1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HK II 2009-2010

3 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỊNH QUÁN MÔN TOÁN – KHỐI 9 Thời gian: 90 phút A* LÝ THUYẾT: 2 điểm Học sinh chọn một trong hai câu để làm bài.. Không giài phương trình hãy tính tổng hai nghiệm và tích

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỊNH QUÁN

MÔN TOÁN – KHỐI 9 Thời gian: 90 phút

A* LÝ THUYẾT: ( 2 điểm ) Học sinh chọn một trong hai câu để làm bài.

Câu 1/ Phát biểu định lý Vi-et ? Cho phương trình 2x2 + 5x – 1 = 0 có hai nghiệm x1 , x2

Không giài phương trình hãy tính tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm của phương trình? Câu 2/ Phát biểu định lý về số đo của góc nội tiếp một đường tròn ?

Cho hình vẽ hãy tính góc BADˆ ? Biết số đo ACDˆ =700 và AB là đường kính của (O)

?

70 0

O

D

C

B A

B* BÀI TOÁN: ( 8 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm ) Giải hệ phương trình và phương trình

a) 5 6

2 1

+ =

− + =

4 – 3x2 + 2 = 0

Bài 2: ( 3 điểm )

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số y = x2(P) và y = x + 2 (d)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng tính toán

Bài 3: ( 0,75 điểm )

Cho đường tròn ( O,R ) và dây cung AB = R 2 Tính độ dài cung nhỏ AB?

Bài 4: ( 2,25 điểm )

Cho nửa đường tròn đường kính AD Trên nửa đường tròn lấy hai điểm B và C sao cho cung AB bé hơn cung AC ( B ≠ A , C ≠ D ) Hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại E Vẽ EF vuông góc với AD tại F

a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp được trong một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính đường tròn đó

b) Chứng minh: DE DB = DF DA

****************************

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A*LÝ THUYẾT: Học sinh chọn một trong hai câu để làm bài.

Câu 1/ Phát biểu đúng đủ định lý Vi- ét 0,75 điểm

Tính được biệt số ∆ = 33 > 0 0,25 điểm

Tính được x1 + x2 = 5

2

0,5 điểm Tính được x1 x2 = 1

2

0,5 điểm

Trang 2

Câu 2/ Phát biểu đúng đủ định lý 1,0 điểm Tính được sđAD)

Tính được sđBD)

Tính được BADˆ = 200 0,5 điểm

B* BÀI TOÁN:

Bài 1: Mỗi câu giải đúng 1,0 điểm

a) 7 7

5 6

x

=

⇔  + =

( 0,25 đ )

1 6 5

x

x y

=

⇔ = − ( 0,25 đ ) 1

1

x y

=

⇔  =

( 0,25 đ )

KL tập nghiệm ( 0,25 đ )

b) Đặt y = x2 ≥0 ta được PT y2 – 3y + 2 = 0 0,25 điểm Tìm được 1

2

1 0

2 0

y y

= >

 = >

Tìm được 1,2

3,4

1 2

x x

= ±



= ±

Kết luận tập nghiệm S = {x= ±1;x= ± 2} 0,25 điểm Bài 2: a) Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x2 1,0 điểm

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x + 2 0,5 điểm b) + Lập được phương trình x2 – x – 2 = 0 0,5 điểm

+ Tìm được tọa độ giao điểm A ( -1; 1 ) 0,5 điểm + Tìm được tọa độ giao điểm B ( 2; 4 ) 0,5 điểm Bài 3:

R R

A

O

+ Chứng minh được tam giác ABO vuông tại O => AOBˆ =900 0,5 điểm + Tính được độ dài cung nhỏ AB là .90

180

R

2

R

π

0,25 điểm Bài 4: Hình vẽ 0,5 điểm

C

B

E

F

D A

a) CM được tứ giác ABEF nội tiếp được đường tròn 0,75 điểm

Trang 3

Xác định được tâm và bán kính 0,25 điểm b) CM được ∆ DEF và ∆ DAB đồng dạng 0,5 điểm Suy ra đúng đẳng thức DE DB = DF DA 0,25 điểm

****************************

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:00

w