Mg; Fe; Cu Câu 5 : Khi làm thí nghiệm điều chế H2S trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng cuả FeS với dd HCl.. Lấy một lợng nhỏ FeS và nút ống nghiệm bằng bông tẩm xút Câu 6 : Trờng hợp kh
Trang 1Sở giáo dục đào tạo Hà Nội
Trờng THPT Nguyễn du
Đề thi thử đại học Cao đăng năm 2010- lần 3
Môn: HóA học
thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
(Mã đề 169)
Cho biết: H=1; C=12; N=14; O=16; F=19= Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Zn=65; Ag=108
Câu 1 : Trong hợp chất sau có bao nhiêu liên kết peptit:
NH2CH2CO-NH-CH2-CO-NH-C2H4CO-NH- CH (CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-COOH
Câu 2 : A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O có M = 82 trong phân tử A nguyên tố hidro chiếm
2,434% khối lợng A phản ứng với AgNO3/ NH3 theo tỉ lệ 1:3 vè số mol Khi cho 12,3 gam A phản ứng với AgNO3/ NH3 d thì khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là;
Câu 3 : Chia 26,6 gam hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau Đốt cháy
hoàn toàn phần 1 thu đợc 12,32 lít ở đktc khí CO2 và 9,9 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc lợng kết tủa là:
Câu 4 : Cho khớ CO dư đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
A. AlFe2O3; MgO; Cu; B MgO; Fe; Cu C Mg; Fe; Cu; Al D Mg; Fe; Cu Câu 5 : Khi làm thí nghiệm điều chế H2S trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng cuả FeS với dd HCl
Để tránh khí độc thoát rat a nên
A Lấy một lợng nhỏ FeS và nút ống nghiệm bắng bông tẩm dd H2SO4 loãng
B Lấy một lợng nhỏ FeS
C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm xút
D Lấy một lợng nhỏ FeS và nút ống nghiệm bằng bông tẩm xút
Câu 6 : Trờng hợp không xảy ra phản ứng là
A 4O3 + CH43CO2 + 6H2O B 3O2 + H2S 2H2O + 2SO2
C Ag + O2 Ag2O D Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Câu 7 : Có 3 dung dịch ; dd 1 chứa HCl; dd 2 chứa CH3COOH; dd 3 chứa HCl cùng nồng độ CM , sau
đó thêm vào dd 3 một lợng nhỏ muối CH3COONa Nhúng 3 thanh kẽm có khối lợng bằng nhau vào 3 dd trên Tốc độ H2 thoát ra :
C Dd 1 bay ra nhanh nhất D Dd 3 bay ra nhanh nhất
Câu 8 : Hợp chất A có công thức dạng MX3 Trong phân tử A có tổng số các loại hạt là 196 Tổng số các
hạt trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 Tổng số hạt trong M3+ là:
Câu 9 : Cho một lợng cao su buna-S phản ứng với dd Br2 d, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc sản
phẩm chứa 60,15% brom về khối lợng Tính tỉ lệ số phân tử butadiene và stiren trong loại cao
su trên
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm metanol ; etanol ; propan-1-ol Đốt cháy m gam X thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc)
và 8,28 gam H2O Giá trị của m là :
A 6,84g B 7,2g C. Không xác định đ-ợc D 7,08g
Câu 11 : Trong các loại tơ sau: Tơ tằm (1); sợi bông (2); len (3); tơ visco (4); tơ capron (5); tơ
nilon-6,6(6); tơ axetat(7) Những loại tơ có chứa liên kết peptit là:
Câu 12 : Cho hh A gồm 2 axit X, Y Biết khi tỉ lệ X, Y trong hh thay đổi thi hỗn hợp A phản ứng với
NaHCO3 luôn cho thể tích CO2 bằng thể tích A (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) X, Y là
A Một axit đơn và một axit hai chức B 2 axit hai choc
C 2 axit đơn chức D Không thể xác định đợc
Câu 13 : Đun nóng một dd có chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,5 mol Na+ ; 0,1 mol Mg2+ ; 0,3 mol Cl- ; 0,6 mol
HCO3- thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 14 : Poli(vinylancol) : (-CH2-CHOH -)n đợc điều chế từ :
A Thủy phân ( -CH2-CHCl-)n B Trùng hợp CH2=CH-OH
C Thuyr phân (-C2H3COOCH3-)n D Thủy phân (-CH3COOC2H3-)n
Trang 2Câu 15 : Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là :
A CH3CH2CH2 -NH2 B (CH3)3N C CH3 -CH(NH2)-CH3 D CH3CH2
-NH-CH3
Câu 16 : Cho chuỗi sơ đồ phản ứng :
A to
xt
→ B 2
0
Cl
500 C
+
→ C →NaOH D o
CuO t
→ E AgNO / NH 3 3→ amoni acrylat
