1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L sử 8 - Tuần 10

5 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1 I.MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1.Kiến thức : HS cần nắm được những kiến thức cơ bản sau : - Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc đưa đến kết quả tất yếu là sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ

Trang 1

Tiết 19

Tuần 10

Ngày soạn :

Ngày dạy :

KIỂM TRA 45;

I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC.

1.Kiến thức :

- HS vận dụng được kiến thức đã học vào thực hiện hoàn thành kiến thức yêu cầu của đề bài

Kiểm tra

- GV Thấy rõ mức độ nhận thức và phân loại học sinh

2 Tư tưởng :

- Giáo dục tinh thần tự giác sáng tạo của HS

- Rèn tính kỷ luật – nghiêm túc trong học tập của HS

3 Kỹ năng :

- Ghi nhớ các sự kiện , phân tích đề

- Phát triển tư duy và lập luận của HS.

II.CHUẨN BỊ:

1 Thầy : Giấy kiểm tra : photo đề

2 Học sinh: Học bài

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1 Ổn định tổ chức:

2 kiểm tra bài cũ: kiểm tra chuẩn bị

3 Đề: Giao đề

I.Phần trắc nghiệm:

khoanh tròn vào đầu câu em cho là đúng nhất

1.Hai giai cấp mới naò hình thành trong nền sản xuất TBCN:

a Chủ nô và nô lệ b.Địa chủ và nông dân c.Tư sản và vô sản.

2.Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên bao gồm:

a Cách mạng Hà Lan,cách mạnh Anh,chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.

b Cách mạnh Hà Lan,Cách mạng Tân Hợi,chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ c.Cách mạng tháng 10, cách mạng Anh, chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.

3.Tuyên ngôn độc lập của Hoa Kỳ được công bố vào ngày, tháng,năm nào:

a 05-09-1774 ; b 04-07-1776 ; c 14-07-1776

4 Hãy cho biết những đẳng cấp của Pháp trước cách mạng:

a Tăng Lữ , quý tộc, đẳng cấp thứ 3

b Tư sản, vô sản, và tiểu tư sản.

c Chủ nô, nô lệ, bình dân.

5.Tầng lớp nào đứng đầu đẳng cấp 3

a.Thợ thủ công b.Nông dân

c Tư sản.

6 Quốc tế thứ nhất được thành lập vào ngày tháng năm nào:

a 28- 09- 1864 ; b 29 -08- 1864 ; 14 – 07 – 1864

II Phần tự luận ( 7 điểm)

1.Mác và Ăng –ghen có những tư tưởng nào giống nhau ? ( 1 điểm) 2.Hãy chứng minh công xã PARI là nhà nước kiểu mới? ( 3 Điểm) 3.Nêu những thành tựu về khoa học kỹ thuật từ thế kỷ XVIII à thế kỷ XIX (3 điểm).

Đáp án:

I.Phần trắc nghiệm:(3 điểm)

1C ; 2 a ; 3b ; 4a ; 5c ; 6a.

Trang 2

II Phần tự luận ( 7 điểm)

1 Cùng chung quan điểm nhận thấy giai cấp tư sản luôn tìm mọi hình thức thủ đoạn để bóc lột sức lao động của giai cấp công nhân ( vô sản).

-Cần xây dựng một hướng đi đúng đắn để dấu tranh chống lại sự áp bức

bóc lột của giai cấp tư sản 2 Sơ đồ công xã

3 Văn học nghệ thuật đạt nhiều thành tựu dùng các tác phẩm đấu tranh chống lại chế độ phong kiến : Âm nhạc xuất hiện nhiêu thiên tài: Mô da ; Sô –Panh

Xuất hiện nhiều danh họa

IV Ghi nhận sau kiểm tra a.Ưu điểm

b Nhược điểm

c Phân loại Điểm Lớp Tỷ lệ % So với lần kiểm tra trước đó Ghi chú 8a 8b 8c 8a 8b 8c Tăng Giảm 8a 8b 8c 8a 8b 8c 9 –10 7 – 8 5 – 6 3 – 4 1 – 2 0

d Nguyên Nhân:

e Hướng giải quyết:

Trang 3

Tiết: 2O Ngày soạn :

Tuần: 10 Ngày dạy :

Chương IV : CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT

(1914 – 1918 ) BàI 13 : CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ( 1914 – 1918 ).

( Tiết 1)

I.MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1.Kiến thức : HS cần nắm được những kiến thức cơ bản sau :

- Mâu thuẫn giữa đế quốc với đế quốc đưa đến kết quả tất yếu là sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất vì bản chất của CNĐQ là gây chiến tranh xâm lược Bọn

đế quốc phải chịu trách nhiệm về vấn đề này

- Diễn biến các giai đoạn phát triển chiến tranh, quy mô , tính chất và những hậu quả nặng nề mà chiến tranh gây ra cho xã hội loài người

- Trong chiến tranh g/c VS và các dân tộc trong đế quốc Nga dưới sự lãnh đạo của đảng Bôn-sê-vích đứng đầu là Lê-Nin đã tiến hành cuộc c/m VS thành công đem lại hoà bình và một xã hội mới tiến bộ

2.Tư tưởng :

- Giáo dục tinh thần đấu tranh kiên quyết chống CNĐQ , bảo vệ hoà bình và một

xã hội mới, ủng hộ cuộc đấu tranh của nhân dân các nước vì mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH

- Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng CS, đấu tranh chống CNĐQ gây chiến tranh

3.Kỹ năng:

