1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu KHẢO sát hàm số

71 439 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu KHẢO sát hàm số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 2

HÀM SỐ y = f(x)

1 Khảo sát sự biến thiên, cực trị

2 Khảo sát tính lồi lõm, điểm uốn

3 Khảo sát tiệm cận

4 Vẽ đồ thị

Trang 3

•f tăng trong (a,b) f’(x) 0, x (a,b)

•f tăng chặt trong (a,b) f’(x) > 0, x (a,b)

(Giảm được thay bởi ≤ và <.)

Trang 4

CỰC TRỊ

Điều kiện cần: f đạt cực trị tại x 0 , nếu f có đạo hàm tại

x 0 thì f’(x 0 ) = 0 (điểm cực trị là điểm tới hạn)

Điều kiện đủ: f liên tục tại x 0 , khả vi trong lân cận x 0

(không cần kvi tại x 0 ) , nếu khi đi qua x 0

•f’ đổi dấu từ (+) sang (-) thì f đạt cực đại tại x 0 .

•f’ đổi dấu từ (-) sang (+) thì f đạt cực tiểu tại x 0 .

x0 là điểm cực đại của f

⇔ ∃(a,b)∋ x0: f(x) ≤ f(x0), ∀x ∈(a,b)

Tương tự cho cực tiểu

Trang 5

TÌM CỰC TRỊ NHỜ ĐẠO HÀM CẤP CAO

f’(x0) = f’’(x0) = … = f(n-1)(x0) = 0, f(n)(x0) ≠0

Nếu n chẵn thì f đạt cực trị tại x0: f(n)(x0) > 0 : CT

f(n)(x0) < 0 : CĐNếu n lẻ thì f không đạt cực trị tại x0

f’’(x0) > 0 ⇒ f đạt cực tiểu chặt x0f’’(x0) < 0 ⇒ f đạt cực đại chặt tại x0.f’(x0) = 0:

Trang 6

g x = x x

2 3

f x = x + x −Tìm cực trị:

2

2 2 3

Trang 7

2 3

Trang 8

Nếu để bảng xét dấu cho f’

⇒ f liên tục tại 0, 2 và f’ đổi dấu khi

đi qua 0 và 2 nên f đạt cực trị tại đây

Trang 11

1

x x

Trang 12

1

x x

Trang 13

1

x x

Trang 14

1

x x

Trang 16

Tìm cực trị:

3( )

2

3 2

Trang 24

Có thể tìm tiệm cận xiên bằng khai triển Taylor

Trang 26

Tìm tiệm cận hàm số: ( ) ( 1) 1

x x

Trang 27

x→ ±∞ : f(x) → ±∞ : có thể có TCX.

1 11

( ) − e = e ( x − ) ex− −

TCX: y = ex

1 1( ) = ( − 1) x

Trang 28

Tìm TCX bằng khai triển Taylor

1 1( ) = ( − 1) x

Trang 29

Vẽ đồ thị

3( )

Trang 30

Bảng biến thiên ' ( 3) 3

Trang 31

y=-x-1

TCX y=x+1

Trang 32

y=-x-1

TCX y=x+1

Trang 33

y=-x-1

TCX y=x+1

Trang 34

y=-x-1

TCX y=x+1

Trang 36

Vẽ đồ thị hàm số f x ( ) = 3 ( x + 1)( x − 2)2

2 2 3

TCX y=x–1

Trang 43

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- NHỎ NHẤT

Loại 1: tìm gtln, gtnn trên toàn miền xác đỊnh

⇒ khảo sát hàm sốLoại 2: tìm gtln, gtnn trên [a, b]

B1: Tìm các điểm tới hạn trong (a, b)B2: so sánh giá trị của f tại các điểm tới hạn

và f(a), f(b) để rút ra min, max

Trang 47

KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM THAM SỐ

Tìm MXĐ và liên tục của x(t), y(t)

•Xét tính tuần hoàn, đối xứng (khác y = f(x))

•Tính x’(t), y’(t) và lập bảng biến thiên

•Tìm tiệm cận(nếu có)