Vậy A là :
A C3H8 B C4H10 C C3H6 D C3H8 và
C4H10
Câu 17 : Khi cho AlCl3 lần lợt vào các dd Na2CO3; NaNO3; Na2S; NaOH; NH3 Số lợng dd tạo kết tủa
Al(OH)3 là:
Câu 18 : Cú bao nhiờu nguyờn tố cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 4s1
Câu 19 : Chất xúc tác có tác dụng nào sau đây:
A Làm tăng hiệu suet và tốc độ phản ứng B Làm tăng tốc độ phản ứng
C Làm chuyển dịch cân bằng phản ứng D Làm tăng hiệu suất phản ứng
Câu 20 : Chia 4,4 gam một este X thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, cho toàn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thì khối lợng dd trong bình giảm 13,5 gam và có 19,7 gam kết tủa trắng xuất hiện Xà phòng hoá hoàn toàn phần 2 bằng dung dịch KOH d thu đợc 2,45 gam muối Kali X có công thức cấu tạo là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2
H5
Câu 21 : Aminoaxit thiên nhiên X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lợng X tác dụng vừa hết 200
ml dd NaOH 0,1M thu đợc dd Y, Cho dd HCl d vào ddY sau đó làm khô thu đợc 3,68 gam chất rắn Z Công thức phù hợp của X là:
A. CH3CH(NH2)COO
H B NH2CH2COOH C. NH2CH2C6H4COO
COOH
Câu 22 : Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8 gam Fe2O3 ( trong điều kiện không có không khí đến phản
ứng xảy ra hoàn toàn ), thu đợc hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M
đợc 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 23 : Cho các dd có cùng nồng độ: NaOH (1); Ba(OH)2 (2); NaCl (3); H2SO4 (4); HCl (5); NH4Cl (6)
Thứ tự tăng dần pH là
A 4,5,6,3,1,2 B 3,6,5,4,1,2 C 2,1,3,6,5,4 D 2,1,3,5,6,4 Câu 24 : Cho 12,6 gam bột Fe vào dd 150 ml dd AgNO3 3,5M Phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd sau phản
ứng đợc khối lợng muối là:
Câu 25 : Có 3 chất lỏng stiren ; benzen ; toluen Có thể phân biệt các chất bằng :
A Dd KMnO4 B Dd HCl C. Br2 khan có mặt
Câu 26 : Cho 6,72 gam Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng Giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy
nhất, khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn dd sau phản ứng là:
Câu 27 : X là hợp chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N Đun nóng một lợng X với dd NaOH vừa đủ chứa 4
gam NaOH thu đợc m gam muối Y và một chất hữu cơ Z có tỉ khối so với H2 là 23 Giá trị của
m là:
Câu 28 : Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chi, hiệu suất 100% thu đợc m kg nhôm ở catot và
89,6 m3 (đktc) hh khí X gồm CO và CO2 có tỉ khối so với H2 là 16 Giá trị của m là
Câu 29 : Trong các đồng phân C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 30 : Thủy phân m gam saccarozo trong môi trờng axit đợc dd A Cho A phản ứng với AgNO3 d thu
đợc 43,2 gam Ag Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lợng m là :
Câu 31 : Cho một thanh Zn vào 800 ml dd Cr2(SO4)3 0,5M Sau một thời gian thấy khối lợng thanh Zn
giảm 18,2 gam Khối lợng Zn đã phản ứng là:
Câu 32 : Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Al; Mg; Zn phản ứng với dd HNO3 d thu đợc dd Y gồm 3 muối và
4,48 lít hh NO; NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 17 Cô cạn dd Y đợc khối lợng muối là:
Câu 33 : Đốt 37,90 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Al trong bình đựng khí Cl2 thu đợc 59,20 gam hỗn
hợp rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl d thì thu đợc khí H2 Dẫn toàn bộ lợng khí H2 này qua ống đựng 80,00 gam bột CuO d nung nóng, thì khối lợng chất rắn trong ống còn
là 72,00 gam Thành phần % khối lợng của Zn và Al trong hỗn hợp lần lợt là
Trang 3A 16,34%; 83,66% B 85,75%; 14,25% C 82,52%; 17,48%. D 18,65%; 81,355 Câu 34 : Dung dịch 1 chứa NaNO3; NaOH; dung dịch 2 chứa NaNO3; HCl; dd 3 chứa Cu(NO3)2; dd 4
chứa Mg(NO3)2 Số lợng dd có thể hòa tan đợc kim loại Al là:
Câu 35 : Hỗn hợp A gồm một anken và một ankin Đốt cháy 5,6 lít A (đktc) Cho sp cháy qua bình đựng
