1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KSCL đầu năm lớp8

4 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4, Tam giác đều có tâm đối xứng là giao điểm của ba đường trung tuyến B.. Gọi D là điểm bất kì trên BC.. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của BE và CF.. a, Chứng minh ∆NDC cân tại N.. b,C

Trang 1

A TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)

Bài 1: (1.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

1- Kết quả của phép nhân 2x(x2 − 3x+ 1 )là

A, 2x3 − 3x+ 1; B, 2x3 − 6x+ 1; C, 2x3 − 6x2 + 2x ; D, 2x3 + 6x2 − 2x

2- Kết quả của phép chia ( 4x3y+ 6xy2 − 2xy) : 2xy

A, 2x2 + 6xy2 −xy ; B, 2x2 + 3y− 1; C, 4x2 + 3y; D, 2x3y+ 3xy2 −xy

Bài 2: (1.0 điểm) Điền kết quả thích hợp vào chỗ trống ( )

1- Đa thức 4x2y2 − 10x2y+ 12xy2 có nhân tử chung là

2- Cho hình vẽ Biết ABCD có AB//CD, AE=ED, BF=FC và

AB=3cm; EF=4cm Độ dài x =

Bài 3: (1.0 điểm) Đánh dấu “ x ” thích hợp vào cột tương ứng.

1, Ta có: ( 2 −x) 2 = (x− 2 ) 2 với mọi x

2, Ta có: ( 4x2 −y2 ) : ( 2xy) = 2x+y

3, Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

4, Tam giác đều có tâm đối xứng là giao điểm của ba đường trung tuyến

B TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Bài 4: (1.0 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a, 3x2y− 6xy+ 3y b, xy+ y2 − 2x− 2y

Bài 5: (2.0 điểm)

Cho biểu thức A= ( 3x− 1 ) 2 − 4 ( 3x− 1 ) + 4

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức tại x = 101

c, Tìm x biết A= 9

Bài 6: (1.0 điểm) Tìm giá trị của a để đa thức 4x3 − 3x2 +xa chia hết cho x+ 1

Bài 7: (3.0 điểm)

Cho ∆ABC cân tại A có Aˆ = 120 0 Gọi D là điểm bất kì trên BC Qua D kẻ đường vuông góc với BC, cắt đường thẳng AB ở E và đường thẳng AC ở F Lấy M, N lần lượt là trung điểm của BE và CF.

a, Chứng minh ∆NDC cân tại N.

b,Chứng minh AMDN là hình bình hành.

c, Gọi H là điểm đối xứng với D qua M, gọi K là điểm đối xứng với D qua N Chứng minh

H và K đối xứng qua A

x

3

E

Trang 2

Đáp án

Trang 3

Bài Đáp án sơ lược Thang điểm

1 a, C b, B Mỗi ý đúng cho 0,5đ 1,0 đ

2 a, 2xy b, 5cm Mỗi ý đúng cho 0,5đ 1,0 đ

3 1, Đúng 2, Đúng 3, Sai 4, Sai Mỗi ý đúng cho 0,25đ 1,0 đ

4

a,

2 2

2

) 1 (

3

) 1 2 (

3

3 6 3

=

+

=

+

x

y

x x

y

y xy y

x

0,25đ 0,25đ

b,

) )(

2

(

) 2 ( ) 2 (

) 2 ( ) 2 (

2 2 2 2

y x y

y y y

x

y y x xy

y x y

xy

+

=

− +

=

− +

=

− +

0,25đ 0,25đ

5

a,

2

2 2

2

) 1 ( 9

) 3 3 ( ) 2 1 3 (

4 ) 1 3 ( 4 ) 1 3 (

=

=

=

+

=

x A

x x

A

x x

0,25đ 0,25đ

b, Thay x=101 vào biểu thức A

Ta có: A= 9 ( 101 − 1 ) 2 = 9 100 2 = 90000

Vậy giá trị biểu thức A= 90000 tại x= 101.

0,25đ 0,25đ

c, Ta có A= 9 (x− 1 ) 2 do A=9 nên

9(x - 1) 2 = 9

=

=

=

=

=

0 1

1

2 1

1

1 ) 1

x x

x x

x

Vậy có 2 giá trị của x thoả mãn bài toán là x=2 và x=0

0,25đ 0,25đ 0,25đ

6

* Thực hiện phép chia đa thức 4x3 − 3x2 +xa chia cho x+ 1 được

thương 4x2 − 7x+ 8 dư - a - 8

* Đa thức 4x3 − 3x2 +xa chia hết cho x+ 1 khi và chỉ khi dư bằng 0

8 0

8 = ⇔ = −

* Vậy a=-8 thì đa thức 4x3 − 3x2 +xa chia hết cho x+ 1

0,5đ

0,25đ 0,25đ

7 Hs vẽ hình viết GT và KL đúng cho 0,5đ

0

O

K

H

M

N

F

E

A

0,5đ

a,

Ta có: ∆DFC vuông tại D , DN là đường trung tuyến ( vì CN = NF)

Suy ra DN= NC ( tính chất trung tuyến trong tam giác vuông )

Vậy ∆NDC cân tại N ( đpcm).

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

) 180 (

ˆB = −A =

C

Ngày đăng: 10/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w