•Vẽ đồ thị

( ), ( )

x = x t y = y t

Trang 48

CỰC TRỊ HÀM THAM SỐ

x = x(t), y = y(t)

•Bước 1: tính x’(t), y’(t) ⇒ các giá trị đặc biệt

•Bước 2 : lập bảng biến thiên

xj Giá trị cực trị

là yj

Trang 49

1( )

t t

ycđ = 1/eTìm cực trị

Trang 50

2 2 3

x = − t t y = tt

0 2

Trang 51

TiỆM CẬN HÀM THAM SỐ x = x(t), y = y(t)

•Bước 1: tìm tìm tất cả các giá trị t0 sao cho

Trang 54

2 2

Trang 55

VỀ TÍNH ĐỐI XỨNG TRONG ĐƯỜNG CONG THAM SỐ

1 x(t) chẵn, y(t) lẻ: đt đối xứng qua ox

2 x(t) lẻ, y(t) chẵn: đt đối xứng qua oy

3 x(t) lẻ, y(t) lẻ: đt đối xứng qua gốc tđ

Chỉ ks phần t ≥ 0

x(-t)= -x(t)

y(-t)= -y(t)

x(t) y(t)

(3)

Trang 56

VỀ TÍNH TUẦN HỒN TRONG ĐC THAM SỐ

1 x(t) TH chu kỳ T 1 , y(t) TH chu kỳ T 2

Chỉ khảo sát và vẽ trong 1 chu kỳ T =bscnn(T 1 ,T 2 )

2 x(t + T) = x(t) + A, y(t) TH chu kỳ T

Đc y = y(x) TH với chu kỳ A

Chỉ khảo sát trong 1 chu kỳ T( vẽ lập lại theo tính

TH của hàm số y = f(x) )

Trang 57

t t

TCN y=0

Trang 58

Vẽ đồ thị hs:

e 1/e

­ e

­ 1/e

Trang 61

•x(t), y(t) xác định liên tục trên R.

•x(t), y(t) tuần hoàn với chu kỳ 2π nên chỉ khảo sát

và vẽ trong 1 chu kỳ (t∈[-π, π])

•x(t) chẵn, y(t) lẻ ⇒ đt đối xứng qua ox ⇒ chỉ khảo sát nửa chu kỳ (t∈[0, π])(nửa chu kỳ còn lại vẽ đối xứng qua ox)

2 2

'( ) 3 sin cos

2

π π

Trang 62

Bảng biến thiên

TTN

x(π-t)= -x(t), y(π-t)= y(t) ⇒ đx qua Oy

Trang 67

Vẽ đồ thị Cycloid: x a t= ( − sin ),t y a= (1 cos ),− t a > 0

x(t), y(t) xác định liên tục trên R.

y(t) tuần hoàn với chu kỳ 2π

x(t+2 π ) = x(t) +2πa y =y(x) tuần hoàn với chu kỳ

2πa khảo sát 1chu kỳ (tπ, π]) và vẽ y tuần

hoàn theo x với chu kỳ 2πa

x(t) lẻ, y(t) chẵn đường cong đối xứng qua oy

chỉ khảo sát nửa chu kỳ (t[0, π]) (nửa chu kỳ

còn lại vẽ đối xứng qua oy).

Trang 68

x’(t) = 2(1-cost) 0, y’(t) = 2sint 0, t[0, π]

++

∞ +

ZZ

(y tuần hoàn chu kỳ 4π theo x)

Cycloid: x = 2 (t – sint), y = 2 (1-cost)

Trang 69

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

t[0, π]

Trang 70

t[- π, π]

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

Trang 71

t[- π, 3π]

Cycloid: x = 2(t – sint), y = 2(1-cost)

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu g x ( ) = x x ( − 2) - tài liệu KHẢO sát hàm số
Bảng x ét dấu g x ( ) = x x ( − 2) (Trang 7)
Bảng biến thiên ' ( 3) 3 - tài liệu KHẢO sát hàm số
Bảng bi ến thiên ' ( 3) 3 (Trang 30)
Bảng biến thiên - tài liệu KHẢO sát hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w