1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ LUYỆN THI TOÁN 10

1 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.BCNM.. Lập phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng d.. Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng P.. Viết phương trì

Trang 1

24 Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I: (2điểm) Cho hàm số y 4x= 3+mx2−3x 1( )

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0=

2 Gọi x và 1 x là hai điểm cực trị của hàm số (1).Tìm m để 2 x1= −4x2

Câu II: (2 điểm)

4

π

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

x

y

 + −



Câu III (2 điểm)

1 Tính tích phân sau:

2 2 1

x 1

x

+

3

phẳng(BCM cắt cạnh SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCNM.)

Câu IV (1 điểm) Cho x, y, z thoả mãn x(x 1) 2y(2y 1) 3z(3z 1) 4

3

của biểu thức P x 2y 3z= + +

Câu V (2 điểm)

1 Cho điểm A 1;0 , B 1; 2(− ) ( ) và đường thẳng ( )d : x y 1 0− − = Lập phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A, B

và tiếp xúc với đường thẳng (d)

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;0), B(0;0; 4) và ( )P : 2x y 2z 4 0− + − =

a Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm

A, vuông góc với đường thẳng AB và song song với (P)

b Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều

Câu VI (1 điểm) Giải phương trình x2−2x 6 4+ + log (x 3 2− +2x 6) =(x2−2x 6)+ log 5 3 , với ẩn x∈¡

1

Ngày đăng: 11/07/2014, 07:00

w