400 ml dd Ca(OH)2 1M thu đợc 30 gam kết tủa, đồng thời khối lợng bình tăng 29,2 gam.Đun nóng dd lại đợc kết tủa nữa tỉ khối của hh A so với hiđro là :
Câu 36 : Trong các dung dịch: HNO3, (NH4)2CO3, NaCl; K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy
gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 l :à
A HNO3, (NH4)2CO3 , K2SO4; NaCl B HNO3; Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4;
(NH4)2CO3
C NaCl, K2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2
Câu 37 : Hỗn hợp A gồm 2 ancol no và đơn chức, đều có khả năng tách nớc thành anken Chia m gam A
làm 2 phần đều nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu đợc 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Phần 2 phản ứng với CuO d,nung nóng Kết thúc phản ứng, lấy chất rắn sinh ra cho phản ứngvới
H2SO4 đặc nóng thu đợc 4,48 lít SO2 (đktc) Hai ancol và% số mol ancol có KLPT nhỏ hơn là:
A Etanol; 2-metylpropan-2-ol ; 66,67 B Etanol; propan-1-ol; 33,33
C Etanol; 2-metylpropan-2-ol ; 33,33 D Etanol; 2-metylbutan-2-ol ; 50
Câu 38 : Cho 18,0 gam hỗn hợp X gồm Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4 phản ứng vừa đủ với 300 ml dd H2SO4 1M
thu đợc 1,12 lít khí (đktc) Nếu khử hoàn toàn 18,0 gam hh trên bằng CO d rồi cho chất rắn tạo rhành phản ứng với dd HNO3 d thì thể tích khí NO duy nhất (đktc) bay ra là;
Câu 39 : Cho 300 ml dd A chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M phản ứng với V ml dd NaOH 0,125M và
Ba(OH)2 0,075M đợc m gam kết tủa và dd C có pH = 2 Giá trị của V và m là:
A 300; 3,495 B 300; 4,66 C 200; 2,33 D 200; 3,495 Câu 40 : Trong 1 bỡnh kớn chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khớ H2 cú Ni xỳc tỏc Nung
núng bỡnh một thời gian thu được một khớ B duy nhất Ở cựng nhiệt độ, ỏp suất trong bỡnh trước khi nung núng gấp 3 lần ỏp suất sau khi nung núng Đốt chỏy một lượng B thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là
Câu 41 : Khi cho dd axit sunfuric loãng tác dụng với NaBr thì:
A Tạo ra HBr: NaHSO4 B Tạo ra Br2; SO2; H2O
C Phản ứng không xảy ra D Tạo ra Br2; NaHSO4; H2O
Câu 42 : Cho 3,36 lít CO2 (đktc) qua 100 ml dd hỗn hợp NaOH0,5 M và Ba(OH)2 0, 75M thu đợc kết tủa
có khối lợng bằng:
Câu 43 : Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A Glucozo; fructozo đều tác dụng với H2/Ni; t0 cho sản phẩm là sorbitol
B ở nhiệt độ thờng glucozo; sacarozo; fructozo đều phản ứng với Cu(OH)2
C Fructozo; glucozo khi phản ứng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo ra các sản phẩm khác nhau
D Glucozo; mantozo; fructozo đều tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 44 : Dd metyl amin có thể phản ứng với tất cả các chất nào sau đây :
A HCl; FeCl3; HNO3; NaHSO4 B NaCl; HCl; CuSO4
C HCl; FeCl3; BaCl2 D H2SO4; Na2CO3; C6H5NH3Cl
Câu 45 : Các chất và ion sau có thể vừa đóng vai trò chất ox hóa vừa đóng vai trò chất khử là:
A SO2; FeO; Cr2O3; Br2 B S; H2S; MnO2; KClO3
C SO2; K2CrO4; NO2 D KMnO4; CrO3; NaNO3; FeCl3
Câu 46 : Tách riêng Ag khỏi hỗn hợp gồm Ag; Cu; Fe; Ni mà vẫn giữ nguyên khối lợng ban dầu thì cách
đơn giản nhất là cho hỗn hợp trên phản ứng với:
A Dd HCl B Dd NaOH C Dd AgNO3 D Dd Fe2(SO4)3
Câu 47 : Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dd HCl d thu đợc
55,5 gam muối khan và 4,48 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 48 : Thể tớch H2 (đktc) cần để hiđrohoỏ hoàn toàn 1 tấn triolein nhờ xỳc tỏc Ni là bao nhiờu lit?
A 76018 lít B 760,18 lít C 7601,8lit D 7,6018 lít Câu 49 : Hỗn hợp A gồm 2,4 gam Mg và 5,4 gam Al Hòa tan A trong V ml dd HNO3 1,6 M thu đợc
1,792 lít hh 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 18 Thể tích V đã dùng là
Câu 50 : X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H8O2 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ
1 :1 Số chất X thỏa mãn là :
Trang 4A 6 B 4 C 3 D 2