN 2009

*Năm 2005

Bài 1 (ĐH, CĐ Khối A – 2005)

  

 2

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

27

x

x x

I    2

0 1 cos

cos 2 sin

KQ: 2 ln 2 1

Bài 3 (ĐH, CĐ Khối D – 2005)     

2

0 sin cos cos

xdx x

e

4

 

x

x

I    

7

03 1

2

KQ: 141 10

Bài 5 (Tham khảo 2005)

 3

0

2 sin

 xtgxdx

8

4

0

sin cos

dx x e

tgx

I x KQ: ln 2 e 121

e xdx x

I 1

9  9

Bài 8 (CĐ Khối A, B – 2005) I   x x  dx

1

0

2

5

Bài 9 (CĐ Xây Dựng Số 3 – 2005)

 3

x x

x

I KQ: 6 ln3 8

Bài 10 (CĐ GTVT – 2005) I   x  x dx

1

0

2

105

Bài 11 (CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật I – 2005)

 2

0

3 sin 5

xdx e

3 2 3.e 5 34

Bài 12 (CĐ Tài Chính Kế Toán IV – 2005) I 3 x x5dx

0

3 1

105

Bài 13 (CĐ Truyền Hình Khối A – 2005)

 

4

0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

2

Bài 14 (CĐSP Tp.HCM – 2005)

 0

1

2 2x 4 x

dx

18

Bài 15 (CĐ KT-KT Cần Thơ – 2005)  

e dx x

x I

1 2

ln

e

Trang 2

Bài 16 (CĐSP Vĩnh Long – 2005) dx

x

x

I    

3 7

03 3 1

15

Bài 17 (CĐ Bến Tre – 2005)

 2

0sin 1

3 cos

dx x

x

I KQ: 2 3ln2

Bài 18 (CĐSP Sóc Trăng Khối A – 2005)

2

0

sin sin 2cos cos

2

xdx I

x

2 3

2 0

sin sin 2 cos

J

I ln 2

3 J

3 4

 

Bài 19 (CĐ Cộng Đồng Vĩnh Long – 2005)  

e xdx x I 1

2

e 1 4

Bài 20 (CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 2005) I x sin x dx

4

0

2

KQ:

2 4 2

x

x x x

I       2

0

2

2 3

4

9 4 2

KQ: 6

8

Bài 22 (CĐ Tài Chính – 2005)

 

 

 1

0

3 1 x

xdx

8

 e

x x

dx I

Bài 24 (CĐSP Hà Nội – 2005)

 2

0

2004 2004

2004

cos sin

sin

dx x x

x

4

Bài 25 (CĐSP KonTum – 2005)

 

 2

0

3

cos 1

sin 4

dx x

x

*Năm 2006

0

sin 2x

cos x 4sin x

2 3

Bài 2 (Tham khảo 2006)

6 2

dx I

2x 1 4x 1

2 12 

1

2x 0

I   x 2 e dx  KQ:

2

5 3e 2

2 0

I x 1 sin 2x dx

2 1

I   x 2 ln x dx  KQ: 5 ln4

4 

Trang 3

Bài 6 (ĐH, CĐ Khối B – 2006)

ln5

ln3

dx I

e 2e 3

2

Bài 7 (Tham khảo 2006)

10 5

dx I

x 2 x 1

Bài 8 (Tham khảo 2006 )

e 1

3 2 ln x

x 1 2ln x

3  3

Bài 9 (CĐ KTKT Công Nghiệp II – 2006)  

1

2 0

I   x ln 1 x dx  KQ: ln 2 1

2

(Đổi biến t 1 x  2, từng phần)

Bài 10 (CĐ Cơ Khí – Luyện Kim – 2006) 2  

2 1

ln 1 x

x

2

Bài 11 (CĐ Nông Lâm – 2006)

1 2 0

I   x x 1dx  KQ: 2 2 1

3

Bài 12 (ĐH Hải Phòng – 2006)

1 2 0

x

1 x

2

Bài 13 (CĐ Y Tế – 2006)

2

4

sin x cosx

1 sin2x

Bài 14 (CĐ Tài Chính Kế Toán – 2006) 3  2 

0

Ix ln x 5 dx KQ: 1 14ln14 5ln5 9 

2  

Bài 15 (CĐ Sư Phạm Hải Dương – 2006)

2

3 0

cos2x

sin x cosx 3

Bài 16 (Hệ CĐ – ĐH Hùng Vương – 2006)  

4 0

I x 1 cosx dx

8

Bài 17 (CĐ KTKT Đông Du – 2006) 4

0

cos2x

1 2sin2x

4

Bài 18 (CĐ Sư Phạm Quảng Bình – 2006)

ln2 2x x 0

e

e 2

3

Bài 19 (CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006) 2 3

0

4sin x

1 cosx

Bài 20 (CĐ Sư Phạm Trà Vinh – 2006) 4

2 0

x

cos x

Bài 21.(CĐBC Công Nghệ-Tp.HCM–2006)

3 1

x 3

3 x 1 x 3

  

 KQ: 6 ln3 8

Trang 4

Bài 22 (CĐ Sư Phạm Tiền Giang – 2006)

9 3 1

I   x 1 x dx  KQ: 468

7

Bài 23 (CĐ Bến Tre – 2006)

e 3 1

x 1

x

  

3 2e 11

9  18

Bài 24

1

0

I   x 2 x dx  KQ: 2 3 3 2 2 

9 

2

0

2 cos 1 2

xdx x

2

2 4 2

 

 

1

0

3

2 x 1 dx e

x

KQ:

