Nồng độ mol/l của hai muối trong dung dịch X là: Câu 2: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?. trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng của các hạt proton và nơt
Trang 1Trờng đại học s phạm hà nội
Khối thpt chuyên
Mã đề: 132
đề thi thử đại học lần I – năm học 2008-2009 Môn: hóa học
Thời gian: 90 phút
Câu 1: dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ Thêm một lợng hỗn hợp gồm 0,05 mol Al và 0,12 mol
Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho Y vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,15g khí Nồng độ mol/l của hai muối trong dung dịch X là:
Câu 2: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
a trong nguyên tử, số khối bằng tổng số proton và số notron
b trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối (tính theo u)
c trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng của các hạt proton và nơtron
d trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt notron và electron
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
(1) 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (4) 2Fe + 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu
Những phơng trình phản ứng nào đã viết sai?
a (1), (2), (3), (4) b (1), (2) c (1), (2), (4) d (1), (3)
Câu 4: Cho 14,8g hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lợng vừa đủ Na2CO3 tạo ra 2,24 lít khí CO2
(đktc) Khối lợng muối thu đợc là:
Câu 5: Chỉ dùng hóa chất nào dới đây để có thể phân biệt hai đồng phân cấu tạo cùng chức có công thức phân tử C3H8O ?
a CuO và dung dịch AgNO3/NH3
b Na và dung dịch AgNO3/NH3
c Na và dung dịch H2SO4 đặc
d Na và CuO
Câu 6: Tách nớc hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B ta đợc hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X
thì thu đợc 1,76g CO2 Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lợng nớc và CO2 sinh ra là:
Câu 7: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d Chất tan đó là:
Câu 8: Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tơng ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp
H2SO4 và HCl có nồng độ lần lợt là 0,25M và 0,75M Thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y là:
Câu 9: có thể phân biệt 3 dung dịch mất nhãn sau: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuôc thử là:
Câu 10: Cho các ancol sau: CH3CH2CH2OH (1), CH3CH(OH)CH3 (2), CH3CH2CH(OH)CH2CH3(3), CH3CH(OH)C(CH3)3
(4) Dãy gồm các ancol khi tách nớc chỉ cho một anken duy nhất là:
a (1), (2), (3) b (1), (2) c (1), (2), (3), (4) d (1), (2), (4)
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu đợc 6,16g CO2 và 4,14g
H2O Số mol của C2H4 trong hỗn hợp trên là:
Câu 12: Trong số các chất sau đây, chất nào có hàm lợng sắt nhiều nhất?
Câu 13: Điện phân hoàn toàn dung dịch X gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 ( điện cực trơ) thì các kim loại lần lợt xuất hiện ở catot theo thứ tự là:
a Ag, Cu, Fe b Fe, Cu, Ag c Fe, Ag, Cu d Thoát ra đồng thời
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lợng polietilen ( nhựa PE), sản phẩm cháy lần lợt cho đi qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 đựng 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,65M thấy khối lợng bình 1 tăng m gam, bình 2 có 100g kết tủa Vậy m có giá trị:
Câu 15: Chất chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính là:
Trang 2Câu 16: Hòa tan 9,14g hợp kim Cu-Mg-Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54g chất
rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn dung dịch Z thu đợc khối lợng muối khan là:
Câu 17: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng thì thu đợc 10,68 gam chất rắn A và khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì thấy tạo ra 3,0 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 18: Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3 Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là:
Câu 19: Cho phơng trình: N2 + 3H2 ↔ 2NH3; ∆H < 0 Hiệu suất phản ứng tạo NH3 sẽ tăng nếu:
a giảm áp suất, tăng nhiệt độ
b tăng áp suất, tăng nhiệt độ c tăng áp suất, giảm nhiệt độd giảm áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 20: Hai hidrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì A tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất còn B cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lợt là:
a 2-metylbutan và pentan
b 2,2-đimetylpropan và pentan c 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropand 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan
e
Câu 21: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ X và Y ( chỉ chứa
C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
a etyl axetat b anđehit axetic c ancol etylic d axit axetic
Câu 22: Nhận xét nào sau đây cha chính xác:
a hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết xichma (σ)
b tất cả các hidrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 đều là chất khí ở điều kiện thờng
c trong phân tử hidrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
d hidrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 và nớc bằng nhau phải là anken
Câu 23: Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
b CH2=CH-CH=CH2 và lu huỳnh c CHd CH22=CH-CH=CH=C(CH3)-CH=CH2 và CH2 và C3CH=CH6H5CH=CH2 2
Câu 24: Fe có thể đợc dùng làm xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2:
N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng?
a làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
b làm tăng tốc độ phản ứng
c làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
d làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 25: Một đoạn mạch xenlulozo có khối lợng 48,6 mg Số mắt xích glucozo (C6H10O5) có trong đoạn mạch đó là:
a 1,626.1023 b 1,806.1020 c 1,806.1023 d 1,626.1020
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm ngời ta thờng điều chế oxi bằng cách nào sau đây?
a điện phân dung dịch NaOH
b Chng cất phân đoạn không khí lỏng
c điện phân nớc
d Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu đợc 11,6g chất rắn và 2,24 lít khí (đktc) Hàm l-ợng của CaCO3 trong X là:
Câu 28: Cho các chất sau: benzen, toluen, phenol, anilin lần lợt tác dụng với nớc Brom Số chất không có phản ứng là:
Câu 29: cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với H2SO4 loãng d thu đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 30: Photpho trắng, photpho đen, photpho đỏ là những dạng đơn chất khác nhau của photpho Chúng đợc gọi là:
a các dạng thù hình
b các đồng khối
c các đồng phân
d các đồng vị
Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O ?
Câu 32: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 % khối lợng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lợt là:
a 50% và 50%
Trang 3b 54,62% và 45,38%
c 45,38% và 54,62%
d 33,33% và 66,67%
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng:
Công thức của X, Y, Z lần lợt là:
a C2H4, C2H5OH, C2H6
b CH3CHO, C2H5OH, C4H6
c C2H6, C2H5Cl, C2H4
d CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 34: Cho 4,4g một este no, đơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu đợc 4,8 gam muối natri Công thức cấu tạo
của este là:
a CH3COOCH2-CH3
b CH3-CH2COOCH3
c HCOOCH2-CH2-CH3
d HCOOCH(CH3)2
Câu 35: Có 4 dung dịch với nồng độ bằng nhau: HCl có pH= a, H2SO4 có pH= b, NH4Cl có pH=c, NaOH có pH= d Kết quả nào sau đây là đúng:
a c < a < d < b
b a< b < c < d
c b< a < c < d
d d < c < a < b
Câu 36: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/l thu đợc 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là:
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở thu đợc 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 8,1g H2O Hai hidrocacbon trong X thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 38: tỉ khối hơi của anđehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:
a CH2=CH-CHO
b CH3-CH2-CHO c OHC-CHOd OHC-CHO hoặc CH3-CH2-CHO
Câu 39: X là một α-aminoaxit chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Công thức cấu tạo của X có thể là:
a H2N-CH=CH-COOH
b CH3-CH(NH2)-COOH c Hd H22N-CHN-CH22-CH-COOH2-COOH
Câu 40: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NaOH (4), NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazo ( từ trái qua phải) là:
a (1), (5), (2), (3), (4)
b (1), (5), (3), (2), (4) c (1), (2), (5), (3), (4)d (2), (1), (3), (5), (4)
Câu 41: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lợng có
thể dùng dung dịch nào dới đây:
Câu 42: Saccarozo tác dụng với H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O
Tổng các hệ số cân bằng của phơng trình trên lần lợt là:
Câu 43: Để phân biệt CaCO3 và MgCO3 dùng thuốc thử nào dới đây?
Câu 44: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức Để phản ứng hết với m gam
A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu đợc 0,6 mol CO2 Giá trị của m là:
Câu 45: Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Sau khi kết thúc phản ứng thì lợng muối thu đợc là:
Câu 46: Để phân biệt các dung dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng:
a quỳ tím, dung dịch Br2
b quỳ tím, AgNO3/NH3
X
C
2H
Z P
CH4
Trang 4c dung dịch Br2, phenolphtalein
d quỳ tím, Na kim loại
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy đợc dẫn vào bình đựng dung
dịch nớc vôi trong thấy khối lợng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O tạo ra lần lợt là:
a 0,1 và 0,1 b 0,1 và 0,15 c 0,05 và 0,1 d 0,05 và 0,1
Câu 48: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau.
- phần 1 cho tác dung với dung dịch HCl d thu đợc 5,6 lít khí (đktc)
- phần 2 cho vào dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít khí (đktc)
% khối lợng Cu có trong hỗn hợp X là:
Câu 49: Phơng trình phản ứng nào sau đây viết sai?
a 2Al + 3HgCl2 → 2AlCl3 + 3Hg
b 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
c 10Al + 36HNO3 loãng → 10Al(NO3)3 + 3N2↑ + 18H2O
d 2Al + 4H2SO4 đặc, nóng, d → Al2(SO4)3 + S↓ + 4H2O
Câu 50: A, B là hai hợp chât thơm có cùng công thức phân tử C7H8O A tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH; B không tác dụng với cả Na và NaOH A và B lần lợt là:
a C6H5CH2OH
b o-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH c p-HOCd p-HOC66HH44CHCH33 và C và C66HH55CHOCH2OH3