- Phân biệt được khái niệm : “Chiến tranh đế quốc”, “chiến tranh c/mạng”…

- Sử dụng bản đồ, trình bày diễn biến cơ bản của chiến tranh

- Bước đầu biết đánh giá một số vấn đề lịch sử : nguyên nhân sâu xa , nguyên nhân trực tiếp…

II.CHUẨN BỊ

- Bản đồ Chiến tranh thế giới thứ nhất

- Bảng thống kê kết quả của chiến tranh

- Tranh ảnh, tư liệu lịch sử về chiến tranh thế giói thứ nhất

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

*Hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng về nguyên nhân dẫn đến cuộc đấu tranh

của nhân dân Nhật Bản đầu thế kỷ XX :

a.Công nhân NB phải sống và làm việc trong những đ/ kiện hết sức tồi tệ (Đ) b.Nhân dân lao động Nhật Bản bị áp bức bóc lột nặng nề ;

c.Ảnh hưởng của cách mạng Nga ;

d.Hoạt động tích cực của Ca-tai-a-ma Xen và Đảng xã hội dân chủ Nhật Bản

* Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc đáu tranh của nhân dân NB đầu TK XX

Sự kiện nào chứng tỏ vào cuối TK XIX đầu TK XX,Nhật Bản trở thành nước ĐQ?

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

GV:Dẫn dắt HS nhớ lại tình

Trang 4

Pháp Mỹ, Đức…cuối TK

XIX đầu TK XX có những

đặc điểm chung nổi bật:

chuyển sang giai đoạn

ĐQCN đánh dấu bằng nền

kinh tế phát triển mạnh mẽ,

sự xuất hiện của các tổ chức

độc quyền nhưng sự phát

triển không đồng đều giữa

các nước đế quốc

?: Em có nhận xét gì về cuộc

chiến tranh này ?

?: Cuộc chiến tranh đó phản

ánh điều gì ? Kết quả tất yếu

mà nó mang lại ?

?: Nguyên nhân sâu xa dẫn

đến cuộc chiến tranh thế

giới thứ nhất là gì ?

GVphân tích :

+ Trong mỗi cuộc chiến

tranh duyên cớ chỉ là cái cớ

trực tiếp có tác dụng làm

chiến tranh nổ ra sớm hay

muộn, bởi vì chiến tranh xảy

ra là kết quả tất yếu của việc

giải quyết >< không thể

điều hoà

+ Thái tử Áo Phéc-đi-nan bị

một phần tử người Xéc-bi

ám sát là cái cớ để phe Liên

minh (Đức - Áo…) tuyên

chiến với phe Hiệp ước

( Anh-Pháp) vì Xéc-bi là

+ Đây là cuộc chiến tranh nhằm tranh giành thuộc địa lẫn nhau giữa các nước đế quốc: Mỹ- Tây Ban Nha;

Nga – Nhật

+ Chiến tranh để tranh giành thuộc địa và thôn tính đất đai: Anh-Bô-ơ; liên quân 8 nước đế quốc can thiệp vào Trung Quốc

- Phản ánh tham vọng của các nước ĐQ xâm chiếm thuộc địa và thị trường, đồng thời phản ánh những

>< giữa các nước ĐQ với nhau về vấn đề thị trường, thuộc địa ngày càng gay gắt -> Kết quả tất yếu là cuộc chiến tranh giữa các nước

đế quốc xảy ra

- HS trả lời theo SGK

đến chiến tranh thế giới thứ nhất :

- Sự phát triển không đều của CNTB ở cuối

TK XIX đầu TK XX

- >< sâu sắc giữa các nước đế quốc với đế quốc về thị trường , thuộc địa -> hình thành 2 khối đế quốc đối địch nhau :

+ 1882 khối Liên minh gồm Đức-áo – Hung , I-ta-li-a

+ 1907 khối Hiệp ước gồm Nga – Pháp – Anh

chạy đua vũ trang

phát động chiến tranh chia lại thế giới

II Những diễn biến chính của chiến sự :

- 28-6-1914 Thái tử

Áo –Hung bị ám sát 28-7 Áo –Hung tuyên chiến với Xec-bi

-1-8-1914 Đức tuyên chiến với Nga rồi Pháp , Anh -> chiến tranh TG.I bùng nổ

a.Giai đoạn thứ nhất

- Từ 1914-1916: ưu thế thuộc về phe Liên minh, chiến tranh lan rộng với qui mô toàn thế giới

Trang 5

nước được Anh, Pháp bảo

trợ )

?:Vậy tình hình chiến sự giai

đoạn I diễn ra như thế nào ?

Em có nhận xét gì ?

4.Củng cố bài học:

*Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?

Hãy đánh dấu X chỉ nguyên nhân em cho là đúng :

a) Sự phát triển không đồng đều của CNTB vào cuối TK XIX đầu TK XX đã làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc, dẫn đến những cuộc chiến tranh đế quốc đầu tiên để tranh giành thuộc địa (Đ)

b) >< giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa trở nên gay gắt, dẫn đến sự hình thành hai khối quân sự kình địch nhau

c) Thái tử Áo bị ám sát

d) Các nước ĐQ muốn gây chiến tranh để đàn áp phong trào CN trong nước

* Chiến tranh thế giới thứ nhất đã gây ra hậu quả gì ?

5.Hướng dẫn về nhà :

- Học và soạn bài, làm bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

KÝ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN

P.Hiệu Trưởng

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ công xã... - L sử 8 - Tuần 10
2. Sơ đồ công xã (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w