2

4 14 

Bài 27 (CĐ KT-KT Công Nghiệp I – 2006) 2

0

sin3x

2cos3x 1

Bài 28 (CĐ KT-KT Công Nghiệp II – 2006)  

1

2 0

2

Bài 29 (CĐ Xây dựng số 2 – 2006)

2 1

x x 1

x 5

3 

1

3 0

Ix cos x sin x dx KQ: 5

4

0

cosx

5 2sin x

1 5 ln

2 3

2 0

J   2x 7 ln x 1 dx   KQ: 24 ln3 14

Bài 32 (CĐ Kinh tế đối ngoại – 2006) 4 8 

0

76 105

Bài 33 (CĐSP Hưng Yên - Khối A– 2006)

4 2 3

4x 3

x 3x 2

 

Bài 34 (CĐSP Hưng Yên - Khối B– 2006) 6 3

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

6 3

 

Bài 35 (CĐSP Hưng Yên - Khối D1 , M– 2006)

1

ln x 2 ln x

x

8 

Bài 36 (CĐ BC Hoa Sen – Khối A – 2006) 4 4 4 

0

1 2

Trang 5

Bài 37 (CĐ BC Hoa Sen – Khối D – 2006) 4

0

cos2x

1 2sin2x

4

Bài 38 CĐSP Trung Ương – 2006 2

0

I sin xsin 2xdx

2 3

Bài 39 CĐSP Hà Nam – Khối A – 2006

1

2 0

x

x 3

3 4 

Bài 40 CĐSP Hà Nam – Khối M – 2006 2 2

1

2 2 4

Bài 41 CĐSP Hà Nam – Khối A (DB) – 2006

e

2 1

dx I

x 1 ln x

4

Bài 42 CĐKT Y Tế I – 2006

2

4

sin x cosx

1 sin2x

Bài 43 CĐ Tài Chính Hải Quan – 2006 3  

4

ln tgx

sin 2x

16

Bài 44 CĐ Kĩ thuật Cao Thắng – 2006 2  2 3

0

I sin 2x 1 sin x dx

15 4

Bài 45 CĐKT Tp.HCM Khóa II – 2006

e

0

lnx

x

Bài 46 CĐCN Thực phẩm Tp.HCM – 2006

1 2 0

1

4

Bài 47 CĐ Điện lực Tp.HCM – 2006

7 3 3 0

x 2

3x 1

46 15

Bài 48 CĐ Ktế c.nghệ Tp.HCM Khối A–2006 4

2 0

x

I dx cos x

 KQ:  4  ln 2 2

Bài 49 CĐ Ktế c.nghệ Tp.HCM Khối D1–2006  

2

1

Bài 50 CĐSP Hà Nội Khối D1 – 2006

3

6

dx I

sin x.sin x

3

*Năm 2007

Bài 1 ĐH khối A – 2007

Trang 6

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: ye 1 x, y   1 e xx KQ: 1

2

e

Bài 2 ĐH khối B – 2007

Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x ln x , y 0, y e  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay

27

 

Bài 3 ĐH khối D – 2007 Tính tích phân

e

3 2 1

4

5e 1 32

4

0

2x 1

1 2x 1 KQ: 2 ln2

Bài 5 Tham khảo khối B – 2007

2

1

0 à

1

4 2

Bài 6 Tham khảo khối B – 2007

2 3

1 2 0

x x 1

3

1 ln2 ln3

2

 

Bài 8 Tham khảo khối D – 2007

2 2 0

2 2 4

Bài 9 CĐSPTW – 2007

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y x  2  2; y x; x   1; x 0  KQ: 7

6

Bài 10 CĐ GTVT – 2007

3 2 0

4cos x

Bài 11 CĐDL C.nghệ thông tin Tp.HCM – 2007  

7 3 0

x 2

231 10

2007 1

2 1 3

x

2008 2008

2008

Bài 13 CĐ Cơ khí luyện kim –2007    

1

I xln x dx KQ: 1 5e 2  3 

 

1

3 2 1

384 32 4

Bài 15 CĐ Khối B – 2007

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , y x cos x   2 , x 0 , x  KQ:

2

Trang 7

Bài 16 CĐ Khối D – 2007

   0 2

Bài 17 (CĐ Dệt may thời trang Tp.HCM –2007)

3

2 2 1

dx I

3

3 2 1

5

Bài 19 CĐ Kinh tế kĩ thuật Thái Bình – 2007  

0 2x 1

Bài 20 CĐ Công nghiệp Phúc Yên – 2007  

1 x 0

*Năm 2008

0 cos 2

tg x

x

  KQ: 1 ln 2  3  10

Bài 2 ĐH Khối B – 2008

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

I

4 3 2 4

Bài 3 ĐH Khối D – 2008

2

3 1

ln x

x

16

Bài 4 CĐ Khối A, B, D – 2008

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol   P y :  x2 4 x và đường thẳng d y x :  KQ: 9

2 (đvdt)

*Năm 2009

0

I cos x 1 cos x.dx

8

15 4

Bài 2: CĐ khối A, B, D-2009

1

0 ( x )e

e

Bài 3: ĐH Khối B-2009

3

2 1

3 ln ( 1)

x

x

4  16

Bài 4: ĐH Khối D-2009

3

x

1e -1

dx

Ngày đăng: 28/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình H quanh trục Ox. KQ:   5e 3 2  - Bài soạn Cac bai tap Tich phan trong de thi ĐH(2005-2009)_co DA
nh H quanh trục Ox. KQ:  5e 3 2  (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w